Azir
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 2,7%được chọn trong 199 trên 7.461 trận
- Cấm
- 2,6%92 lượt cấm trên 3.537 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 7526 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Nashor's Tooth, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 40,6%
- SoloQ
- 46,7%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,5%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Nashor's Tooth, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Nashor's Tooth
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường giữa.
- Damage của độitop14%25% · tướng đường giữa: 21%
- Đánh teamfighttop17%59% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 29 ở lane, 66 ở mid game và 75 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa504 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa943 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa1.331 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa-152 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa-103 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa2,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa477 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa59% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 30 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 40,0% · 190 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 48,9% · 131 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 43,5% · 223 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 49,7% · 167 trận
- K'Sante10 trận—SoloQ: 40,7% · 123 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 44,8% · 201 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 43,9% · 196 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 51,4% · 144 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 39,8% · 161 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 49,2% · 177 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 42,9% · 133 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 43,0% · 186 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 45,9% · 270 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: 38,9% · 95 trận
- Vi13 trận—SoloQ: 43,1% · 130 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 49,5% · 307 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 41,6% · 89 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 47,3% · 188 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 52,8% · 72 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 42,2% · 45 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 44,0% · 84 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 49,8% · 257 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 43,8% · 203 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: — · 21 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 46,0% · 322 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 44,5% · 281 trận
- Ahri14 trận—SoloQ: 52,0% · 392 trận
- Xerath13 trận—SoloQ: 40,4% · 171 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 48,9% · 137 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 56,3% · 151 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 41,5% · 412 trận
- Taliyah11 trận—SoloQ: 50,0% · 102 trận
- Anivia7 trận—SoloQ: 44,4% · 90 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 47,8% · 226 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 42,1% · 299 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 52,9% · 68 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 45,5% · 112 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 42,6% · 338 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 44,6% · 590 trận
- Jhin18 trận—SoloQ: 46,4% · 573 trận
- Jinx18 trận—SoloQ: 46,7% · 443 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 51,7% · 360 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 45,8% · 563 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 46,0% · 213 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 46,5% · 329 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 45,8% · 155 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 49,5% · 184 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 43,4% · 122 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 48,9% · 233 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 45,6% · 68 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 43,4% · 122 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 53,9% · 219 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 47,0% · 215 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 42,6% · 526 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 47,2% · 265 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 54,2% · 428 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 46,1% · 304 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 43,2% · 227 trận
- Milio10 trận—SoloQ: 45,9% · 233 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 47,1% · 204 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 45,7% · 510 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 47,1% · 157 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 47,3% · 279 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 50,4% · 375 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 44,5% · 254 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 43,4% · 221 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 48,4% · 188 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%4.789 lượt chọn trên 523.734cấm 0,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,3%152 lượt chọn trên 11.836cấm 2,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,5%34 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

