Zac
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 2,6%được chọn trong 203 trên 7.904 trận
- Cấm
- 1,9%70 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 1,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiChinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Sunfire Aegis và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 93% tướng đi rừng.FrontlineĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 41,3%
- SoloQ
- 51,7%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 1,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
- NgọcDư Chấn thay cho Chinh Phục
- Nghiệp dư
- 65%
- SoloQ
- 53%
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Hextech Rocketbelt, Sunfire Aegis và Spirit Visage: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Rocketbelt
Sunfire Aegis
Spirit Visage
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 93% tướng đi rừng.
- Khống chế (CC)top7%1,4 · tướng đi rừng: 0,7
- Để đồng đội gánh killtop14%hạng 86 trên 100
- Chống chịu sát thươngtop16%1.162 · tướng đi rừng: 855
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Ở nhà
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 30 ở lane, 34 ở mid game và 29 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 92% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 30 trên 100 trong số tướng đi rừng357 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 34 trên 100 trong số tướng đi rừng754 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 29 trên 100 trong số tướng đi rừng956 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng-425 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng-641 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng1.162 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 38 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 86 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 93 trên 100 trong số tướng đi rừng1,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng15% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 9 trên 100 trong số tướng đi rừng61 · trung vị 66
- Invade · hạng 8 trên 100 trong số tướng đi rừng6% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 50,8% · 266 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 47,0% · 200 trận
- Renekton11 trận—SoloQ: 50,9% · 273 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 49,3% · 306 trận
- Dr. Mundo8 trận—SoloQ: 51,0% · 151 trận
- Sett8 trận—SoloQ: 56,4% · 195 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 52,9% · 221 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,9% · 412 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 55,2% · 252 trận
- Aatrox6 trận—SoloQ: 51,3% · 271 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 56,2% · 210 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 44,4% · 302 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 53,0% · 198 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 52,2% · 182 trận
- Wukong20 trận—SoloQ: 52,1% · 336 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 46,3% · 417 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 48,9% · 268 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 57,5% · 113 trận
- Xin Zhao8 trận—SoloQ: 50,0% · 118 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 46,0% · 387 trận
- Pantheon7 trận—SoloQ: — · 25 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 63,3% · 90 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 59,2% · 169 trận
- Amumu5 trận—SoloQ: 42,6% · 54 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 49,5% · 204 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 56,1% · 98 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 49,3% · 306 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 60,0% · 50 trận
- Viktor18 trận—SoloQ: 51,8% · 361 trận
- Ahri16 trận—SoloQ: 46,3% · 603 trận
- Syndra13 trận—SoloQ: 50,7% · 552 trận
- Orianna12 trận—SoloQ: 57,8% · 180 trận
- Hwei10 trận—SoloQ: 48,7% · 238 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 50,0% · 232 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 55,1% · 443 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 56,7% · 171 trận
- Mel5 trận—SoloQ: 50,8% · 59 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 58,0% · 312 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 51,0% · 341 trận
- Jinx26 trận—SoloQ: 50,3% · 549 trận
- Kai'Sa16 trận—SoloQ: 53,0% · 766 trận
- Caitlyn15 trận—SoloQ: 55,0% · 496 trận
- Ashe13 trận—SoloQ: 50,2% · 247 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 49,4% · 326 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 49,7% · 774 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 50,8% · 579 trận
- Yunara7 trận—SoloQ: 52,1% · 730 trận
- Ezreal6 trận—SoloQ: 58,8% · 456 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 58,1% · 105 trận
- Lucian5 trận—SoloQ: 52,7% · 357 trận
- Twitch5 trận—SoloQ: 55,5% · 283 trận
- Lulu14 trận—SoloQ: 52,6% · 667 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 53,0% · 517 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 53,3% · 334 trận
- Bard12 trận—SoloQ: 49,8% · 301 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 54,2% · 330 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 48,1% · 208 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 50,3% · 792 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 53,4% · 292 trận
- Janna8 trận—SoloQ: 50,5% · 679 trận
- Rell7 trận—SoloQ: 50,6% · 314 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 54,2% · 360 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 52,8% · 178 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 49,2% · 451 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 50,3% · 503 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%6.790 lượt chọn trên 537.262cấm 1,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,0%101 lượt chọn trên 10.100cấm 2,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

