Yone
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 9,7%được chọn trong 302 trên 3.103 trận
- Cấm
- 15,6%352 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 22,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 97% tướng đường trên.SoloDamagePokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,0%
- SoloQ
- 3,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,5%
- SoloQ
- 22,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,9 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
- BuildBlade of The Ruined King, Immortal Shieldbow, Infinity Edge thay cho Immortal Shieldbow, Infinity Edge, Death's Dance
- Nghiệp dư
- 38%
- SoloQ
- 24%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 97% tướng đường trên.
- Damage của độitop3%26% · tướng đường trên: 20%
- Hạ gục trong solotop4%35% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 60 ở lane, 82 ở mid game và 73 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 90% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 60 trên 100 trong số tướng đường trên621 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường trên954 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường trên1.149 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên+509 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên+766 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên1.006 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường trên35% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 25 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường trên26% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 49,5% · 685 trận
- Wukong11 trận—SoloQ: 47,8% · 826 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 47,2% · 252 trận
- Amumu6 trận—SoloQ: 49,6% · 123 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 51,7% · 89 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 54,2% · 262 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 53,9% · 486 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 53,1% · 147 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 51,8% · 247 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 48,9% · 928 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 49,5% · 1.887 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 51,9% · 1.042 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 48,0% · 1.357 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 50,4% · 1.470 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 50,9% · 529 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 50,9% · 475 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 51,5% · 756 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 55,3% · 483 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 52,4% · 966 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,8% · 1.056 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 57,5% · 644 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 48,5% · 542 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 47,5% · 786 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 54,9% · 537 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 51,1% · 1.076 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 47,5% · 465 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 48,0% · 425 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 48,0% · 1.333 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,8%12.274 lượt chọn trên 327.232cấm 22,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,0%99 lượt chọn trên 4.996cấm 15,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,5%11 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
29,9% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 3,3%G129 trận trên 874
- 3,1%G227 trận trên 874
- 3,4%G3+13 trận trên 387
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

