Ekko
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 2,5%được chọn trong 196 trên 7.904 trận
- Cấm
- 4,3%158 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 4,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Stormsurge, Dusk and Dawn và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 79% tướng đường giữa.Map pressureSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 40,6%
- SoloQ
- 50,6%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 3,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,3%
- SoloQ
- 4,2%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,6 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Stormsurge, Dusk and Dawn và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Dusk and Dawn
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 79% tướng đường giữa.
- Map pressuretop21%3,8 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 53 ở lane, 54 ở mid game và 45 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 71% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường giữa533 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa918 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa1.166 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa+140 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa+311 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa3,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa652 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 12 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn17 trận—SoloQ: 51,6% · 756 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 49,9% · 551 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 55,0% · 500 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 48,3% · 753 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 50,6% · 391 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 51,7% · 575 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 48,4% · 732 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 51,0% · 451 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 49,5% · 728 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 49,1% · 430 trận
- Jinx15 trận—SoloQ: 48,7% · 1.429 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 51,7% · 1.923 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 50,0% · 1.734 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 49,9% · 1.336 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 51,9% · 1.213 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 53,8% · 2.052 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 52,6% · 532 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 50,2% · 532 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 52,5% · 892 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 52,4% · 454 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 46,0% · 744 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 49,2% · 731 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 50,7% · 845 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 49,8% · 1.338 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 51,5% · 1.339 trận
- Lulu12 trận—SoloQ: 50,4% · 1.721 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 50,0% · 1.019 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 49,0% · 839 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 53,9% · 759 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 46,3% · 776 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 49,0% · 890 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 51,7% · 1.452 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 51,5% · 594 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 49,0% · 1.887 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 48,3% · 799 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,3%17.579 lượt chọn trên 537.260cấm 4,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,0%96 lượt chọn trên 10.100cấm 5,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

