Pantheon
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 6,1%được chọn trong 482 trên 7.904 trận
- Cấm
- 4,1%150 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiChinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,8%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,7 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
- BuildSundered Sky, Black Cleaver, Guardian Angel thay cho Eclipse, Black Cleaver, Death's Dance
- Nghiệp dư
- 20%
- SoloQ
- 8%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Eclipse
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Điểm nổi bật nhấtMap pressuretop32%4,9 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 45 ở lane, 40 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 76% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng380 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng788 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng1.051 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng-180 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng-322 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng856 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn32 trận43,8%chênh lệch -3,0 điểmSoloQ: 45,5% · 77 trận
- Sion24 trận—SoloQ: 57,4% · 54 trận
- Renekton19 trận—SoloQ: 50,0% · 76 trận
- Ambessa18 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- K'Sante17 trận—SoloQ: 60,0% · 50 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 51,0% · 49 trận
- Malphite15 trận—SoloQ: 46,6% · 73 trận
- Zaahen15 trận—SoloQ: 55,0% · 40 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 53,1% · 32 trận
- Gragas12 trận—SoloQ: 55,0% · 40 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 43,8% · 64 trận
- Dr. Mundo10 trận—SoloQ: 41,2% · 34 trận
- Rumble10 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 49,0% · 51 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 37,5% · 32 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 42,1% · 76 trận
- Jarvan IV38 trận44,7%chênh lệch -0,8 điểmSoloQ: 44,3% · 106 trận
- Wukong38 trận42,1%chênh lệch -3,5 điểmSoloQ: 38,4% · 73 trận
- Vi34 trận29,4%chênh lệch -15,0 điểmSoloQ: 52,4% · 42 trận
- Xin Zhao27 trận—SoloQ: 44,7% · 38 trận
- Skarner16 trận—SoloQ: — · 14 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 43,7% · 135 trận
- Nocturne14 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Sejuani13 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 46,4% · 112 trận
- Maokai9 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 47,2% · 36 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: — · 6 trận
- Zac7 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 51,0% · 51 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 50,0% · 30 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 56,9% · 58 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 52,1% · 73 trận
- Syndra49 trận42,9%chênh lệch -0,2 điểmSoloQ: 44,8% · 134 trận
- Ahri39 trận48,7%chênh lệch +3,8 điểmSoloQ: 43,9% · 132 trận
- Viktor31 trận58,1%chênh lệch +13,5 điểmSoloQ: 47,4% · 76 trận
- Orianna26 trận—SoloQ: 50,0% · 58 trận
- Sylas12 trận—SoloQ: 55,4% · 74 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 37,3% · 51 trận
- Anivia10 trận—SoloQ: 61,8% · 34 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 56,8% · 44 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 46,8% · 79 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 43,6% · 110 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 45,5% · 44 trận
- Aurora7 trận—SoloQ: 40,5% · 37 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: — · 15 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 45,5% · 77 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 51,6% · 64 trận
- Yunara31 trận45,2%chênh lệch +3,1 điểmSoloQ: 48,6% · 173 trận
- Ezreal26 trận—SoloQ: 56,8% · 111 trận
- Ashe25 trận—SoloQ: 40,8% · 71 trận
- Jhin25 trận—SoloQ: 47,1% · 187 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 31,4% · 121 trận
- Sivir20 trận—SoloQ: 50,9% · 55 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 47,4% · 171 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 51,3% · 119 trận
- Xayah17 trận—SoloQ: 43,3% · 60 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 51,2% · 82 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 46,4% · 112 trận
- Corki12 trận—SoloQ: — · 28 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 50,5% · 97 trận
- Varus10 trận—SoloQ: 52,2% · 46 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 52,5% · 59 trận
- Draven6 trận—SoloQ: 43,8% · 73 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 39,7% · 63 trận
- Lulu32 trận46,9%chênh lệch -0,2 điểmSoloQ: 45,7% · 162 trận
- Nautilus29 trận—SoloQ: 52,6% · 135 trận
- Leona22 trận—SoloQ: 45,1% · 91 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 38,9% · 54 trận
- Braum21 trận—SoloQ: 38,2% · 76 trận
- Karma21 trận—SoloQ: 48,5% · 103 trận
- Milio21 trận—SoloQ: 50,7% · 67 trận
- Rakan18 trận—SoloQ: 45,1% · 71 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 40,2% · 97 trận
- Blitzcrank14 trận—SoloQ: 38,1% · 84 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 38,0% · 71 trận
- Nami12 trận—SoloQ: 39,8% · 133 trận
- Poppy10 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 53,7% · 67 trận
- Neeko9 trận—SoloQ: — · 16 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 47,6% · 166 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%1.694 lượt chọn trên 537.262cấm 1,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,1%217 lượt chọn trên 10.100cấm 3,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp7,4%167 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

