Garen
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 4,9%được chọn trong 153 trên 3.104 trận
- Cấm
- 6,4%145 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 3,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 2961 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.FrontlineSoloCCSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,2%
- SoloQ
- 2,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,0%
- SoloQ
- 3,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Stridebreaker, Phantom Dancer và Mortal Reminder: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Stridebreaker
Phantom Dancer
Mortal Reminder
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 88% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop12%33% · tướng đường trên: 28%
- Khống chế (CC)top15%1,3 · tướng đường trên: 0,8
- Chống chịu sát thươngtop19%1.262 · tướng đường trên: 970
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- CC
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Gold ở phút 15
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 9 ở lane, 27 ở mid game và 21 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 80% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 9 trên 100 trong số tướng đường trên530 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên831 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 21 trên 100 trong số tướng đường trên977 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên+219 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 80 trên 100 trong số tướng đường trên+486 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường trên1.262 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên49% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường trên33% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên23% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante21 trận—SoloQ: 55,2% · 317 trận
- Ornn11 trận—SoloQ: 51,6% · 386 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 42,2% · 715 trận
- Gwen9 trận—SoloQ: 53,2% · 252 trận
- Olaf9 trận—SoloQ: 49,6% · 248 trận
- Renekton8 trận—SoloQ: 52,9% · 442 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 51,5% · 262 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 57,3% · 592 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 47,4% · 253 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 49,9% · 389 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 54,0% · 211 trận
- Syndra24 trận—SoloQ: 49,9% · 599 trận
- Ahri13 trận—SoloQ: 47,8% · 668 trận
- Aurora9 trận—SoloQ: 49,4% · 235 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 51,6% · 277 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 48,6% · 276 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 41,9% · 341 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 54,3% · 444 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 51,9% · 605 trận
- Viktor5 trận—SoloQ: 51,1% · 613 trận
- Yunara22 trận—SoloQ: 49,0% · 1.022 trận
- Jinx13 trận—SoloQ: 46,5% · 1.143 trận
- Ezreal12 trận—SoloQ: 56,8% · 739 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 45,4% · 337 trận
- Caitlyn8 trận—SoloQ: 49,6% · 764 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 45,5% · 741 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 51,2% · 1.369 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 50,2% · 540 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 42,9% · 359 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 44,6% · 437 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 52,2% · 1.020 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 45,5% · 187 trận
- Lulu20 trận—SoloQ: 45,5% · 806 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 48,3% · 712 trận
- Braum14 trận—SoloQ: 48,7% · 413 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 51,0% · 382 trận
- Alistar8 trận—SoloQ: 46,7% · 538 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 46,8% · 984 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 53,9% · 512 trận
- Leona7 trận—SoloQ: 47,1% · 599 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 47,2% · 309 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,8%9.031 lượt chọn trên 327.232cấm 3,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,2%111 lượt chọn trên 4.996cấm 6,0% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

