Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
8,1%Hạng 85 trên 173 tướng
Chọn
3,7%được chọn trong 290 trên 7.904 trận
Cấm
4,4%161 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 1,4% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Top44,2% từ 39,4% đến 49,2% trên 278 trậnSoloQ 49,0%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,9 phútsoloQ 27,8 phút

Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.

  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    4,5%
    SoloQ
    1,4%
    Tỉ lệ cấm 4,5% ở nghiệp dư trên 1.807 trận, so với 1,4% ở soloQ trên 189.162 trận.
  • Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    28,9 phút
    SoloQ
    27,8 phút
    Trung vị 28,9 phút ở nghiệp dư, so với 27,8 phút ở soloQ.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcChinh Phục66% · 9.520
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Thiêu Đốt82% · 11.821
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 97% · 280 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)42% · 2.755
42%số trận ở soloQ
  1. Stridebreaker
  2. Black Cleaver
  3. Overlord's Bloodmail
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).

  1. Điểm nổi bật nhấtDamage ở late gametop26%1.152 · tướng đường trên: 1.079

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác

Điểm nổi bật

Không có gì cao hơn tướng đường trên.

Giống các tướng đường trên khác

  • Damage ở lane
  • Damage ở mid game
  • Damage ở late game
  • Gold ở phút 15
  • Gold ở phút 20
  • Chống chịu sát thương
  • Đánh teamfight
  • Hạ gục trong solo
  • Để đồng đội gánh kill
  • Khống chế (CC)
  • Damage của đội

Không phải là

  • Không poke
  • Không split-push

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 30 ở lane, 40 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đường trên.

578-21 so với 599
843-25 so với 868
1.152+72 so với 1.079
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Setttướng đường trên

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, kém 60% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đường trên

Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường trên578 · trung vị 599
  • Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên843 · trung vị 868
  • Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1.152 · trung vị 1.079
  • Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên+59 · trung vị +119
  • Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên-8 · trung vị +100
  • Chống chịu sát thương · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên1.149 · trung vị 970
  • Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
  • Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên30% · trung vị 28%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 44 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
  • Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Topchênh lệch so với kỳ vọng
Ornn50,0% · kỳ vọng 45,9% · 40 trận+4,1 điểmSoloQ -1,0
Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Junglechênh lệch so với kỳ vọng
Wukong44,1% · kỳ vọng 43,8% · 34 trận+0,3 điểmSoloQ -4,9
Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng
Yunara54,8% · kỳ vọng 47,3% · 31 trận+7,5 điểmSoloQ +0,8
Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Top17 tướng
  • Ornn40 trận
    50,0%chênh lệch +4,1 điểmSoloQ: 46,6% · 461 trận
  • Shen21 trận
    —SoloQ: 50,0% · 386 trận
  • Sion19 trận
    —SoloQ: 54,9% · 268 trận
  • Renekton14 trận
    —SoloQ: 49,1% · 548 trận
  • K'Sante13 trận
    —SoloQ: 47,7% · 308 trận
Jungle16 tướng
  • Jarvan IV34 trận
    44,1%chênh lệch -0,5 điểmSoloQ: 48,5% · 584 trận
  • Wukong28 trận
    —SoloQ: 50,0% · 592 trận
  • Vi18 trận
    —SoloQ: 45,9% · 255 trận
  • Xin Zhao14 trận
    —SoloQ: 52,6% · 173 trận
  • Cho'Gath13 trận
    —SoloQ: 50,1% · 557 trận
Mid15 tướng
  • Ahri27 trận
    —SoloQ: 51,1% · 775 trận
  • Orianna23 trận
    —SoloQ: 55,5% · 299 trận
  • Syndra23 trận
    —SoloQ: 48,4% · 750 trận
  • Hwei18 trận
    —SoloQ: 51,9% · 293 trận
  • Viktor17 trận
    —SoloQ: 51,3% · 528 trận
ADC15 tướng
  • Jinx29 trận
    —SoloQ: 45,6% · 971 trận
  • Yunara26 trận
    —SoloQ: 48,5% · 1.052 trận
  • Caitlyn21 trận
    —SoloQ: 48,6% · 796 trận
  • Ashe20 trận
    —SoloQ: 45,9% · 353 trận
  • Sivir20 trận
    —SoloQ: 49,5% · 327 trận
Support15 tướng
  • Nautilus23 trận
    —SoloQ: 49,6% · 760 trận
  • Seraphine22 trận
    —SoloQ: 49,4% · 322 trận
  • Lulu21 trận
    —SoloQ: 48,3% · 1.023 trận
  • Braum20 trận
    —SoloQ: 49,3% · 554 trận
  • Karma19 trận
    —SoloQ: 48,7% · 585 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Top

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,9%10.077 lượt chọn trên 537.258cấm 1,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Giải nghiệp dư1,8%177 lượt chọn trên 10.100cấm 4,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

11,3% ở 16.22
16.1216.22
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top
  • 3,0%G176 trận trên 2.550
  • 3,8%G296 trận trên 2.550
  • 3,6%G3+29 trận trên 811
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sangỞ G2, trên 76 loạt mà tướng được chơi ở G1 rồi bị thay ở cùng vị trí. Công bố từ 30 loạt.
Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.