Ziggs
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 4,8%được chọn trong 361 trên 7.501 trận
- Cấm
- 3,2%113 lượt cấm trên 3.560 trận, so với 0,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 7526 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 393.026 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiThiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 93% xạ thủ.TeamfightĐể đồng đội gánhDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 43,5%
- SoloQ
- 50,3%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,5%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 0,6%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Thiên Thạch Bí Ẩn, rồi Luden's Echo, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Luden's Echo
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 93% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop7%59% · xạ thủ: 56%
- Để đồng đội gánh killtop13%hạng 87 trên 100
- Damage của độitop22%26% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở lane
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 69 ở lane, 91 ở mid game và 91 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 94% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 69 trên 100 trong số xạ thủ546 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ1.071 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ1.648 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 7 trên 100 trong số xạ thủ-529 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 6 trên 100 trong số xạ thủ-767 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ250 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 93 trên 100 trong số xạ thủ59% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 13 trên 100 trong số xạ thủ15% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 87 trên 100 trong số xạ thủhạng 87 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ0,6 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 78 trên 100 trong số xạ thủ26% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion20 trận—SoloQ: 50,4% · 113 trận
- Ornn16 trận—SoloQ: 45,0% · 189 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 49,0% · 206 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 58,2% · 122 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 51,8% · 164 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 55,0% · 200 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 42,3% · 123 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 56,7% · 178 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 54,7% · 137 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 44,0% · 209 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 49,0% · 104 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 55,0% · 111 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 54,3% · 173 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 54,5% · 66 trận
- Gragas5 trận—SoloQ: 51,5% · 99 trận
- Wukong35 trận42,9%chênh lệch -0,6 điểmSoloQ: 49,8% · 247 trận
- Jarvan IV23 trận—SoloQ: 47,9% · 257 trận
- Xin Zhao17 trận—SoloQ: 48,7% · 78 trận
- Vi16 trận—SoloQ: 47,6% · 126 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 50,0% · 66 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 58,2% · 67 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 59,3% · 81 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 49,1% · 293 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 50,7% · 211 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 54,5% · 310 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 53,2% · 77 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 60,7% · 234 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 47,3% · 391 trận
- Orianna20 trận—SoloQ: 54,8% · 104 trận
- Syndra20 trận—SoloQ: 51,5% · 299 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 58,9% · 258 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 47,5% · 118 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 60,2% · 201 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 52,1% · 117 trận
- Locke9 trận—SoloQ: 52,3% · 279 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 50,0% · 198 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 48,8% · 121 trận
- Lux6 trận—SoloQ: 51,2% · 84 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 42,9% · 77 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 48,5% · 68 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 41,5% · 65 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,3% · 262 trận
- Caitlyn43 trận41,9%chênh lệch +0,6 điểmSoloQ: 52,2% · 502 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 51,2% · 373 trận
- Kai'Sa19 trận—SoloQ: 50,6% · 439 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 46,3% · 203 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 53,7% · 134 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 52,5% · 341 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 51,0% · 314 trận
- Jhin10 trận—SoloQ: 51,0% · 535 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,0% · 177 trận
- Tristana9 trận—SoloQ: 51,9% · 287 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 45,6% · 147 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 47,2% · 193 trận
- Karma22 trận—SoloQ: 48,7% · 263 trận
- Lulu19 trận—SoloQ: 53,4% · 367 trận
- Nautilus19 trận—SoloQ: 52,2% · 416 trận
- Bard16 trận—SoloQ: 50,9% · 232 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 45,5% · 145 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 41,7% · 218 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 55,4% · 157 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 49,1% · 271 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 46,2% · 199 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 43,3% · 208 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 53,2% · 466 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 54,2% · 142 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 53,4% · 133 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 46,9% · 367 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 47,7% · 65 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%6.437 lượt chọn trên 786.051cấm 0,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư1,5%179 lượt chọn trên 11.836cấm 2,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,6%37 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

