Ekko
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 3,7%được chọn trong 652 trên 17.668 trận
- Cấm
- 3,6%596 lượt cấm trên 16.717 trận, so với 0,9% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 79% tướng đường giữa.Map pressureSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 57,6%
- SoloQ
- 52,1%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 1,6%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,5%
- SoloQ
- 0,9%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,9 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Dusk and Dawn, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Dusk and Dawn
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 79% tướng đường giữa.
- Map pressuretop21%3,8 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 53 ở lane, 54 ở mid game và 45 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 71% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường giữa533 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 54 trên 100 trong số tướng đường giữa918 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 45 trên 100 trong số tướng đường giữa1.166 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa+140 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường giữa+311 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa3,8 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa652 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường giữa53% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 69 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 12 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa0,6 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 66 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Renekton16 trận—SoloQ: 54,7% · 276 trận
- Ambessa14 trận—SoloQ: 55,8% · 328 trận
- Jax14 trận—SoloQ: 50,4% · 419 trận
- Olaf14 trận—SoloQ: 49,5% · 295 trận
- Mordekaiser13 trận—SoloQ: 52,5% · 120 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 55,4% · 298 trận
- Ornn12 trận—SoloQ: 41,3% · 75 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 52,8% · 288 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 45,0% · 100 trận
- Sion10 trận—SoloQ: 54,4% · 149 trận
- Yorick10 trận—SoloQ: 48,2% · 112 trận
- Nasus9 trận—SoloQ: 47,5% · 162 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 50,9% · 116 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 49,0% · 151 trận
- Poppy7 trận—SoloQ: 42,3% · 78 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 53,2% · 479 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 52,0% · 279 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 56,9% · 606 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 53,1% · 392 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 56,0% · 250 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 52,4% · 250 trận
- Lee Sin28 trận—SoloQ: 49,5% · 1.221 trận
- Vi23 trận—SoloQ: 55,1% · 325 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 51,2% · 377 trận
- Wukong19 trận—SoloQ: 59,2% · 223 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 53,3% · 210 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 51,8% · 490 trận
- Qiyana11 trận—SoloQ: 51,2% · 608 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 55,1% · 243 trận
- Kha'Zix9 trận—SoloQ: 54,2% · 310 trận
- Nocturne9 trận—SoloQ: 61,7% · 107 trận
- Viego9 trận—SoloQ: 53,6% · 351 trận
- Naafiri8 trận—SoloQ: 53,4% · 208 trận
- Kindred6 trận—SoloQ: 51,1% · 190 trận
- Naafiri6 trận—SoloQ: 53,4% · 208 trận
- Zed6 trận—SoloQ: 59,0% · 139 trận
- Hecarim5 trận—SoloQ: 51,2% · 363 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 53,0% · 219 trận
- Viktor35 trận54,3%chênh lệch -3,0 điểmSoloQ: 57,5% · 543 trận
- Orianna23 trận—SoloQ: 56,5% · 260 trận
- Syndra21 trận—SoloQ: 54,6% · 491 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 52,6% · 730 trận
- Ahri9 trận—SoloQ: 46,3% · 285 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 45,8% · 240 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 52,8% · 271 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 47,2% · 212 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 45,6% · 333 trận
- Vex8 trận—SoloQ: 58,4% · 154 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 51,9% · 447 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 50,0% · 158 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 50,9% · 395 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 53,0% · 83 trận
- Mel6 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 52,6% · 449 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 49,3% · 509 trận
- Jhin39 trận53,8%chênh lệch -7,9 điểmSoloQ: 52,8% · 1.253 trận
- Yunara31 trận51,6%chênh lệch -3,9 điểmSoloQ: 53,6% · 757 trận
- Kai'Sa27 trận—SoloQ: 50,0% · 1.213 trận
- Caitlyn19 trận—SoloQ: 51,7% · 534 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 56,6% · 677 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 52,4% · 441 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 53,6% · 797 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 50,7% · 592 trận
- Tristana13 trận—SoloQ: 53,4% · 554 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 47,5% · 400 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 56,9% · 137 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 48,6% · 146 trận
- Corki7 trận—SoloQ: 50,0% · 188 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 59,6% · 161 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 46,4% · 237 trận
- Lulu26 trận—SoloQ: 53,1% · 801 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 54,8% · 730 trận
- Blitzcrank22 trận—SoloQ: 48,4% · 496 trận
- Seraphine18 trận—SoloQ: 51,2% · 172 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 48,8% · 297 trận
- Leona16 trận—SoloQ: 47,5% · 408 trận
- Rell16 trận—SoloQ: 47,7% · 396 trận
- Thresh16 trận—SoloQ: 51,1% · 835 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 55,1% · 185 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 58,3% · 398 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 49,6% · 558 trận
- Yuumi9 trận—SoloQ: 59,3% · 307 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 48,6% · 424 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 56,5% · 161 trận
- Rakan7 trận—SoloQ: 47,4% · 306 trận
- Pyke6 trận—SoloQ: 54,6% · 302 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn ưu tiên: lấy ở G1, sau đó bị đốt.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,6%7.319 lượt chọn trên 471.269cấm 0,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,8%212 lượt chọn trên 25.798cấm 3,5% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%2 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

