Talon
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 3,0%được chọn trong 533 trên 17.668 trận
- Cấm
- 4,6%766 lượt cấm trên 16.717 trận, so với 7,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuTốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lucian ở nghiệp dư: +19,5 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.+19,5 điểm32 trận
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 3,4%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,6%
- SoloQ
- 7,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,9 phút
- SoloQ
- 26,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Umbral Glaive, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Voltaic Cyclosword
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 98% tướng đi rừng.
- Invadetop2%11% · tướng đi rừng: 7%
- Hạ gục trong solotop5%29% · tướng đi rừng: 20%
- Damage của độitop14%21% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Farm rừng
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 75 ở lane, 69 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 99% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 75 trên 100 trong số tướng đi rừng399 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 69 trên 100 trong số tướng đi rừng841 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng1.046 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng+537 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đi rừng+903 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng5,2 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 28 trên 100 trong số tướng đi rừng577 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đi rừng47% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng29% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 13 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 13 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 1 trên 100 trong số tướng đi rừng0,2 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 98 trên 100 trong số tướng đi rừng11% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Tốt hơn kỳ vọng khi đối đầu Lucian ở nghiệp dư: +19,5 điểm trên 32 trận, khoảng tin cậy trên 0.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox20 trận—SoloQ: 50,5% · 721 trận
- Malphite18 trận—SoloQ: 45,9% · 728 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 52,3% · 822 trận
- Nasus15 trận—SoloQ: 43,8% · 436 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 52,9% · 507 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 54,6% · 205 trận
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,8% · 648 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 45,3% · 404 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 48,2% · 1.062 trận
- Jayce10 trận—SoloQ: 51,6% · 1.518 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 45,3% · 623 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 52,3% · 327 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 47,9% · 566 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 55,3% · 333 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 50,6% · 312 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 48,1% · 778 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 50,6% · 924 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 50,7% · 1.164 trận
- Lee Sin33 trận48,5%chênh lệch -4,2 điểmSoloQ: 47,6% · 2.163 trận
- Jarvan IV19 trận—SoloQ: 53,4% · 915 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 48,5% · 815 trận
- Wukong16 trận—SoloQ: 47,0% · 604 trận
- Qiyana14 trận—SoloQ: 49,6% · 1.798 trận
- Nocturne13 trận—SoloQ: 51,6% · 283 trận
- Nidalee12 trận—SoloQ: 43,4% · 1.441 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 51,2% · 455 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 57,0% · 107 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 50,4% · 1.179 trận
- Viego10 trận—SoloQ: 55,2% · 966 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 49,6% · 427 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 49,9% · 1.130 trận
- Zed8 trận—SoloQ: 52,0% · 331 trận
- Ekko7 trận—SoloQ: 57,0% · 472 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 48,3% · 878 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 50,5% · 485 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 53,5% · 587 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 48,1% · 796 trận
- Locke17 trận—SoloQ: 49,4% · 1.072 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 53,0% · 1.184 trận
- Syndra14 trận—SoloQ: 49,9% · 1.126 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 50,0% · 1.116 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 53,5% · 1.053 trận
- Xerath11 trận—SoloQ: 50,7% · 343 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 48,5% · 499 trận
- Mel10 trận—SoloQ: 57,0% · 158 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 51,8% · 579 trận
- Ryze10 trận—SoloQ: 51,7% · 393 trận
- Zed10 trận—SoloQ: 47,8% · 743 trận
- Twisted Fate9 trận—SoloQ: 46,1% · 1.550 trận
- Yasuo9 trận—SoloQ: 46,3% · 845 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 48,9% · 743 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 47,7% · 715 trận
- Galio7 trận—SoloQ: 48,9% · 743 trận
- LeBlanc6 trận—SoloQ: 50,1% · 775 trận
- Yunara34 trận47,1%chênh lệch -2,2 điểmSoloQ: 53,0% · 1.887 trận
- Jhin32 trận59,4%chênh lệch +3,7 điểmSoloQ: 49,0% · 2.945 trận
- Lucian32 trận71,9%chênh lệch +19,5 điểmSoloQ: 50,2% · 1.047 trận
- Kai'Sa31 trận45,2%chênh lệch -6,2 điểmSoloQ: 48,8% · 2.985 trận
- Caitlyn28 trận—SoloQ: 53,2% · 1.258 trận
- Tristana17 trận—SoloQ: 49,0% · 1.334 trận
- Ezreal16 trận—SoloQ: 53,4% · 1.753 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 48,5% · 1.323 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 46,2% · 1.020 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 51,4% · 414 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 52,1% · 512 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 46,5% · 359 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 44,6% · 990 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 50,7% · 1.761 trận
- Kog'Maw5 trận—SoloQ: 43,1% · 216 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 51,5% · 1.905 trận
- Thresh28 trận—SoloQ: 46,5% · 2.030 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 49,5% · 1.826 trận
- Blitzcrank23 trận—SoloQ: 46,7% · 1.314 trận
- Milio23 trận—SoloQ: 56,3% · 400 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 48,1% · 784 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 50,4% · 961 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 47,1% · 454 trận
- Bard13 trận—SoloQ: 50,8% · 1.034 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 46,3% · 834 trận
- Yuumi12 trận—SoloQ: 52,4% · 700 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 45,0% · 1.268 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 51,2% · 973 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: 50,8% · 331 trận
- Morgana8 trận—SoloQ: 52,5% · 240 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 45,3% · 858 trận
- Pyke5 trận—SoloQ: 51,5% · 771 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,4%16.146 lượt chọn trên 471.270cấm 7,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,9%235 lượt chọn trên 25.798cấm 4,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

