Skarner
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · KR- Chọn
- 3,9%được chọn trong 709 trên 17.990 trận
- Cấm
- 3,1%534 lượt cấm trên 17.028 trận, so với 0,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 18333 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 352.895 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đi rừng.FrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Jarvan IV ở nghiệp dư: +14,4 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.+14,4 điểm33 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 0,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Unending Despair và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Unending Despair
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 100% tướng đi rừng.
- Chống chịu sát thươngtop1%1.829 · tướng đi rừng: 855
- Khống chế (CC)top9%1,3 · tướng đi rừng: 0,7
- Đánh teamfighttop18%55% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Damage của đội
- Farm rừng
- Invade
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 39 ở lane, 49 ở mid game và 68 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng368 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng795 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng1.131 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng-428 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 7 trên 100 trong số tướng đi rừng-702 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng4,8 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng1.829 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng55% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 6 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 81 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 81 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 39 trên 100 trong số tướng đi rừng16% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 31 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Jarvan IV ở nghiệp dư: +14,4 điểm trên 33 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante28 trận—SoloQ: 52,3% · 216 trận
- Sion26 trận—SoloQ: 55,6% · 63 trận
- Yone25 trận—SoloQ: 52,7% · 222 trận
- Ambessa23 trận—SoloQ: 50,0% · 138 trận
- Ornn23 trận—SoloQ: 43,9% · 41 trận
- Renekton21 trận—SoloQ: 54,9% · 122 trận
- Aatrox20 trận—SoloQ: 54,4% · 136 trận
- Jax20 trận—SoloQ: 53,7% · 164 trận
- Olaf19 trận—SoloQ: 54,9% · 133 trận
- Malphite16 trận—SoloQ: 50,8% · 128 trận
- Zaahen16 trận—SoloQ: 41,5% · 65 trận
- Gwen15 trận—SoloQ: 55,1% · 49 trận
- Nasus15 trận—SoloQ: 56,3% · 64 trận
- Camille14 trận—SoloQ: 52,3% · 111 trận
- Shen14 trận—SoloQ: 60,3% · 58 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 51,0% · 104 trận
- Fiora10 trận—SoloQ: 46,6% · 131 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 51,2% · 213 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 57,5% · 134 trận
- Gangplank5 trận—SoloQ: 41,5% · 130 trận
- Lee Sin67 trận49,3%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 52,9% · 805 trận
- Wukong50 trận46,0%chênh lệch +1,0 điểmSoloQ: 52,3% · 107 trận
- Jarvan IV33 trận66,7%chênh lệch +14,4 điểmSoloQ: 47,3% · 131 trận
- Vi30 trận53,3%chênh lệch +3,9 điểmSoloQ: 56,6% · 113 trận
- Lillia26 trận—SoloQ: 42,3% · 163 trận
- Sylas24 trận—SoloQ: 53,7% · 203 trận
- Viego20 trận—SoloQ: 48,6% · 140 trận
- Sejuani18 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Xin Zhao18 trận—SoloQ: 48,0% · 75 trận
- Qiyana17 trận—SoloQ: 56,0% · 291 trận
- Zac16 trận—SoloQ: 63,3% · 49 trận
- Graves14 trận—SoloQ: 54,9% · 153 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 59,1% · 93 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 56,8% · 44 trận
- Naafiri11 trận—SoloQ: 44,0% · 75 trận
- Nidalee9 trận—SoloQ: 43,2% · 155 trận
- Hecarim6 trận—SoloQ: 54,7% · 159 trận
- Syndra32 trận56,3%chênh lệch +7,1 điểmSoloQ: 53,8% · 225 trận
- Ahri30 trận50,0%chênh lệch +3,0 điểmSoloQ: 40,5% · 148 trận
- Viktor29 trận—SoloQ: 52,6% · 253 trận
- Sylas27 trận—SoloQ: 57,0% · 230 trận
- Lissandra25 trận—SoloQ: 43,8% · 121 trận
- Orianna22 trận—SoloQ: 56,5% · 115 trận
- Galio20 trận—SoloQ: 54,1% · 157 trận
- Aurora18 trận—SoloQ: 52,9% · 85 trận
- Yone17 trận—SoloQ: 47,8% · 186 trận
- Hwei16 trận—SoloQ: 50,5% · 109 trận
- Akali15 trận—SoloQ: 50,0% · 160 trận
- LeBlanc15 trận—SoloQ: 51,9% · 108 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 52,1% · 71 trận
- Xerath15 trận—SoloQ: 50,0% · 64 trận
- Locke14 trận—SoloQ: 55,3% · 190 trận
- Yasuo12 trận—SoloQ: 50,0% · 134 trận
- Zed12 trận—SoloQ: 50,8% · 118 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 53,4% · 247 trận
- Kai'Sa47 trận55,3%chênh lệch +5,8 điểmSoloQ: 53,5% · 514 trận
- Jhin45 trận60,0%chênh lệch +6,1 điểmSoloQ: 53,7% · 460 trận
- Yunara43 trận41,9%chênh lệch -5,8 điểmSoloQ: 48,2% · 382 trận
- Caitlyn39 trận48,7%chênh lệch +1,3 điểmSoloQ: 51,8% · 280 trận
- Jinx37 trận54,1%chênh lệch +8,0 điểmSoloQ: 50,6% · 310 trận
- Ezreal34 trận58,8%chênh lệch +4,5 điểmSoloQ: 55,1% · 305 trận
- Lucian33 trận51,5%chênh lệch +0,7 điểmSoloQ: 52,8% · 193 trận
- Sivir29 trận—SoloQ: 46,3% · 67 trận
- Aphelios25 trận—SoloQ: 55,7% · 314 trận
- Ashe25 trận—SoloQ: 46,3% · 80 trận
- Tristana25 trận—SoloQ: 47,1% · 238 trận
- Xayah22 trận—SoloQ: 52,5% · 177 trận
- Zeri16 trận—SoloQ: 49,0% · 200 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 58,3% · 115 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 48,9% · 135 trận
- Nautilus50 trận58,0%chênh lệch +6,2 điểmSoloQ: 54,2% · 301 trận
- Lulu46 trận52,2%chênh lệch +0,5 điểmSoloQ: 49,5% · 394 trận
- Leona41 trận61,0%chênh lệch +11,3 điểmSoloQ: 51,3% · 150 trận
- Braum34 trận47,1%chênh lệch -0,4 điểmSoloQ: 47,9% · 140 trận
- Thresh33 trận42,4%chênh lệch -6,0 điểmSoloQ: 52,1% · 422 trận
- Blitzcrank29 trận—SoloQ: 52,5% · 198 trận
- Seraphine29 trận—SoloQ: 56,9% · 72 trận
- Milio27 trận—SoloQ: 56,9% · 109 trận
- Rell21 trận—SoloQ: 46,8% · 173 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 52,4% · 166 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 47,0% · 134 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 40,0% · 205 trận
- Bard17 trận—SoloQ: 59,5% · 190 trận
- Lux14 trận—SoloQ: 46,8% · 77 trận
- Yuumi13 trận—SoloQ: 53,8% · 145 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 46,2% · 119 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,6%4.528 lượt chọn trên 705.790cấm 0,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,3%339 lượt chọn trên 25.798cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp4,8%108 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

