Ekko
Phiên bản 16.19 đến 16.21 · EUW- Chọn
- 2,5%được chọn trong 184 trên 7.465 trận
- Cấm
- 4,4%154 lượt cấm trên 3.537 trận, so với 4,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 7526 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 393.026 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Stormsurge, Dusk and Dawn và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 79% tướng đường giữa.Map pressureSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 40,0%
- SoloQ
- 50,4%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 3,2%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,2%
- SoloQ
- 4,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,3 phút
- SoloQ
- 27,7 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Stormsurge, Dusk and Dawn và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Dusk and Dawn
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 79% tướng đường giữa.
- Map pressuretop21%3,8 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 53 ở lane, 54 ở mid game và 45 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 71% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường giữa533 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa918 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa1.166 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa+140 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa+311 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa3,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa652 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 12 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn16 trận—SoloQ: 51,6% · 761 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 50,9% · 576 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 48,8% · 781 trận
- Olaf7 trận—SoloQ: 50,2% · 402 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 50,1% · 453 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 50,2% · 552 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 49,4% · 761 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 55,1% · 497 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 48,3% · 746 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 48,7% · 1.503 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 49,9% · 1.813 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 51,4% · 1.944 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 49,9% · 1.357 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 51,6% · 1.234 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 53,8% · 2.066 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 52,7% · 547 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 50,1% · 547 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 52,7% · 896 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 52,9% · 448 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 50,6% · 892 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 49,1% · 1.387 trận
- Xayah5 trận—SoloQ: 46,2% · 753 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 49,1% · 762 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 51,1% · 1.379 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 50,3% · 1.035 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 50,6% · 1.770 trận
- Blitzcrank9 trận—SoloQ: 49,5% · 848 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 53,9% · 776 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 46,8% · 795 trận
- Braum7 trận—SoloQ: 48,4% · 913 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 52,1% · 1.485 trận
- Seraphine6 trận—SoloQ: 51,7% · 603 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 48,4% · 1.924 trận
- Leona5 trận—SoloQ: 46,0% · 983 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 47,5% · 815 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,2%25.208 lượt chọn trên 786.047cấm 4,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Giải nghiệp dư0,9%108 lượt chọn trên 11.836cấm 5,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.244không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

