Galio
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUWCấm, độ hiện diện và fearless: Galio với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 8,0%được chọn trong 600 trên 7.461 trận
- Cấm
- 5,5%196 lượt cấm trên 3.537 trận, so với 1,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 7526 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureFrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,3%
- SoloQ
- 2,0%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,8%
- SoloQ
- 1,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,2 phút
- SoloQ
- 27,5 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Rabadon's Deathcap: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Rabadon's Deathcap
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop2%61% · tướng đường giữa: 55%
- Chống chịu sát thươngtop4%1.388 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop7%hạng 93 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
Không có chỉ số nào ở mức giữa của tướng đường giữa.
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 16 ở lane, 4 ở mid game và 16 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa482 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa750 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa1.017 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-679 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-1.104 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.388 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa12% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 93 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn31 trận38,7%chênh lệch -7,6 điểmSoloQ: 52,6% · 371 trận
- Sion21 trận—SoloQ: 53,4% · 251 trận
- K'Sante18 trận—SoloQ: 48,5% · 291 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 51,5% · 476 trận
- Dr. Mundo14 trận—SoloQ: 50,4% · 260 trận
- Zaahen13 trận—SoloQ: 52,8% · 326 trận
- Ambessa12 trận—SoloQ: 49,3% · 369 trận
- Malphite12 trận—SoloQ: 44,7% · 447 trận
- Olaf12 trận—SoloQ: 48,0% · 327 trận
- Rumble12 trận—SoloQ: 52,9% · 138 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 50,9% · 409 trận
- Camille11 trận—SoloQ: 48,9% · 476 trận
- Gnar9 trận—SoloQ: 48,0% · 342 trận
- Gwen8 trận—SoloQ: 46,2% · 184 trận
- Poppy8 trận—SoloQ: 52,1% · 96 trận
- Shen8 trận—SoloQ: 54,4% · 353 trận
- Jax7 trận—SoloQ: 55,7% · 345 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 49,7% · 372 trận
- Fiora5 trận—SoloQ: 46,9% · 429 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 52,7% · 402 trận
- Jarvan IV35 trận45,7%chênh lệch +0,1 điểmSoloQ: 48,5% · 647 trận
- Wukong35 trận57,1%chênh lệch +12,1 điểmSoloQ: 51,9% · 518 trận
- Vi24 trận—SoloQ: 55,6% · 304 trận
- Xin Zhao21 trận—SoloQ: 52,7% · 188 trận
- Skarner18 trận—SoloQ: 47,0% · 149 trận
- Qiyana13 trận—SoloQ: 51,6% · 626 trận
- Sejuani12 trận—SoloQ: 48,0% · 150 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 50,6% · 385 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 50,4% · 411 trận
- Maokai9 trận—SoloQ: 55,4% · 56 trận
- Cho'Gath8 trận—SoloQ: 50,6% · 385 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 50,1% · 710 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 48,3% · 172 trận
- Shyvana8 trận—SoloQ: 49,6% · 284 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 54,3% · 593 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 51,6% · 554 trận
- Syndra48 trận39,6%chênh lệch -4,2 điểmSoloQ: 46,5% · 718 trận
- Viktor39 trận35,9%chênh lệch -8,8 điểmSoloQ: 50,9% · 527 trận
- Ahri29 trận—SoloQ: 45,0% · 686 trận
- Orianna29 trận—SoloQ: 48,5% · 291 trận
- Locke16 trận—SoloQ: 53,1% · 1.382 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 56,6% · 703 trận
- Hwei12 trận—SoloQ: 42,1% · 304 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 52,6% · 443 trận
- Cassiopeia9 trận—SoloQ: 59,0% · 117 trận
- Taliyah9 trận—SoloQ: 41,4% · 152 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 47,5% · 263 trận
- Annie7 trận—SoloQ: 48,4% · 155 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 50,7% · 568 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 57,9% · 159 trận
- Mel6 trận—SoloQ: 58,2% · 55 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 49,4% · 579 trận
- Yunara36 trận41,7%chênh lệch -0,6 điểmSoloQ: 52,0% · 1.161 trận
- Ashe29 trận—SoloQ: 48,8% · 301 trận
- Jinx27 trận—SoloQ: 43,3% · 840 trận
- Xayah24 trận—SoloQ: 42,3% · 487 trận
- Sivir22 trận—SoloQ: 48,5% · 359 trận
- Caitlyn20 trận—SoloQ: 50,0% · 768 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 56,1% · 789 trận
- Kai'Sa18 trận—SoloQ: 56,9% · 1.175 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 51,6% · 486 trận
- Tristana15 trận—SoloQ: 47,0% · 885 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 48,3% · 1.204 trận
- Varus9 trận—SoloQ: 48,6% · 290 trận
- Miss Fortune8 trận—SoloQ: 51,6% · 256 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 49,0% · 469 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 50,1% · 471 trận
- Kalista6 trận—SoloQ: 52,7% · 507 trận
- Nautilus39 trận41,0%chênh lệch -0,9 điểmSoloQ: 49,7% · 849 trận
- Braum33 trận54,5%chênh lệch +7,7 điểmSoloQ: 50,2% · 550 trận
- Lulu29 trận—SoloQ: 49,6% · 1.045 trận
- Milio27 trận—SoloQ: 53,6% · 422 trận
- Rakan25 trận—SoloQ: 51,4% · 432 trận
- Seraphine23 trận—SoloQ: 49,3% · 355 trận
- Karma16 trận—SoloQ: 54,6% · 670 trận
- Rell14 trận—SoloQ: 47,6% · 466 trận
- Thresh14 trận—SoloQ: 46,4% · 1.088 trận
- Alistar12 trận—SoloQ: 47,1% · 518 trận
- Bard10 trận—SoloQ: 50,9% · 491 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 51,1% · 581 trận
- Nami9 trận—SoloQ: 50,2% · 793 trận
- Renata Glasc9 trận—SoloQ: 45,6% · 252 trận
- Blitzcrank6 trận—SoloQ: 51,6% · 531 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,0%10.366 lượt chọn trên 523.734cấm 1,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,3%389 lượt chọn trên 11.836cấm 5,8% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,7%83 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

