Syndra
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 22,8%được chọn trong 1.708 trên 7.484 trận
- Cấm
- 28,3%1.005 lượt cấm trên 3.552 trận, so với 16,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 7526 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 393.026 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% xạ thủ.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,7%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 26,5%
- SoloQ
- 16,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 96% xạ thủ.
- Khống chế (CC)top4%1,4 · xạ thủ: 0,6
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 51 ở mid game và 25 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 66% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số xạ thủ533 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 51 trên 100 trong số xạ thủ917 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 25 trên 100 trong số xạ thủ1.308 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 38 trên 100 trong số xạ thủ-105 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 34 trên 100 trong số xạ thủ-268 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 20 trên 100 trong số xạ thủ262 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 31 trên 100 trong số xạ thủ54% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số xạ thủ18% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 80 trên 100 trong số xạ thủhạng 80 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 96 trên 100 trong số xạ thủ1,4 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ22% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn14 trận—SoloQ: 49,5% · 210 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 55,2% · 203 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 52,1% · 192 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 49,1% · 228 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 52,0% · 269 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 51,8% · 199 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 44,7% · 262 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 53,1% · 128 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 51,9% · 239 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 59,7% · 77 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 55,4% · 148 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 47,7% · 426 trận
- LeBlanc13 trận—SoloQ: 45,9% · 283 trận
- Viktor13 trận—SoloQ: 50,7% · 369 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 51,7% · 515 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 56,0% · 168 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 53,3% · 291 trận
- Fizz5 trận—SoloQ: 50,0% · 254 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 53,4% · 148 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 54,4% · 193 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 50,2% · 452 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 57,0% · 149 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 52,9% · 410 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 50,7% · 525 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 53,8% · 195 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 50,4% · 705 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 47,1% · 403 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 42,4% · 191 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 56,1% · 351 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,8% · 205 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 52,3% · 555 trận
- Nautilus10 trận—SoloQ: 52,2% · 504 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 55,6% · 288 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 49,1% · 352 trận
- Rakan8 trận—SoloQ: 53,0% · 247 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 51,6% · 161 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 49,4% · 575 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 50,3% · 318 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 49,5% · 275 trận
- Karma6 trận—SoloQ: 50,0% · 334 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 49,2% · 240 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 54,9% · 428 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%8.153 lượt chọn trên 786.051cấm 16,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,7%78 lượt chọn trên 11.836cấm 26,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%8 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

