Taliyah
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 4,4%được chọn trong 346 trên 7.904 trận
- Cấm
- 3,6%131 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 1,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureCCDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 1,5%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,7%
- SoloQ
- 1,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 92% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top8%1,4 · tướng đường giữa: 0,7
- Map pressuretop9%4 · tướng đường giữa: 3,2
- Damage của độitop25%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 79 ở mid game và 65 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 77% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa538 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa977 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa1.239 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-244 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa-324 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa347 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữa16% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 55 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa1,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn31 trận61,3%chênh lệch +5,1 điểmSoloQ: 55,7% · 305 trận
- Ambessa18 trận—SoloQ: 51,7% · 267 trận
- K'Sante16 trận—SoloQ: 54,3% · 232 trận
- Sion14 trận—SoloQ: 51,2% · 207 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 51,1% · 317 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 46,4% · 207 trận
- Rumble11 trận—SoloQ: 51,3% · 113 trận
- Zaahen11 trận—SoloQ: 54,2% · 166 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 53,2% · 220 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 56,5% · 283 trận
- Gragas9 trận—SoloQ: 52,9% · 155 trận
- Mordekaiser8 trận—SoloQ: 56,0% · 150 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 57,1% · 191 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 52,4% · 401 trận
- Camille7 trận—SoloQ: 51,9% · 318 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 50,8% · 260 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 51,4% · 325 trận
- Wukong43 trận48,8%chênh lệch -6,1 điểmSoloQ: 53,1% · 433 trận
- Jarvan IV23 trận—SoloQ: 48,0% · 394 trận
- Vi22 trận—SoloQ: 53,5% · 202 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 54,1% · 172 trận
- Lee Sin11 trận—SoloQ: 51,9% · 576 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 52,0% · 123 trận
- Qiyana10 trận—SoloQ: 51,5% · 557 trận
- Pantheon9 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 50,2% · 440 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: 48,6% · 35 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 54,7% · 300 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 60,2% · 176 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 54,7% · 393 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 54,7% · 300 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 49,1% · 108 trận
- Ahri28 trận—SoloQ: 47,4% · 682 trận
- Syndra23 trận—SoloQ: 49,4% · 650 trận
- Viktor22 trận—SoloQ: 53,6% · 444 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 52,2% · 301 trận
- Ryze15 trận—SoloQ: 52,9% · 157 trận
- Aurora13 trận—SoloQ: 51,0% · 210 trận
- Hwei13 trận—SoloQ: 52,0% · 244 trận
- Azir10 trận—SoloQ: 50,9% · 110 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 59,6% · 156 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 51,7% · 120 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 48,4% · 372 trận
- Locke8 trận—SoloQ: 51,0% · 390 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 52,8% · 161 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 55,0% · 407 trận
- Annie6 trận—SoloQ: 46,6% · 88 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 59,6% · 285 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 49,8% · 249 trận
- Yunara30 trận43,3%chênh lệch -8,1 điểmSoloQ: 51,6% · 762 trận
- Kai'Sa21 trận—SoloQ: 53,9% · 826 trận
- Xayah21 trận—SoloQ: 52,0% · 350 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 49,5% · 489 trận
- Tristana20 trận—SoloQ: 49,5% · 582 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 47,1% · 571 trận
- Ezreal15 trận—SoloQ: 55,1% · 465 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 49,7% · 792 trận
- Lucian13 trận—SoloQ: 53,1% · 373 trận
- Zeri10 trận—SoloQ: 46,5% · 325 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 55,4% · 695 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 54,6% · 227 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 46,2% · 238 trận
- Ziggs8 trận—SoloQ: 54,5% · 77 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 49,1% · 114 trận
- Lulu34 trận61,8%chênh lệch +5,3 điểmSoloQ: 52,0% · 744 trận
- Nautilus27 trận—SoloQ: 52,8% · 687 trận
- Leona22 trận—SoloQ: 48,3% · 400 trận
- Braum19 trận—SoloQ: 56,5% · 359 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 51,8% · 359 trận
- Alistar16 trận—SoloQ: 48,8% · 430 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 53,3% · 392 trận
- Milio16 trận—SoloQ: 51,8% · 301 trận
- Rell16 trận—SoloQ: 46,8% · 395 trận
- Seraphine14 trận—SoloQ: 55,2% · 250 trận
- Bard9 trận—SoloQ: 48,7% · 339 trận
- Thresh9 trận—SoloQ: 49,2% · 830 trận
- Neeko8 trận—SoloQ: 52,7% · 74 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 58,8% · 80 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 49,0% · 363 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,5%7.908 lượt chọn trên 537.260cấm 1,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,9%188 lượt chọn trên 10.100cấm 4,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp3,1%70 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

