Galio
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NACấm, độ hiện diện và fearless: Galio với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 9,3%được chọn trong 306 trên 3.304 trận
- Cấm
- 8,5%201 lượt cấm trên 2.371 trận, so với 2,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureFrontlineTeamfightĐể đồng đội gánhCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 45,5%
- SoloQ
- 50,9%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,7%
- SoloQ
- 2,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,8%
- SoloQ
- 2,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Stormsurge, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stormsurge
Shadowflame
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 98% tướng đường giữa.
- Đánh teamfighttop2%61% · tướng đường giữa: 55%
- Chống chịu sát thươngtop4%1.388 · tướng đường giữa: 489
- Để đồng đội gánh killtop7%hạng 93 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Frontline
- Teamfight
- Để đồng đội gánh
- CC
Giống các tướng đường giữa khác
Không có chỉ số nào ở mức giữa của tướng đường giữa.
Không phải là
- Ít solo
- Ít damage
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 16 ở lane, 4 ở mid game và 16 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 98% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa482 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa750 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 16 trên 100 trong số tướng đường giữa1.017 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-679 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 2 trên 100 trong số tướng đường giữa-1.104 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường giữa3,6 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường giữa1.388 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa61% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường giữa12% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 93 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa1,3 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường giữa17% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn18 trận—SoloQ: 48,3% · 321 trận
- Aatrox12 trận—SoloQ: 50,5% · 380 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 55,3% · 360 trận
- Jax9 trận—SoloQ: 55,1% · 343 trận
- Zaahen9 trận—SoloQ: 49,1% · 293 trận
- K'Sante8 trận—SoloQ: 48,9% · 237 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 56,8% · 433 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 51,6% · 397 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 56,2% · 242 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 52,5% · 221 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 44,8% · 268 trận
- Rumble6 trận—SoloQ: 52,7% · 93 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 52,4% · 82 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 51,4% · 282 trận
- Urgot5 trận—SoloQ: 50,6% · 235 trận
- Wukong21 trận—SoloQ: 47,4% · 553 trận
- Vi15 trận—SoloQ: 54,3% · 175 trận
- Jarvan IV14 trận—SoloQ: 51,0% · 478 trận
- Xin Zhao13 trận—SoloQ: 45,7% · 164 trận
- Nocturne12 trận—SoloQ: 47,0% · 149 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 50,6% · 322 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 52,2% · 624 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 45,8% · 131 trận
- Gwen5 trận—SoloQ: 49,0% · 96 trận
- Orianna26 trận—SoloQ: 53,0% · 232 trận
- Syndra16 trận—SoloQ: 49,5% · 554 trận
- Viktor15 trận—SoloQ: 52,2% · 579 trận
- Akali14 trận—SoloQ: 53,2% · 601 trận
- Ahri12 trận—SoloQ: 50,0% · 570 trận
- Locke12 trận—SoloQ: 56,2% · 824 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 48,1% · 216 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 55,6% · 270 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 54,6% · 443 trận
- Ryze6 trận—SoloQ: 58,6% · 111 trận
- Swain6 trận—SoloQ: 44,5% · 137 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 52,1% · 898 trận
- Caitlyn13 trận—SoloQ: 48,8% · 607 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 50,4% · 508 trận
- Ezreal11 trận—SoloQ: 55,2% · 645 trận
- Jinx11 trận—SoloQ: 47,9% · 893 trận
- Tristana11 trận—SoloQ: 49,8% · 592 trận
- Xayah11 trận—SoloQ: 46,3% · 391 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 54,5% · 957 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 49,6% · 375 trận
- Jhin9 trận—SoloQ: 52,8% · 1.254 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 49,2% · 396 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 47,2% · 451 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 53,8% · 303 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 47,8% · 364 trận
- Karma19 trận—SoloQ: 54,4% · 452 trận
- Nautilus18 trận—SoloQ: 55,2% · 690 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 52,3% · 711 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 49,6% · 397 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 52,5% · 566 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 44,2% · 353 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 47,7% · 348 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 53,2% · 327 trận
- Seraphine9 trận—SoloQ: 45,8% · 382 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 49,8% · 530 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 41,2% · 114 trận
- Renata Glasc6 trận—SoloQ: 55,6% · 151 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 52,6% · 340 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,7%9.547 lượt chọn trên 355.504cấm 2,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,7%152 lượt chọn trên 4.096cấm 7,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp3,7%84 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

