Azir
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 2,5%được chọn trong 444 trên 17.713 trận
- Cấm
- 2,7%460 lượt cấm trên 16.761 trận, so với 0,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Nashor's Tooth, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường giữa.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 0,9%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 0,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 26,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Nashor's Tooth, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Nashor's Tooth
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 87% tướng đường giữa.
- Damage của độitop14%25% · tướng đường giữa: 21%
- Đánh teamfighttop17%59% · tướng đường giữa: 55%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 29 ở lane, 66 ở mid game và 75 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 60% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa504 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa943 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa1.331 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa-152 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa-103 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 29 trên 100 trong số tướng đường giữa2,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa477 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường giữa59% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 35 trên 100 trong số tướng đường giữa20% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 30 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường giữa0,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Sion27 trận—SoloQ: 37,0% · 100 trận
- K'Sante23 trận—SoloQ: 48,6% · 243 trận
- Ornn23 trận—SoloQ: 57,8% · 45 trận
- Renekton21 trận—SoloQ: 45,4% · 152 trận
- Camille19 trận—SoloQ: 44,6% · 130 trận
- Jax18 trận—SoloQ: 40,5% · 205 trận
- Dr. Mundo17 trận—SoloQ: 38,3% · 94 trận
- Ambessa16 trận—SoloQ: 45,6% · 195 trận
- Shen15 trận—SoloQ: 47,1% · 68 trận
- Aatrox14 trận—SoloQ: 55,7% · 174 trận
- Gnar13 trận—SoloQ: 42,5% · 106 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 38,0% · 166 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 49,2% · 128 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 45,5% · 308 trận
- Mordekaiser11 trận—SoloQ: 45,3% · 75 trận
- Fiora7 trận—SoloQ: 51,9% · 160 trận
- Jayce7 trận—SoloQ: 49,1% · 277 trận
- Gangplank6 trận—SoloQ: 49,2% · 181 trận
- Lee Sin40 trận47,5%chênh lệch -0,6 điểmSoloQ: 49,9% · 688 trận
- Wukong37 trận27,0%chênh lệch -15,0 điểmSoloQ: 42,6% · 141 trận
- Jarvan IV32 trận46,9%chênh lệch -2,3 điểmSoloQ: 46,0% · 211 trận
- Xin Zhao25 trận—SoloQ: 40,4% · 141 trận
- Vi24 trận—SoloQ: 43,9% · 189 trận
- Sylas19 trận—SoloQ: 52,2% · 245 trận
- Viego18 trận—SoloQ: 47,2% · 195 trận
- Nocturne17 trận—SoloQ: 60,8% · 51 trận
- Hecarim13 trận—SoloQ: 48,1% · 231 trận
- Naafiri12 trận—SoloQ: 47,3% · 110 trận
- Zyra12 trận—SoloQ: 43,8% · 80 trận
- Lillia11 trận—SoloQ: 46,0% · 137 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 42,9% · 126 trận
- Sejuani10 trận—SoloQ: 44,2% · 52 trận
- Elise9 trận—SoloQ: 42,5% · 134 trận
- Nidalee9 trận—SoloQ: 42,5% · 252 trận
- Graves8 trận—SoloQ: 49,8% · 253 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 47,9% · 288 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 42,2% · 154 trận
- Ahri36 trận33,3%chênh lệch -10,6 điểmSoloQ: 46,2% · 197 trận
- Orianna34 trận61,8%chênh lệch +11,5 điểmSoloQ: 51,6% · 188 trận
- Viktor31 trận54,8%chênh lệch +8,4 điểmSoloQ: 49,1% · 320 trận
- Syndra25 trận—SoloQ: 46,4% · 274 trận
- Sylas20 trận—SoloQ: 52,2% · 272 trận
- Galio17 trận—SoloQ: 46,8% · 139 trận
- Ryze17 trận—SoloQ: 52,6% · 95 trận
- Taliyah17 trận—SoloQ: 46,6% · 133 trận
- Xerath17 trận—SoloQ: 50,4% · 127 trận
- Yone17 trận—SoloQ: 52,4% · 393 trận
- Lissandra13 trận—SoloQ: 45,9% · 146 trận
- Twisted Fate13 trận—SoloQ: 41,3% · 254 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 45,1% · 122 trận
- LeBlanc12 trận—SoloQ: 44,2% · 147 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 44,7% · 246 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 46,8% · 139 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 51,0% · 290 trận
- Yunara48 trận33,3%chênh lệch -11,4 điểmSoloQ: 47,3% · 419 trận
- Caitlyn40 trận50,0%chênh lệch +5,5 điểmSoloQ: 46,9% · 286 trận
- Jhin38 trận55,3%chênh lệch +4,2 điểmSoloQ: 49,5% · 677 trận
- Kai'Sa36 trận33,3%chênh lệch -13,4 điểmSoloQ: 46,5% · 684 trận
- Ezreal31 trận64,5%chênh lệch +13,4 điểmSoloQ: 52,4% · 382 trận
- Xayah28 trận—SoloQ: 41,5% · 253 trận
- Jinx25 trận—SoloQ: 43,7% · 382 trận
- Lucian24 trận—SoloQ: 54,7% · 285 trận
- Aphelios23 trận—SoloQ: 45,3% · 437 trận
- Ashe21 trận—SoloQ: 51,5% · 97 trận
- Sivir20 trận—SoloQ: 53,0% · 83 trận
- Tristana20 trận—SoloQ: 39,5% · 291 trận
- Miss Fortune16 trận—SoloQ: 53,1% · 128 trận
- Zeri15 trận—SoloQ: 44,1% · 204 trận
- Kalista8 trận—SoloQ: 45,0% · 160 trận
- Lulu50 trận54,0%chênh lệch +5,2 điểmSoloQ: 46,0% · 470 trận
- Nautilus42 trận38,1%chênh lệch -10,7 điểmSoloQ: 46,1% · 395 trận
- Braum34 trận38,2%chênh lệch -6,2 điểmSoloQ: 41,3% · 201 trận
- Leona31 trận41,9%chênh lệch -4,9 điểmSoloQ: 44,0% · 216 trận
- Thresh29 trận—SoloQ: 45,0% · 487 trận
- Milio20 trận—SoloQ: 47,9% · 119 trận
- Seraphine19 trận—SoloQ: 54,9% · 113 trận
- Alistar17 trận—SoloQ: 44,6% · 260 trận
- Bard17 trận—SoloQ: 47,6% · 229 trận
- Rakan17 trận—SoloQ: 38,6% · 166 trận
- Blitzcrank16 trận—SoloQ: 48,9% · 280 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 37,6% · 210 trận
- Yuumi14 trận—SoloQ: 52,0% · 171 trận
- Pyke10 trận—SoloQ: 44,6% · 157 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 45,5% · 224 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 51,3% · 113 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,9%4.098 lượt chọn trên 471.269cấm 0,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,3%327 lượt chọn trên 25.798cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,5%34 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

