Smolder
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 3,2%được chọn trong 237 trên 7.430 trận
- Cấm
- 2,7%95 lượt cấm trên 3.511 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,8%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 28,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Essence Reaver, Black Cleaver và Spear of Shojin: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Essence Reaver
Black Cleaver
Spear of Shojin
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 96% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop4%61% · xạ thủ: 56%
- Damage của độitop9%27% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 44 ở lane, 76 ở mid game và 99 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 93% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 44 trên 100 trong số xạ thủ520 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 76 trên 100 trong số xạ thủ1.026 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 99 trên 100 trong số xạ thủ1.783 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 4 trên 100 trong số xạ thủ-595 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 8 trên 100 trong số xạ thủ-751 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 58 trên 100 trong số xạ thủ382 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ61% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ12% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số xạ thủhạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 42 trên 100 trong số xạ thủ0,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ27% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn16 trận—SoloQ: 43,0% · 293 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 49,1% · 159 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 46,4% · 235 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 51,1% · 237 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 51,1% · 274 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 38,5% · 148 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 47,0% · 151 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 46,2% · 221 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 56,2% · 89 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 51,3% · 236 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 51,5% · 165 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 44,0% · 309 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 42,0% · 331 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 43,8% · 130 trận
- Wukong35 trận45,7%chênh lệch +4,3 điểmSoloQ: 46,7% · 366 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 47,2% · 407 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 48,1% · 185 trận
- Xin Zhao11 trận—SoloQ: 42,5% · 120 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 44,0% · 248 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 44,6% · 451 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 42,3% · 97 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 36,2% · 246 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 41,9% · 117 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 45,9% · 109 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 41,5% · 265 trận
- Syndra21 trận—SoloQ: 43,9% · 485 trận
- Orianna14 trận—SoloQ: 45,8% · 192 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 45,6% · 540 trận
- Viktor12 trận—SoloQ: 46,1% · 395 trận
- Lissandra11 trận—SoloQ: 47,3% · 207 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 42,8% · 208 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 40,4% · 136 trận
- Cassiopeia8 trận—SoloQ: 41,3% · 104 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 43,5% · 285 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 30,0% · 160 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 55,5% · 128 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,8% · 386 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 40,0% · 240 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 40,8% · 76 trận
- Jinx24 trận—SoloQ: 42,8% · 666 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 40,3% · 273 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 45,1% · 667 trận
- Kai'Sa15 trận—SoloQ: 48,0% · 815 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 54,1% · 447 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 42,9% · 564 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 43,6% · 188 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 46,6% · 481 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 46,3% · 218 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 45,2% · 868 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 40,1% · 307 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 46,2% · 340 trận
- Miss Fortune7 trận—SoloQ: 48,9% · 182 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 52,5% · 99 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 46,5% · 342 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 40,6% · 668 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 47,6% · 645 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 48,4% · 432 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 42,1% · 266 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 47,0% · 251 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 49,5% · 315 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 47,4% · 333 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 45,4% · 306 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 47,0% · 279 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 43,2% · 347 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 48,7% · 602 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 47,5% · 255 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 42,6% · 714 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%7.634 lượt chọn trên 523.737cấm 0,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,4%169 lượt chọn trên 11.836cấm 2,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

