Tryndamere
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 1,3%được chọn trong 236 trên 17.765 trận
- Cấm
- 2,1%358 lượt cấm trên 16.812 trận, so với 1,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Ravenous Hydra, Phantom Dancer và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 99% tướng đường trên.SoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,5%
- SoloQ
- 1,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 25,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Ravenous Hydra, Phantom Dancer và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Ravenous Hydra
Phantom Dancer
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 99% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop1%40% · tướng đường trên: 28%
- Damage của độitop24%23% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 27 ở lane, 15 ở mid game và 10 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 100% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên569 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trên793 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên947 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên+881 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đường trên+1.262 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên1.106 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường trên45% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên40% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 15 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 15 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên0,5 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 76 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Mordekaiser16 trận—SoloQ: 55,0% · 80 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 52,3% · 390 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 57,9% · 309 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 49,3% · 509 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 43,3% · 411 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 54,5% · 88 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 47,7% · 155 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 53,6% · 138 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 48,4% · 91 trận
- Nasus6 trận—SoloQ: 48,3% · 145 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 48,2% · 272 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 47,7% · 153 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 51,7% · 87 trận
- Lee Sin21 trận—SoloQ: 50,7% · 1.100 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 54,0% · 398 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 53,0% · 181 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 52,9% · 312 trận
- Jayce9 trận—SoloQ: 57,5% · 193 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 61,6% · 86 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 54,2% · 299 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 61,6% · 172 trận
- Elise6 trận—SoloQ: 51,6% · 219 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 53,6% · 138 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 53,7% · 246 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 51,3% · 487 trận
- Vi5 trận—SoloQ: 58,8% · 250 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 54,2% · 373 trận
- Zed12 trận—SoloQ: 50,0% · 246 trận
- Viktor11 trận—SoloQ: 55,1% · 421 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 53,7% · 423 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 48,4% · 273 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 50,6% · 231 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 53,4% · 219 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 49,4% · 154 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 53,9% · 254 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 51,1% · 141 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 46,6% · 116 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 49,7% · 161 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 51,8% · 313 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: chưa đo
- Locke5 trận—SoloQ: 48,9% · 407 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 55,5% · 407 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 51,3% · 1.059 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 57,3% · 447 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 54,2% · 592 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 51,1% · 1.029 trận
- Aphelios14 trận—SoloQ: 47,9% · 609 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 53,2% · 618 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 45,7% · 140 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 52,5% · 362 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,4% · 376 trận
- Jinx9 trận—SoloQ: 55,8% · 530 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 60,7% · 150 trận
- Tristana7 trận—SoloQ: 50,3% · 509 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 51,8% · 170 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 46,3% · 328 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 52,8% · 731 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 49,1% · 685 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 52,3% · 643 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 45,9% · 255 trận
- Blitzcrank11 trận—SoloQ: 50,9% · 477 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 52,7% · 351 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 48,5% · 272 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 48,1% · 447 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 48,8% · 297 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 52,7% · 330 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 53,8% · 160 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 58,9% · 107 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 54,5% · 165 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 57,8% · 270 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 53,9% · 362 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%6.015 lượt chọn trên 471.268cấm 1,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,6%150 lượt chọn trên 25.798cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

