Swain
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 2,8%được chọn trong 498 trên 17.930 trận
- Cấm
- 2,8%468 lượt cấm trên 16.970 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18333 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiChinh Phục, rồi Malignance, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% xạ thủ.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 0,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,5%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
- PhépTốc Biến + Tốc Hành thay cho Kiệt Sức + Tốc Biến
- Nghiệp dư
- 52%
- SoloQ
- 52%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Malignance, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Malignance
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 100% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top1%1,6 · xạ thủ: 0,6
- Chống chịu sát thươngtop4%637 · xạ thủ: 361
- Để đồng đội gánh killtop18%hạng 82 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 79 ở lane, 79 ở mid game và 80 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 70% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 79 trên 100 trong số xạ thủ575 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 79 trên 100 trong số xạ thủ1.037 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủ1.493 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 33 trên 100 trong số xạ thủ-135 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 30 trên 100 trong số xạ thủ-289 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ637 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 62 trên 100 trong số xạ thủ57% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 53 trên 100 trong số xạ thủ19% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 82 trên 100 trong số xạ thủhạng 82 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 100 trên 100 trong số xạ thủ1,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ21% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Lulu8 trận—SoloQ: 55,9% · 222 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 53,5% · 269 trận
- Nautilus7 trận—SoloQ: 55,0% · 211 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 53,7% · 216 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 45,1% · 133 trận
- Morgana6 trận—SoloQ: 61,7% · 47 trận
- Braum5 trận—SoloQ: 60,0% · 75 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 52,6% · 97 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 53,4% · 58 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,5%2.149 lượt chọn trên 471.270cấm 0,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%67 lượt chọn trên 25.798cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
5,8% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí ADC- 0,5%G122 trận trên 4.175
- 0,5%G220 trận trên 4.176
- 0,7%G3+13 trận trên 1.809
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

