Aatrox
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 9,1%được chọn trong 1.711 trên 18.759 trận
- Cấm
- 7,2%1.284 lượt cấm trên 17.736 trận, so với 2,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 242.675 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 90% tướng đi rừng.DamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,5%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,2%
- SoloQ
- 2,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,1 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Bastionbreaker
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 90% tướng đi rừng.
- Invadetop10%9% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop18%20% · tướng đi rừng: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở late game
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 83 ở lane, 77 ở mid game và 37 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 84% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng408 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 77 trên 100 trong số tướng đi rừng854 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 37 trên 100 trong số tướng đi rừng1.030 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng+280 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 84 trên 100 trong số tướng đi rừng+476 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 51 trên 100 trong số tướng đi rừng4,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 68 trên 100 trong số tướng đi rừng979 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 55 trên 100 trong số tướng đi rừng52% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 33 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 33 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 45 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 82 trên 100 trong số tướng đi rừng20% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng71 · trung vị 66
- Invade · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa21 trận—SoloQ: 51,8% · 110 trận
- Sion12 trận—SoloQ: — · 20 trận
- K'Sante11 trận—SoloQ: 60,3% · 116 trận
- Jax10 trận—SoloQ: 50,5% · 95 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 52,9% · 68 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 63,6% · 33 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: — · 12 trận
- Gnar8 trận—SoloQ: 41,4% · 70 trận
- Olaf8 trận—SoloQ: 52,8% · 72 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 52,5% · 158 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: 50,0% · 38 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 44,6% · 83 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 50,0% · 34 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 54,9% · 82 trận
- Nasus5 trận—SoloQ: 63,3% · 30 trận
- Lee Sin25 trận—SoloQ: 50,9% · 399 trận
- Wukong18 trận—SoloQ: 57,0% · 79 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 59,2% · 49 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 50,5% · 95 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 53,0% · 151 trận
- Vi12 trận—SoloQ: 66,2% · 68 trận
- Cho'Gath11 trận—SoloQ: 50,0% · 50 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 34,9% · 63 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 44,3% · 79 trận
- Gwen7 trận—SoloQ: chưa đo
- Sejuani7 trận—SoloQ: — · 11 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 52,9% · 138 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 58,3% · 84 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 51,1% · 139 trận
- Akali10 trận—SoloQ: 53,6% · 84 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 43,1% · 123 trận
- Twisted Fate10 trận—SoloQ: 51,1% · 133 trận
- Galio9 trận—SoloQ: 62,1% · 95 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 52,9% · 138 trận
- LeBlanc8 trận—SoloQ: 55,4% · 65 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 53,2% · 77 trận
- Orianna8 trận—SoloQ: 59,7% · 62 trận
- Vex7 trận—SoloQ: 41,2% · 34 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 39,7% · 63 trận
- Mel6 trận—SoloQ: — · 13 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 58,8% · 34 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 50,4% · 127 trận
- Kai'Sa30 trận60,0%chênh lệch +8,2 điểmSoloQ: 52,7% · 319 trận
- Jhin21 trận—SoloQ: 44,8% · 324 trận
- Jinx19 trận—SoloQ: 47,4% · 190 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 57,1% · 126 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 53,8% · 173 trận
- Yunara15 trận—SoloQ: 51,3% · 191 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 49,5% · 109 trận
- Aphelios11 trận—SoloQ: 55,3% · 235 trận
- Miss Fortune11 trận—SoloQ: 52,6% · 57 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 53,3% · 107 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 54,1% · 37 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 46,9% · 49 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 44,8% · 145 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 62,0% · 100 trận
- Nautilus28 trận—SoloQ: 42,8% · 180 trận
- Thresh24 trận—SoloQ: 50,4% · 234 trận
- Leona14 trận—SoloQ: 49,6% · 127 trận
- Blitzcrank12 trận—SoloQ: 53,2% · 141 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 50,8% · 124 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 52,3% · 239 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 53,7% · 82 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 52,7% · 112 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 46,8% · 94 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 64,4% · 45 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 48,6% · 107 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 47,7% · 88 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 54,4% · 57 trận
- Poppy6 trận—SoloQ: 59,1% · 44 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: — · 29 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.069 lượt chọn trên 485.350cấm 2,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,5%99 lượt chọn trên 18.435cấm 7,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,6%14 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

