Rek'Sai
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 1,7%được chọn trong 306 trên 17.672 trận
- Cấm
- 4,0%670 lượt cấm trên 16.721 trận, so với 1,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Spear of Shojin và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 85% tướng đi rừng.Map pressureCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 1,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 26,3 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Spear of Shojin và Sterak's Gage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Spear of Shojin
Sterak's Gage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 85% tướng đi rừng.
- Map pressuretop15%5,4 · tướng đi rừng: 4,7
- Khống chế (CC)top18%1 · tướng đi rừng: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 27 ở lane, 16 ở mid game và 21 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 62% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 27 trên 100 trong số tướng đi rừng354 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng714 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đi rừng935 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 43 trên 100 trong số tướng đi rừng-33 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng-76 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng5,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng818 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 73 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 73 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 62 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton19 trận—SoloQ: 49,1% · 273 trận
- Ornn17 trận—SoloQ: 53,4% · 88 trận
- Sion16 trận—SoloQ: 53,3% · 180 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 53,4% · 350 trận
- Aatrox14 trận—SoloQ: 54,9% · 355 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 50,9% · 460 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 51,2% · 160 trận
- Yone11 trận—SoloQ: 51,0% · 496 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 49,1% · 377 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 52,7% · 526 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 51,8% · 342 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 53,6% · 153 trận
- Shen9 trận—SoloQ: 50,9% · 116 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 45,8% · 166 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 50,5% · 105 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 54,9% · 235 trận
- Irelia7 trận—SoloQ: 49,9% · 353 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 44,9% · 247 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 48,9% · 276 trận
- Lee Sin58 trận53,4%chênh lệch +3,2 điểmSoloQ: 54,5% · 1.928 trận
- Sylas21 trận—SoloQ: 48,3% · 387 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 54,1% · 233 trận
- Qiyana16 trận—SoloQ: 47,5% · 516 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 48,5% · 266 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 51,7% · 323 trận
- Graves13 trận—SoloQ: 51,9% · 464 trận
- Viego11 trận—SoloQ: 54,9% · 324 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 54,7% · 190 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 48,2% · 272 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 49,6% · 256 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 46,4% · 56 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 50,2% · 283 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 49,7% · 161 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 51,4% · 105 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 51,4% · 247 trận
- Ahri20 trận—SoloQ: 50,3% · 368 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 49,9% · 477 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 52,4% · 525 trận
- Yone15 trận—SoloQ: 58,8% · 481 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 49,4% · 534 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 54,6% · 174 trận
- Twisted Fate12 trận—SoloQ: 49,9% · 567 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 45,1% · 235 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 45,4% · 304 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 52,9% · 342 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 57,1% · 210 trận
- Vex10 trận—SoloQ: 46,3% · 134 trận
- Xerath9 trận—SoloQ: 54,1% · 170 trận
- Cassiopeia8 trận—SoloQ: 59,3% · 108 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 49,9% · 389 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 52,0% · 275 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 52,3% · 304 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 51,6% · 471 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 54,4% · 338 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 49,9% · 389 trận
- Caitlyn30 trận43,3%chênh lệch -3,4 điểmSoloQ: 49,7% · 561 trận
- Jhin30 trận36,7%chênh lệch -16,6 điểmSoloQ: 49,8% · 1.232 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 48,2% · 803 trận
- Kai'Sa23 trận—SoloQ: 52,4% · 1.274 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 48,9% · 650 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 55,5% · 743 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 57,9% · 477 trận
- Xayah13 trận—SoloQ: 50,0% · 498 trận
- Aphelios12 trận—SoloQ: 48,2% · 819 trận
- Zeri11 trận—SoloQ: 49,8% · 414 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 57,4% · 188 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 57,2% · 159 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 50,3% · 163 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 52,9% · 595 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 57,9% · 235 trận
- Leona32 trận50,0%chênh lệch +1,0 điểmSoloQ: 46,0% · 415 trận
- Thresh28 trận—SoloQ: 49,4% · 942 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 54,5% · 802 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 48,9% · 849 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 52,2% · 316 trận
- Blitzcrank15 trận—SoloQ: 47,9% · 564 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 52,7% · 222 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 53,3% · 383 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 49,9% · 357 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 47,5% · 552 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 58,9% · 197 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 49,2% · 445 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 49,4% · 156 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 57,6% · 420 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 58,9% · 285 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 52,8% · 303 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%7.517 lượt chọn trên 471.270cấm 1,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,8%218 lượt chọn trên 25.798cấm 3,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

