Galio
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Galio với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 9,3%được chọn trong 289 trên 3.103 trận
- Cấm
- 8,4%188 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 2,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureFrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,8%
- SoloQ
- 2,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 8,0%
- SoloQ
- 2,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop2%61% · tướng đường giữa: 55%
- Chống chịu sát thươngtop4%1.388 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop7%hạng 93 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
Không có chỉ số nào ở mức giữa của tướng đường giữa.
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 16 ở lane, 4 ở mid game và 16 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa482 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa750 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa1.017 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-679 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-1.104 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.388 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa12% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 93 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn15 trận—SoloQ: 48,7% · 304 trận
- Aatrox11 trận—SoloQ: 50,1% · 367 trận
- Ambessa11 trận—SoloQ: 56,3% · 341 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 56,3% · 336 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 56,4% · 417 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 55,5% · 236 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 49,3% · 280 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 47,7% · 220 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 52,0% · 375 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 49,5% · 91 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 49,8% · 209 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 45,7% · 258 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 51,3% · 277 trận
- Urgot5 trận—SoloQ: 51,3% · 226 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 47,1% · 533 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 53,8% · 171 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 44,7% · 152 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 46,9% · 143 trận
- Cho'Gath9 trận—SoloQ: 49,5% · 311 trận
- Jarvan IV8 trận—SoloQ: 50,8% · 449 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 47,3% · 91 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 53,4% · 622 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 46,5% · 127 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 57,7% · 71 trận
- Orianna23 trận—SoloQ: 53,6% · 220 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 48,8% · 533 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 51,9% · 559 trận
- Akali13 trận—SoloQ: 53,3% · 565 trận
- Locke11 trận—SoloQ: 56,8% · 796 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 48,7% · 554 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 48,3% · 207 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 56,5% · 262 trận
- Swain6 trận—SoloQ: 43,4% · 129 trận
- Sylas6 trận—SoloQ: 52,7% · 423 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 58,0% · 112 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 51,2% · 875 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 49,5% · 598 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 51,4% · 490 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 54,9% · 619 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 47,8% · 890 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 49,1% · 583 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 45,3% · 364 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 50,5% · 364 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 52,5% · 1.196 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 49,0% · 384 trận
- Kai'Sa8 trận—SoloQ: 54,8% · 903 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 48,0% · 431 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 52,8% · 299 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 46,3% · 341 trận
- Karma19 trận—SoloQ: 55,7% · 451 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 55,1% · 661 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 52,8% · 551 trận
- Braum11 trận—SoloQ: 49,2% · 384 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 51,6% · 684 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 44,8% · 346 trận
- Seraphine10 trận—SoloQ: 45,0% · 362 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 52,8% · 305 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 49,7% · 501 trận
- Milio7 trận—SoloQ: 47,9% · 340 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 42,2% · 109 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 53,9% · 141 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 52,7% · 332 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,7%8.704 lượt chọn trên 327.234cấm 2,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,8%192 lượt chọn trên 4.996cấm 8,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp3,7%83 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

