Yasuo
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 4,2%được chọn trong 331 trên 7.904 trận
- Cấm
- 7,6%281 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 27,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọn
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường giữa.FrontlineSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,1%
- SoloQ
- 3,7%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,1%
- SoloQ
- 27,7%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 85% tướng đường giữa.
- Chống chịu sát thươngtop15%944 · tướng đường giữa: 489
- Hạ gục trong solotop25%26% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 34 ở lane, 21 ở mid game và 9 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 74% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 34 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa832 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường giữa994 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa+250 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa+371 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa944 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa26% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 38 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton12 trận—SoloQ: 50,8% · 1.008 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 52,0% · 727 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 48,9% · 601 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 49,7% · 511 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 56,5% · 604 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 47,5% · 493 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 49,6% · 655 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 49,7% · 1.098 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 48,5% · 503 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 52,9% · 272 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 57,0% · 409 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 49,7% · 885 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 52,8% · 589 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 48,1% · 835 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 49,2% · 486 trận
- Jarvan IV21 trận—SoloQ: 52,8% · 1.188 trận
- Wukong15 trận—SoloQ: 47,1% · 1.057 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 49,9% · 351 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 52,3% · 499 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 52,1% · 1.335 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 56,0% · 327 trận
- Skarner8 trận—SoloQ: 45,3% · 285 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 47,9% · 993 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 50,3% · 1.352 trận
- Shyvana6 trận—SoloQ: 52,7% · 601 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 50,5% · 277 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 49,3% · 1.209 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 51,2% · 1.257 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 50,4% · 1.445 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 49,5% · 525 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 50,8% · 1.486 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 46,4% · 1.000 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 46,1% · 1.004 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 53,0% · 1.294 trận
- Vex6 trận—SoloQ: 47,1% · 543 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 51,6% · 1.063 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 49,0% · 539 trận
- Hwei5 trận—SoloQ: 54,8% · 502 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 47,6% · 191 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 60,9% · 340 trận
- Caitlyn25 trận—SoloQ: 51,0% · 1.523 trận
- Sivir18 trận—SoloQ: 48,7% · 678 trận
- Ashe17 trận—SoloQ: 51,1% · 661 trận
- Yunara16 trận—SoloQ: 49,5% · 2.170 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 48,5% · 1.722 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 52,0% · 2.119 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 47,4% · 1.571 trận
- Corki8 trận—SoloQ: 49,5% · 364 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 56,4% · 1.446 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 48,7% · 935 trận
- Jhin5 trận—SoloQ: 50,8% · 2.426 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 52,2% · 1.067 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 48,6% · 988 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 52,9% · 586 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 49,7% · 2.019 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 52,2% · 1.405 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 49,8% · 903 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 52,5% · 1.217 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 45,9% · 1.206 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 52,3% · 1.123 trận
- Nami8 trận—SoloQ: 49,3% · 1.481 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 48,3% · 1.013 trận
- Janna7 trận—SoloQ: 48,6% · 1.598 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 48,1% · 1.151 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 47,2% · 2.036 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,2% · 918 trận
- Lux5 trận—SoloQ: 49,4% · 405 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,7%20.008 lượt chọn trên 537.260cấm 27,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,1%110 lượt chọn trên 10.100cấm 8,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

