Naafiri
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Naafiri với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,2%được chọn trong 1.450 trên 17.668 trận
- Cấm
- 10,7%1.794 lượt cấm trên 16.717 trận, so với 8,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 91% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamageInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,4%
- SoloQ
- 1,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,6%
- SoloQ
- 8,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 91% tướng đi rừng.
- Invadetop9%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop16%21% · tướng đi rừng: 17%
- Map pressuretop22%5,2 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Farm rừng
Không phải là
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 72 ở lane, 86 ở mid game và 70 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 69% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng397 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng886 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 70 trên 100 trong số tướng đi rừng1.134 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng+180 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng+240 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 22 trên 100 trong số tướng đi rừng520 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng50% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 39 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đi rừng0,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa12 trận—SoloQ: 47,4% · 506 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 49,5% · 620 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 44,9% · 336 trận
- Mordekaiser10 trận—SoloQ: 48,1% · 187 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 48,4% · 157 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 44,1% · 238 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 48,1% · 705 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 53,5% · 383 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 47,9% · 121 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 46,6% · 408 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 45,8% · 249 trận
- Gragas6 trận—SoloQ: 52,6% · 213 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 49,2% · 372 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 44,9% · 336 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 54,0% · 198 trận
- Lee Sin30 trận53,3%chênh lệch +6,5 điểmSoloQ: 48,1% · 2.855 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 51,5% · 520 trận
- Jayce12 trận—SoloQ: 51,3% · 265 trận
- Qiyana12 trận—SoloQ: 45,8% · 759 trận
- Jarvan IV11 trận—SoloQ: 49,3% · 458 trận
- Wukong11 trận—SoloQ: 45,3% · 351 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 47,9% · 397 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 54,4% · 669 trận
- Lillia8 trận—SoloQ: 45,6% · 274 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 43,8% · 208 trận
- Graves7 trận—SoloQ: 52,1% · 459 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 44,4% · 225 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 43,9% · 874 trận
- Zyra6 trận—SoloQ: 41,5% · 236 trận
- Elise5 trận—SoloQ: 47,9% · 351 trận
- Syndra19 trận—SoloQ: 48,1% · 665 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 50,2% · 492 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 44,4% · 351 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 41,2% · 626 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 52,0% · 269 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 45,6% · 274 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 53,7% · 326 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 49,9% · 363 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 49,6% · 647 trận
- Ryze8 trận—SoloQ: 52,5% · 240 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 53,7% · 646 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 55,5% · 766 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 48,7% · 195 trận
- Diana7 trận—SoloQ: 41,2% · 272 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 46,6% · 466 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 46,1% · 382 trận
- Kai'Sa26 trận—SoloQ: 48,5% · 1.659 trận
- Lucian22 trận—SoloQ: 53,1% · 621 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 42,8% · 1.168 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 51,5% · 780 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 47,5% · 1.006 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 56,3% · 973 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 44,5% · 794 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 48,5% · 1.628 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 42,0% · 564 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 49,4% · 245 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 44,3% · 723 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 55,2% · 250 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 50,0% · 298 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 50,7% · 203 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 51,9% · 233 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 51,1% · 411 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 46,2% · 697 trận
- Milio19 trận—SoloQ: 46,8% · 222 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 49,2% · 559 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 43,2% · 1.124 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 50,3% · 1.028 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 47,4% · 1.172 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 49,1% · 696 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 44,1% · 571 trận
- Yuumi10 trận—SoloQ: 51,6% · 409 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 47,3% · 678 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 47,7% · 585 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 42,0% · 493 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 45,2% · 518 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 48,1% · 258 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 46,5% · 437 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 50,7% · 280 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 54,8% · 400 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%8.951 lượt chọn trên 471.270cấm 8,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,4%889 lượt chọn trên 25.798cấm 10,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,2%140 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

