Naafiri
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 8,2%được chọn trong 1.536 trên 18.759 trận
- Cấm
- 10,6%1.883 lượt cấm trên 17.736 trận, so với 8,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 242.675 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 93% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,4%
- SoloQ
- 0,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 9,5%
- SoloQ
- 8,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 26 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Axiom Arc
Serylda's Grudge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 93% tướng đường giữa.
- Map pressuretop7%4,1 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop24%26% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 54 ở lane, 23 ở mid game và 13 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 72% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa536 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa839 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 13 trên 100 trong số tướng đường giữa1.014 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 78 trên 100 trong số tướng đường giữa+244 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 72 trên 100 trong số tướng đường giữa+338 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa4,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa514 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 10 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 5 trên 100 trong số tướng đường giữa0,1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Lee Sin17 trận—SoloQ: 48,3% · 174 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 51,1% · 47 trận
- Vi8 trận—SoloQ: 56,8% · 44 trận
- Wukong7 trận—SoloQ: 43,2% · 37 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 50,7% · 71 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 58,5% · 53 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 76,7% · 30 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 50,6% · 83 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Zac5 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 51,3% · 78 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 63,6% · 33 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 56,7% · 60 trận
- Twisted Fate6 trận—SoloQ: 51,9% · 108 trận
- Ahri5 trận—SoloQ: 44,9% · 49 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: — · 23 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 51,7% · 60 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 42,1% · 38 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 43,5% · 62 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 51,4% · 37 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 58,2% · 91 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 55,1% · 176 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 48,8% · 121 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 50,0% · 88 trận
- Lucian11 trận—SoloQ: 33,8% · 80 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 35,6% · 73 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 49,5% · 93 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 55,7% · 183 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 50,0% · 94 trận
- Varus5 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 41,0% · 39 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 54,2% · 107 trận
- Milio10 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Nautilus9 trận—SoloQ: 51,7% · 118 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 47,9% · 71 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 56,3% · 32 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 41,1% · 129 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 53,2% · 79 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 46,4% · 56 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,2%1.043 lượt chọn trên 485.349cấm 8,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,4%70 lượt chọn trên 18.436cấm 9,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
17,3% ở 16.22Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,5%G124 trận trên 4.412
- 0,6%G227 trận trên 4.412
- 0,7%G3+13 trận trên 1.912
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

