Lillia
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 4,0%được chọn trong 319 trên 7.904 trận
- Cấm
- 3,0%111 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 5,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Liandry's Torment, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đi rừng.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 55,4%
- SoloQ
- 50,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,2%
- SoloQ
- 5,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Liandry's Torment, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đi rừng.
- Damage của độitop8%22% · tướng đi rừng: 17%
- Đánh teamfighttop24%54% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 90 ở mid game và 96 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng406 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng914 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đi rừng1.329 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng+229 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng+344 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng706 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn27 trận—SoloQ: 53,6% · 595 trận
- Sion22 trận—SoloQ: 54,9% · 366 trận
- Shen19 trận—SoloQ: 48,6% · 500 trận
- K'Sante17 trận—SoloQ: 52,8% · 394 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 55,2% · 467 trận
- Renekton15 trận—SoloQ: 50,5% · 568 trận
- Gnar14 trận—SoloQ: 56,1% · 424 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 47,4% · 631 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 50,9% · 585 trận
- Olaf11 trận—SoloQ: 51,9% · 335 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 56,6% · 357 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 49,2% · 256 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 51,9% · 439 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 50,0% · 294 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 52,6% · 78 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,5% · 707 trận
- Wukong98 trận54,1%chênh lệch -1,7 điểmSoloQ: 51,6% · 981 trận
- Jarvan IV18 trận—SoloQ: 52,6% · 846 trận
- Sejuani18 trận—SoloQ: 49,1% · 265 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 51,9% · 364 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 53,3% · 212 trận
- Cho'Gath12 trận—SoloQ: 53,9% · 640 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 50,9% · 283 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 54,2% · 432 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 59,0% · 229 trận
- Amumu8 trận—SoloQ: 54,0% · 87 trận
- Zac7 trận—SoloQ: 54,0% · 387 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 53,9% · 640 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 51,7% · 797 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 43,1% · 58 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 48,4% · 765 trận
- Orianna29 trận—SoloQ: 51,4% · 422 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 45,7% · 1.050 trận
- Ahri23 trận—SoloQ: 51,1% · 1.032 trận
- Viktor21 trận—SoloQ: 50,8% · 767 trận
- Hwei15 trận—SoloQ: 53,2% · 380 trận
- Xerath15 trận—SoloQ: 52,0% · 294 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 52,1% · 382 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 50,9% · 848 trận
- Annie11 trận—SoloQ: 42,9% · 189 trận
- Cassiopeia10 trận—SoloQ: 44,8% · 181 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 50,0% · 412 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 44,4% · 396 trận
- Malzahar8 trận—SoloQ: 54,4% · 305 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 49,0% · 717 trận
- Azir7 trận—SoloQ: 51,6% · 186 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 48,2% · 500 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 52,2% · 559 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 55,0% · 591 trận
- Vladimir5 trận—SoloQ: 50,5% · 416 trận
- Jinx30 trận53,3%chênh lệch -5,1 điểmSoloQ: 49,3% · 1.224 trận
- Xayah27 trận—SoloQ: 52,6% · 589 trận
- Yunara26 trận—SoloQ: 49,7% · 1.449 trận
- Sivir21 trận—SoloQ: 49,6% · 454 trận
- Ashe20 trận—SoloQ: 48,5% · 447 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 50,3% · 1.617 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 47,9% · 1.034 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 48,3% · 1.145 trận
- Kai'Sa14 trận—SoloQ: 53,4% · 1.466 trận
- Ezreal13 trận—SoloQ: 54,4% · 829 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 48,2% · 668 trận
- Varus12 trận—SoloQ: 50,0% · 358 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 48,6% · 698 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 54,1% · 652 trận
- Corki10 trận—SoloQ: 51,9% · 210 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 51,0% · 545 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 47,7% · 520 trận
- Braum34 trận50,0%chênh lệch -8,0 điểmSoloQ: 53,5% · 710 trận
- Lulu32 trận53,1%chênh lệch -4,2 điểmSoloQ: 48,9% · 1.277 trận
- Milio29 trận—SoloQ: 45,5% · 1.027 trận
- Nautilus26 trận—SoloQ: 54,0% · 1.114 trận
- Karma22 trận—SoloQ: 46,2% · 762 trận
- Rakan21 trận—SoloQ: 57,0% · 554 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 52,4% · 416 trận
- Rell19 trận—SoloQ: 53,2% · 648 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 50,0% · 1.441 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 51,0% · 771 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 53,4% · 779 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 49,3% · 1.020 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 50,7% · 148 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 48,4% · 634 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 52,1% · 668 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 47,0% · 922 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,6%13.928 lượt chọn trên 537.262cấm 5,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,5%249 lượt chọn trên 10.100cấm 3,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

