Sett
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 3,7%được chọn trong 290 trên 7.904 trận
- Cấm
- 4,4%161 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 1,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,5%
- SoloQ
- 1,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Black Cleaver và Overlord's Bloodmail: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Black Cleaver
Overlord's Bloodmail
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở late game (hạng 74).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở late gametop26%1.152 · tướng đường trên: 1.079
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 30 ở lane, 40 ở mid game và 74 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường trên578 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên843 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên1.152 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên+59 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường trên-8 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 70 trên 100 trong số tướng đường trên1.149 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên53% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên30% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 44 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 44 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên1 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn40 trận50,0%chênh lệch +4,1 điểmSoloQ: 46,6% · 461 trận
- Shen21 trận—SoloQ: 50,0% · 386 trận
- Sion19 trận—SoloQ: 54,9% · 268 trận
- Renekton14 trận—SoloQ: 49,1% · 548 trận
- K'Sante13 trận—SoloQ: 47,7% · 308 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 49,5% · 382 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 50,2% · 291 trận
- Zaahen10 trận—SoloQ: 52,3% · 279 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 47,8% · 431 trận
- Rumble9 trận—SoloQ: 54,2% · 131 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 49,6% · 246 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 55,4% · 184 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 43,7% · 423 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 49,6% · 246 trận
- Darius5 trận—SoloQ: 52,4% · 683 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 41,2% · 396 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 48,7% · 524 trận
- Jarvan IV34 trận44,1%chênh lệch -0,5 điểmSoloQ: 48,5% · 584 trận
- Wukong28 trận—SoloQ: 50,0% · 592 trận
- Vi18 trận—SoloQ: 45,9% · 255 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 52,6% · 173 trận
- Cho'Gath13 trận—SoloQ: 50,1% · 557 trận
- Shyvana13 trận—SoloQ: 49,7% · 324 trận
- Skarner11 trận—SoloQ: 47,7% · 130 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 48,9% · 182 trận
- Amumu9 trận—SoloQ: 56,2% · 89 trận
- Sejuani9 trận—SoloQ: 49,1% · 167 trận
- Zac8 trận—SoloQ: 43,6% · 195 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 50,1% · 557 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 51,7% · 691 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 49,8% · 434 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 48,5% · 404 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 46,7% · 628 trận
- Ahri27 trận—SoloQ: 51,1% · 775 trận
- Orianna23 trận—SoloQ: 55,5% · 299 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 48,4% · 750 trận
- Hwei18 trận—SoloQ: 51,9% · 293 trận
- Viktor17 trận—SoloQ: 51,3% · 528 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 44,8% · 248 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 49,4% · 387 trận
- Lissandra9 trận—SoloQ: 48,4% · 308 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 51,3% · 476 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 49,0% · 631 trận
- Taliyah8 trận—SoloQ: 42,9% · 191 trận
- Lux7 trận—SoloQ: 49,2% · 185 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 48,7% · 435 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 49,7% · 175 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 49,9% · 599 trận
- Jinx29 trận—SoloQ: 45,6% · 971 trận
- Yunara26 trận—SoloQ: 48,5% · 1.052 trận
- Caitlyn21 trận—SoloQ: 48,6% · 796 trận
- Ashe20 trận—SoloQ: 45,9% · 353 trận
- Sivir20 trận—SoloQ: 49,5% · 327 trận
- Jhin16 trận—SoloQ: 47,4% · 1.182 trận
- Tristana16 trận—SoloQ: 48,8% · 758 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 46,7% · 430 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 51,5% · 1.185 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 55,4% · 289 trận
- Ezreal9 trận—SoloQ: 50,7% · 649 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 47,3% · 469 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 47,2% · 434 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 53,5% · 127 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 51,5% · 241 trận
- Nautilus23 trận—SoloQ: 49,6% · 760 trận
- Seraphine22 trận—SoloQ: 49,4% · 322 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 48,3% · 1.023 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 49,3% · 554 trận
- Karma19 trận—SoloQ: 48,7% · 585 trận
- Leona17 trận—SoloQ: 46,6% · 573 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 51,1% · 423 trận
- Nami16 trận—SoloQ: 47,9% · 802 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 52,6% · 473 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 48,6% · 467 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 45,0% · 1.071 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 50,0% · 536 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 50,2% · 442 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 40,8% · 191 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 49,4% · 504 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,9%10.077 lượt chọn trên 537.258cấm 1,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,8%177 lượt chọn trên 10.100cấm 4,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

