Zeri
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 5,5%được chọn trong 171 trên 3.103 trận
- Cấm
- 4,9%110 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 1,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Runaan's Hurricane và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 95% xạ thủ.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí ADC.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,6%
- SoloQ
- 3,1%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,7%
- SoloQ
- 1,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 27,6 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Yun Tal Wildarrows, Runaan's Hurricane và Infinity Edge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Yun Tal Wildarrows
Runaan's Hurricane
Infinity Edge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 95% xạ thủ.
- Đánh teamfighttop6%59% · xạ thủ: 56%
- Damage của độitop6%28% · xạ thủ: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các xạ thủ khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các xạ thủ khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
Không phải là
- Ít solo
- Tự gánh kill
- Ít CC
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 24 ở lane, 26 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 xạ thủ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 98% xạ thủ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với xạ thủ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 24 trên 100 trong số xạ thủ486 · trung vị 525
- Damage ở mid game · hạng 26 trên 100 trong số xạ thủ870 · trung vị 915
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số xạ thủ1.356 · trung vị 1.366
- Gold ở phút 15 · hạng 91 trên 100 trong số xạ thủ+331 · trung vị -54
- Gold ở phút 20 · hạng 98 trên 100 trong số xạ thủ+659 · trung vị -85
- Chống chịu sát thương · hạng 75 trên 100 trong số xạ thủ425 · trung vị 361
- Đánh teamfight · hạng 95 trên 100 trong số xạ thủ59% · trung vị 56%
- Hạ gục trong solo · hạng 16 trên 100 trong số xạ thủ15% · trung vị 19%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 13 trên 100 trong số xạ thủhạng 13 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 18 trên 100 trong số xạ thủ0,2 · trung vị 0,6
- Damage của đội · hạng 95 trên 100 trong số xạ thủ28% · trung vị 23%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn14 trận—SoloQ: 52,2% · 364 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 53,2% · 278 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 50,2% · 267 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 54,5% · 279 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 51,4% · 407 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 55,2% · 386 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 55,2% · 194 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 45,7% · 512 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 48,0% · 460 trận
- Dr. Mundo5 trận—SoloQ: 57,7% · 286 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 48,8% · 250 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 51,4% · 477 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 49,7% · 354 trận
- Tahm Kench5 trận—SoloQ: 47,6% · 82 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 50,1% · 741 trận
- Syndra15 trận—SoloQ: 46,7% · 683 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 47,8% · 674 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 51,0% · 384 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 49,2% · 630 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 52,2% · 437 trận
- Anivia6 trận—SoloQ: 53,4% · 178 trận
- Annie6 trận—SoloQ: 51,9% · 160 trận
- Lissandra6 trận—SoloQ: 50,3% · 312 trận
- Aurora5 trận—SoloQ: 52,2% · 230 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 48,5% · 396 trận
- Orianna5 trận—SoloQ: 56,0% · 300 trận
- Sylas5 trận—SoloQ: 51,6% · 432 trận
- Yunara34 trận52,9%chênh lệch -1,3 điểmSoloQ: 51,7% · 1.318 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 52,5% · 341 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 54,0% · 441 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 47,5% · 1.309 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 49,2% · 718 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 56,1% · 697 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 51,7% · 1.512 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 52,9% · 1.139 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 49,5% · 428 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 47,7% · 128 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 51,9% · 593 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 53,5% · 396 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 53,1% · 905 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 50,3% · 985 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 46,6% · 592 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 50,4% · 407 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 47,8% · 404 trận
- Thresh10 trận—SoloQ: 45,6% · 1.073 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 57,1% · 499 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 50,3% · 364 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 48,9% · 354 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 50,3% · 582 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 50,8% · 388 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở ADC
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,1%10.192 lượt chọn trên 327.236cấm 1,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,6%130 lượt chọn trên 4.996cấm 4,7% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp2,8%64 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

