Cassiopeia
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 4,0%được chọn trong 318 trên 7.904 trận
- Cấm
- 5,6%206 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 2,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,5%
- SoloQ
- 2,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,2 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top20%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 31 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 54% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa858 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa1.174 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa+129 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa509 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion25 trận—SoloQ: 50,3% · 147 trận
- Ornn21 trận—SoloQ: 51,3% · 230 trận
- Gnar19 trận—SoloQ: 57,8% · 173 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 50,8% · 179 trận
- Ambessa15 trận—SoloQ: 47,0% · 215 trận
- K'Sante15 trận—SoloQ: 53,8% · 171 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 51,4% · 214 trận
- Jax12 trận—SoloQ: 45,2% · 146 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 49,1% · 224 trận
- Shen11 trận—SoloQ: 50,3% · 149 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 55,5% · 128 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 53,5% · 157 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 50,6% · 156 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 53,4% · 307 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 51,5% · 103 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 46,8% · 235 trận
- Wukong38 trận52,6%chênh lệch -0,1 điểmSoloQ: 52,2% · 274 trận
- Jarvan IV29 trận—SoloQ: 54,9% · 277 trận
- Vi27 trận—SoloQ: 54,2% · 118 trận
- Sejuani19 trận—SoloQ: 46,2% · 104 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 44,2% · 86 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 52,2% · 383 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 55,2% · 181 trận
- Lee Sin9 trận—SoloQ: 53,0% · 372 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 49,5% · 216 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 45,1% · 71 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 52,1% · 317 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 47,6% · 105 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 59,4% · 32 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 50,0% · 290 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 49,5% · 216 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 50,4% · 244 trận
- Syndra29 trận—SoloQ: 47,3% · 427 trận
- Ahri27 trận—SoloQ: 50,9% · 373 trận
- Viktor27 trận—SoloQ: 41,9% · 310 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 46,8% · 220 trận
- Anivia15 trận—SoloQ: 49,6% · 115 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 49,3% · 146 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 41,4% · 198 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 50,4% · 278 trận
- Galio11 trận—SoloQ: 41,6% · 113 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 45,2% · 208 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 46,3% · 136 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 48,3% · 120 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 54,7% · 139 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 57,7% · 130 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 51,6% · 64 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 54,6% · 317 trận
- Yunara43 trận46,5%chênh lệch -2,7 điểmSoloQ: 51,1% · 517 trận
- Kai'Sa28 trận—SoloQ: 56,1% · 583 trận
- Tristana19 trận—SoloQ: 50,1% · 459 trận
- Xayah19 trận—SoloQ: 43,8% · 194 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 48,9% · 442 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 50,7% · 351 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 49,0% · 263 trận
- Sivir15 trận—SoloQ: 47,5% · 160 trận
- Ashe14 trận—SoloQ: 45,6% · 171 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 49,6% · 619 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 49,5% · 370 trận
- Kalista12 trận—SoloQ: 48,9% · 331 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 48,7% · 277 trận
- Smolder8 trận—SoloQ: 60,2% · 98 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 58,5% · 142 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 49,8% · 247 trận
- Lulu36 trận47,2%chênh lệch -7,1 điểmSoloQ: 51,9% · 509 trận
- Nautilus26 trận—SoloQ: 50,4% · 450 trận
- Braum24 trận—SoloQ: 45,1% · 288 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 48,2% · 164 trận
- Rakan19 trận—SoloQ: 51,6% · 254 trận
- Karma18 trận—SoloQ: 52,0% · 273 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 49,1% · 224 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 47,5% · 545 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 46,3% · 285 trận
- Rell12 trận—SoloQ: 47,7% · 279 trận
- Alistar10 trận—SoloQ: 50,5% · 273 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 45,3% · 256 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 53,0% · 249 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 48,4% · 153 trận
- Janna7 trận—SoloQ: 48,9% · 376 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 54,4% · 366 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%5.191 lượt chọn trên 537.260cấm 2,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,9%194 lượt chọn trên 10.100cấm 5,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp6,2%141 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

