Lillia
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 3,9%được chọn trong 287 trên 7.425 trận
- Cấm
- 3,2%112 lượt cấm trên 3.506 trận, so với 5,0% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Liandry's Torment, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đi rừng.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 2,6%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 5,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Liandry's Torment, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đi rừng.
- Damage của độitop8%22% · tướng đi rừng: 17%
- Đánh teamfighttop24%54% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 90 ở mid game và 96 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng406 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng914 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đi rừng1.329 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng+229 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng+344 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng706 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn26 trận—SoloQ: 53,6% · 593 trận
- Sion20 trận—SoloQ: 56,4% · 369 trận
- Shen16 trận—SoloQ: 49,0% · 504 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 52,5% · 400 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 49,9% · 567 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 54,7% · 470 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 56,0% · 436 trận
- Camille12 trận—SoloQ: 47,2% · 638 trận
- Malphite10 trận—SoloQ: 51,8% · 591 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 51,3% · 337 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 56,2% · 363 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 48,5% · 262 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 51,2% · 449 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 50,3% · 296 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 50,6% · 316 trận
- Wukong93 trận54,8%chênh lệch 0,0 điểmSoloQ: 51,3% · 1.000 trận
- Sejuani16 trận—SoloQ: 48,7% · 273 trận
- Jarvan IV15 trận—SoloQ: 52,8% · 848 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 51,8% · 363 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 52,8% · 212 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 54,0% · 643 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 51,5% · 291 trận
- Shyvana10 trận—SoloQ: 55,0% · 444 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 58,3% · 235 trận
- Zac7 trận—SoloQ: 53,9% · 393 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 54,4% · 90 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Orianna24 trận—SoloQ: 51,8% · 427 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 45,7% · 1.057 trận
- Ahri22 trận—SoloQ: 50,9% · 1.044 trận
- Viktor20 trận—SoloQ: 50,6% · 774 trận
- Hwei15 trận—SoloQ: 53,0% · 381 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 52,1% · 384 trận
- Xerath13 trận—SoloQ: 52,0% · 296 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 50,5% · 867 trận
- Annie9 trận—SoloQ: 44,6% · 193 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 45,0% · 180 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 49,6% · 411 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 44,5% · 411 trận
- Azir7 trận—SoloQ: 52,7% · 188 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 49,2% · 502 trận
- Malzahar7 trận—SoloQ: 53,4% · 307 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 49,4% · 724 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 51,8% · 566 trận
- Jinx29 trận—SoloQ: 49,1% · 1.258 trận
- Xayah25 trận—SoloQ: 52,3% · 598 trận
- Yunara23 trận—SoloQ: 50,0% · 1.476 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 48,9% · 456 trận
- Ashe16 trận—SoloQ: 48,6% · 461 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 47,5% · 1.048 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 50,3% · 1.625 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 54,1% · 833 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 48,4% · 1.165 trận
- Varus12 trận—SoloQ: 49,6% · 361 trận
- Kalista11 trận—SoloQ: 53,8% · 645 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 53,9% · 1.460 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 48,3% · 677 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 48,8% · 711 trận
- Corki9 trận—SoloQ: 53,8% · 208 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 50,5% · 562 trận
- Twitch6 trận—SoloQ: 47,5% · 528 trận
- Braum34 trận50,0%chênh lệch -6,9 điểmSoloQ: 53,4% · 721 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 48,3% · 1.295 trận
- Milio24 trận—SoloQ: 45,3% · 1.052 trận
- Nautilus22 trận—SoloQ: 54,0% · 1.125 trận
- Karma20 trận—SoloQ: 46,4% · 755 trận
- Rakan20 trận—SoloQ: 56,7% · 556 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 51,7% · 412 trận
- Rell15 trận—SoloQ: 53,6% · 640 trận
- Alistar13 trận—SoloQ: 50,8% · 773 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 50,5% · 1.456 trận
- Leona9 trận—SoloQ: 53,5% · 793 trận
- Nami7 trận—SoloQ: 49,7% · 1.029 trận
- Bard6 trận—SoloQ: 48,6% · 652 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 52,0% · 677 trận
- Neeko6 trận—SoloQ: 49,7% · 153 trận
- Janna5 trận—SoloQ: 46,9% · 942 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,6%13.625 lượt chọn trên 523.736cấm 5,0% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,2%259 lượt chọn trên 11.836cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

