Pantheon
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 6,0%được chọn trong 443 trên 7.334 trận
- Cấm
- 4,0%137 lượt cấm trên 3.438 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiChinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 0,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
- BuildSundered Sky, Black Cleaver, Guardian Angel thay cho Eclipse, Black Cleaver, Death's Dance
- Nghiệp dư
- 21%
- SoloQ
- 8%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Eclipse, Black Cleaver và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Eclipse
Black Cleaver
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đi rừng; nổi bật nhất: Map pressure (hạng 68).
- Điểm nổi bật nhấtMap pressuretop32%4,9 · tướng đi rừng: 4,7
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đi rừng.
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
- Farm rừng
Không phải là
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 45 ở lane, 40 ở mid game và 48 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 76% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng380 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng788 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng1.051 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đi rừng-180 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng-322 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng4,9 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 52 trên 100 trong số tướng đi rừng856 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng51% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 63 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 63 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 56 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng18% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 26 trên 100 trong số tướng đi rừng64 · trung vị 66
- Invade · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn29 trận—SoloQ: 45,6% · 79 trận
- Sion22 trận—SoloQ: 51,8% · 56 trận
- Ambessa18 trận—SoloQ: 48,3% · 58 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 50,6% · 79 trận
- Gnar15 trận—SoloQ: 50,0% · 50 trận
- Malphite15 trận—SoloQ: 44,6% · 74 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 59,3% · 54 trận
- Zaahen14 trận—SoloQ: 53,7% · 41 trận
- Gragas12 trận—SoloQ: 55,0% · 40 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 53,1% · 32 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 43,9% · 66 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 42,4% · 33 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 50,0% · 48 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 65,8% · 38 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 41,2% · 34 trận
- Jarvan IV35 trận45,7%chênh lệch -0,1 điểmSoloQ: 47,2% · 108 trận
- Wukong35 trận45,7%chênh lệch +0,5 điểmSoloQ: 38,2% · 76 trận
- Vi29 trận—SoloQ: 52,3% · 44 trận
- Xin Zhao25 trận—SoloQ: 45,9% · 37 trận
- Skarner15 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 44,1% · 136 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 50,0% · 30 trận
- Maokai9 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 45,0% · 111 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: — · 6 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 48,6% · 37 trận
- Zac7 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 50,0% · 50 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Syndra46 trận45,7%chênh lệch +2,0 điểmSoloQ: 43,0% · 135 trận
- Ahri37 trận45,9%chênh lệch +0,7 điểmSoloQ: 44,2% · 129 trận
- Viktor28 trận—SoloQ: 44,2% · 77 trận
- Orianna26 trận—SoloQ: 50,9% · 57 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 39,6% · 53 trận
- Anivia10 trận—SoloQ: 60,6% · 33 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 57,8% · 45 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 53,4% · 73 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 44,0% · 109 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Akali7 trận—SoloQ: 48,0% · 75 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 42,1% · 38 trận
- Xerath6 trận—SoloQ: 44,4% · 45 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 40,4% · 47 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 51,6% · 64 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 45,5% · 77 trận
- Yunara29 trận—SoloQ: 48,9% · 174 trận
- Ashe24 trận—SoloQ: 40,5% · 74 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 55,4% · 112 trận
- Jhin22 trận—SoloQ: 46,0% · 187 trận
- Jinx21 trận—SoloQ: 31,4% · 121 trận
- Kai'Sa17 trận—SoloQ: 48,8% · 164 trận
- Sivir17 trận—SoloQ: 49,1% · 55 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 50,4% · 125 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 47,1% · 121 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 43,9% · 57 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 51,9% · 81 trận
- Corki11 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Kalista10 trận—SoloQ: 50,0% · 96 trận
- Aphelios9 trận—SoloQ: 50,8% · 61 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 51,1% · 47 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 46,1% · 76 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 47,0% · 164 trận
- Nautilus29 trận—SoloQ: 52,2% · 136 trận
- Karma21 trận—SoloQ: 49,0% · 104 trận
- Seraphine21 trận—SoloQ: 39,3% · 56 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 45,7% · 92 trận
- Milio18 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Braum17 trận—SoloQ: 37,3% · 75 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 46,5% · 71 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 40,2% · 97 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 39,4% · 71 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 39,8% · 83 trận
- Nami11 trận—SoloQ: 41,2% · 136 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 48,5% · 171 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 52,3% · 65 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: — · 17 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,3%1.635 lượt chọn trên 523.736cấm 1,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,1%252 lượt chọn trên 11.836cấm 3,3% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp7,4%166 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

