Azir
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 2,7%được chọn trong 212 trên 7.904 trận
- Cấm
- 2,6%96 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Nashor's Tooth, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,5%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Nashor's Tooth, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Nashor's Tooth
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường giữa.
- Damage của độitop14%25% · tướng đường giữa: 21%
- Đánh teamfighttop17%59% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 29 ở lane, 66 ở mid game và 75 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa504 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa943 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa1.331 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa-152 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa-103 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa2,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa477 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa59% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 30 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn19 trận—SoloQ: 40,3% · 186 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 46,5% · 127 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 49,7% · 165 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 44,6% · 222 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 40,7% · 123 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 42,7% · 185 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 52,7% · 146 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 42,3% · 196 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 45,2% · 199 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 39,9% · 158 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 48,6% · 173 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 42,7% · 131 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 39,8% · 98 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 44,4% · 270 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 43,1% · 130 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 48,7% · 302 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: 38,9% · 95 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 41,1% · 90 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 49,3% · 67 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 48,4% · 186 trận
- Trundle7 trận—SoloQ: 43,3% · 30 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 44,4% · 45 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 44,9% · 196 trận
- Skarner6 trận—SoloQ: 45,1% · 82 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 44,9% · 196 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 47,1% · 327 trận
- Maokai5 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 45,5% · 319 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 49,8% · 255 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 44,8% · 281 trận
- Orianna17 trận—SoloQ: 56,3% · 151 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 51,8% · 392 trận
- Xerath13 trận—SoloQ: 41,1% · 168 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 51,2% · 129 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 42,4% · 408 trận
- Taliyah10 trận—SoloQ: 49,1% · 110 trận
- Anivia8 trận—SoloQ: 42,5% · 87 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 47,6% · 225 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 42,7% · 295 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 52,2% · 67 trận
- Veigar6 trận—SoloQ: 44,6% · 112 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 55,6% · 142 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 43,3% · 330 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 45,3% · 579 trận
- Jinx20 trận—SoloQ: 46,8% · 438 trận
- Jhin18 trận—SoloQ: 46,9% · 571 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 52,1% · 351 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 45,8% · 212 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 46,1% · 570 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 46,7% · 150 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 46,0% · 324 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,5% · 233 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 49,4% · 180 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 44,3% · 122 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 52,8% · 216 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 43,3% · 67 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 47,5% · 217 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 45,9% · 407 trận
- Lulu24 trận—SoloQ: 42,8% · 516 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 46,2% · 264 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 54,0% · 422 trận
- Karma14 trận—SoloQ: 47,0% · 300 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 47,0% · 230 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 46,5% · 200 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 43,4% · 226 trận
- Thresh11 trận—SoloQ: 46,3% · 508 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 48,7% · 156 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 47,6% · 275 trận
- Alistar6 trận—SoloQ: 43,3% · 252 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 49,9% · 369 trận
- Soraka6 trận—SoloQ: 49,5% · 184 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 43,6% · 220 trận
- Renata Glasc5 trận—SoloQ: 47,2% · 106 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%4.894 lượt chọn trên 537.260cấm 0,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,3%128 lượt chọn trên 10.100cấm 2,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp1,5%34 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

