Cassiopeia
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 4,1%được chọn trong 300 trên 7.403 trận
- Cấm
- 5,8%203 lượt cấm trên 3.491 trận, so với 2,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.CC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 1,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,0%
- SoloQ
- 2,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Rod of Ages, Archangel's Staff và Rylai's Crystal Scepter: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Rod of Ages
Archangel's Staff
Rylai's Crystal Scepter
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 80% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top20%1 · tướng đường giữa: 0,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 33 ở lane, 31 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 54% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa507 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường giữa858 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữa1.174 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa+129 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa509 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 58 trên 100 trong số tướng đường giữa56% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường giữa21% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 77 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 77 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường giữa1 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion24 trận—SoloQ: 49,4% · 154 trận
- Ornn20 trận—SoloQ: 51,3% · 228 trận
- Gnar18 trận—SoloQ: 57,9% · 178 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 47,2% · 218 trận
- Malphite14 trận—SoloQ: 51,6% · 217 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 51,9% · 181 trận
- Jax12 trận—SoloQ: 44,5% · 146 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 55,2% · 172 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 56,5% · 131 trận
- Shen10 trận—SoloQ: 50,3% · 153 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 49,1% · 230 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 53,0% · 164 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 52,2% · 159 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 53,7% · 311 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 48,0% · 100 trận
- Garen6 trận—SoloQ: 46,2% · 234 trận
- Wukong37 trận51,4%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 52,0% · 271 trận
- Jarvan IV27 trận—SoloQ: 55,7% · 273 trận
- Vi25 trận—SoloQ: 55,2% · 125 trận
- Sejuani18 trận—SoloQ: 47,2% · 106 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 43,8% · 89 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 52,1% · 388 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 55,0% · 180 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 49,8% · 221 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 52,3% · 373 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 52,0% · 321 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: 47,6% · 105 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 61,3% · 31 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 49,6% · 248 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 49,8% · 301 trận
- Syndra27 trận—SoloQ: 46,6% · 438 trận
- Ahri24 trận—SoloQ: 50,7% · 373 trận
- Viktor24 trận—SoloQ: 41,6% · 315 trận
- Orianna16 trận—SoloQ: 47,0% · 215 trận
- Anivia15 trận—SoloQ: 49,6% · 119 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 49,0% · 143 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 41,5% · 200 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 50,7% · 286 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 45,8% · 203 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 45,5% · 134 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 41,0% · 117 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 57,3% · 131 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 49,6% · 119 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 53,2% · 141 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 54,5% · 325 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 52,0% · 279 trận
- Yunara41 trận48,8%chênh lệch -1,6 điểmSoloQ: 51,4% · 533 trận
- Kai'Sa23 trận—SoloQ: 56,3% · 576 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 50,3% · 453 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 43,2% · 190 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 50,1% · 463 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 46,4% · 179 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 48,5% · 268 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 51,0% · 361 trận
- Sivir13 trận—SoloQ: 49,1% · 161 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 50,4% · 375 trận
- Zeri12 trận—SoloQ: 49,1% · 275 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 48,6% · 327 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 49,5% · 624 trận
- Smolder8 trận—SoloQ: 58,7% · 104 trận
- Varus7 trận—SoloQ: 59,9% · 137 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 50,4% · 252 trận
- Lulu34 trận50,0%chênh lệch -5,1 điểmSoloQ: 51,9% · 520 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 49,9% · 453 trận
- Braum23 trận—SoloQ: 44,7% · 291 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 48,8% · 170 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 51,4% · 249 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 52,4% · 267 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 49,3% · 225 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 48,0% · 552 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 48,4% · 281 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 47,0% · 285 trận
- Blitzcrank10 trận—SoloQ: 45,1% · 257 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 50,7% · 278 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 52,0% · 250 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 46,6% · 148 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 54,4% · 379 trận
- Janna6 trận—SoloQ: 50,1% · 383 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%5.020 lượt chọn trên 523.734cấm 2,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,9%222 lượt chọn trên 11.836cấm 6,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp6,3%141 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

