Kayn
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 2,2%được chọn trong 387 trên 17.980 trận
- Cấm
- 1,4%241 lượt cấm trên 17.019 trận, so với 0,5% ở soloQ
Nghiệp dư: 18333 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượngNgọcBuild
- Cách chơiThu Thập Hắc Ám, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhInvade trước hết: invade nhiều hơn 95% tướng đi rừng.SoloDamagePokeInvade
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,0%
- SoloQ
- 1,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,4%
- SoloQ
- 0,5%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 26,6 phút
- NgọcChinh Phục thay cho Thu Thập Hắc Ám
- Nghiệp dư
- 52%
- SoloQ
- 39%
- BuildEclipse, Black Cleaver, Death's Dance thay cho Voltaic Cyclosword, Axiom Arc, Serylda's Grudge
- Nghiệp dư
- 13%
- SoloQ
- 10%
Chơi tướng này thế nào?
Thu Thập Hắc Ám, rồi Voltaic Cyclosword, Axiom Arc và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Axiom Arc
Serylda's Grudge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Invade trước hết: invade nhiều hơn 95% tướng đi rừng.
- Invadetop5%10% · tướng đi rừng: 7%
- Damage của độitop17%21% · tướng đi rừng: 17%
- Hạ gục trong solotop21%24% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Poke
- Invade
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Farm rừng
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 46 ở lane, 92 ở mid game và 88 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 71% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng382 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng917 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 88 trên 100 trong số tướng đi rừng1.211 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 59 trên 100 trong số tướng đi rừng+57 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng+259 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng4,7 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 48 trên 100 trong số tướng đi rừng843 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 25 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 79 trên 100 trong số tướng đi rừng24% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 44 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừng0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 83 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 44 trên 100 trong số tướng đi rừng66 · trung vị 66
- Invade · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng10% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante20 trận—SoloQ: 52,7% · 419 trận
- Sion20 trận—SoloQ: 50,8% · 185 trận
- Ambessa17 trận—SoloQ: 53,5% · 346 trận
- Renekton16 trận—SoloQ: 50,2% · 307 trận
- Olaf13 trận—SoloQ: 46,6% · 266 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 51,0% · 576 trận
- Mordekaiser12 trận—SoloQ: 57,1% · 133 trận
- Shen12 trận—SoloQ: 49,2% · 130 trận
- Zaahen12 trận—SoloQ: 46,7% · 180 trận
- Dr. Mundo11 trận—SoloQ: 59,9% · 152 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 59,2% · 240 trận
- Malphite11 trận—SoloQ: 45,0% · 333 trận
- Ornn10 trận—SoloQ: 52,0% · 125 trận
- Aatrox9 trận—SoloQ: 50,8% · 323 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 57,5% · 160 trận
- Fiora9 trận—SoloQ: 43,8% · 338 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 50,8% · 266 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 54,2% · 393 trận
- Irelia6 trận—SoloQ: 42,7% · 377 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 54,9% · 630 trận
- Lee Sin34 trận38,2%chênh lệch -9,5 điểmSoloQ: 52,2% · 1.104 trận
- Wukong30 trận53,3%chênh lệch +11,6 điểmSoloQ: 47,8% · 293 trận
- Jarvan IV29 trận—SoloQ: 56,0% · 359 trận
- Vi29 trận—SoloQ: 50,5% · 317 trận
- Sylas18 trận—SoloQ: 53,7% · 536 trận
- Viego15 trận—SoloQ: 55,4% · 415 trận
- Cho'Gath14 trận—SoloQ: 46,7% · 214 trận
- Naafiri14 trận—SoloQ: 54,9% · 237 trận
- Sejuani14 trận—SoloQ: 46,7% · 75 trận
- Lillia12 trận—SoloQ: 55,4% · 287 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 53,7% · 214 trận
- Graves11 trận—SoloQ: 48,9% · 519 trận
- Hecarim9 trận—SoloQ: 54,0% · 450 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 54,7% · 243 trận
- Maokai6 trận—SoloQ: 52,5% · 40 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 50,9% · 729 trận
- Talon6 trận—SoloQ: 51,1% · 476 trận
- Ahri26 trận—SoloQ: 52,2% · 364 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 53,9% · 607 trận
- Sylas17 trận—SoloQ: 49,2% · 535 trận
- Xerath16 trận—SoloQ: 53,8% · 173 trận
- Orianna15 trận—SoloQ: 49,7% · 288 trận
- Lissandra14 trận—SoloQ: 46,4% · 280 trận
- Locke14 trận—SoloQ: 48,2% · 525 trận
- Galio12 trận—SoloQ: 55,5% · 355 trận
- Syndra12 trận—SoloQ: 52,8% · 492 trận
- Twisted Fate12 trận—SoloQ: 45,3% · 645 trận
- Yone12 trận—SoloQ: 52,9% · 535 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 50,2% · 245 trận
- LeBlanc11 trận—SoloQ: 48,7% · 337 trận
- Vex11 trận—SoloQ: 43,3% · 171 trận
- Galio10 trận—SoloQ: 55,5% · 355 trận
- Zed10 trận—SoloQ: 54,6% · 377 trận
- Kai'Sa35 trận45,7%chênh lệch -0,6 điểmSoloQ: 49,6% · 1.388 trận
- Caitlyn31 trận45,2%chênh lệch +0,9 điểmSoloQ: 52,1% · 629 trận
- Yunara24 trận—SoloQ: 48,6% · 834 trận
- Jhin23 trận—SoloQ: 50,9% · 1.416 trận
- Ezreal22 trận—SoloQ: 54,0% · 835 trận
- Jinx22 trận—SoloQ: 50,8% · 712 trận
- Lucian22 trận—SoloQ: 52,8% · 523 trận
- Ashe18 trận—SoloQ: 49,2% · 236 trận
- Sivir18 trận—SoloQ: 51,6% · 153 trận
- Xayah15 trận—SoloQ: 47,7% · 442 trận
- Zeri15 trận—SoloQ: 48,6% · 407 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 49,8% · 596 trận
- Aphelios13 trận—SoloQ: 53,0% · 847 trận
- Varus12 trận—SoloQ: 50,9% · 169 trận
- Miss Fortune10 trận—SoloQ: 52,7% · 239 trận
- Kalista9 trận—SoloQ: 49,1% · 340 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 53,3% · 199 trận
- Nautilus38 trận47,4%chênh lệch -1,2 điểmSoloQ: 50,8% · 805 trận
- Leona33 trận48,5%chênh lệch +2,0 điểmSoloQ: 47,9% · 484 trận
- Lulu27 trận—SoloQ: 48,9% · 927 trận
- Blitzcrank23 trận—SoloQ: 49,8% · 592 trận
- Thresh19 trận—SoloQ: 47,7% · 942 trận
- Braum18 trận—SoloQ: 48,7% · 341 trận
- Milio15 trận—SoloQ: 52,7% · 203 trận
- Rakan15 trận—SoloQ: 48,6% · 360 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 47,4% · 515 trận
- Yuumi14 trận—SoloQ: 53,4% · 326 trận
- Morgana11 trận—SoloQ: 55,2% · 143 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 47,0% · 353 trận
- Seraphine11 trận—SoloQ: 52,2% · 226 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 51,9% · 464 trận
- Poppy10 trận—SoloQ: 51,3% · 152 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 53,2% · 511 trận
- Pyke7 trận—SoloQ: 46,6% · 335 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,8%8.288 lượt chọn trên 471.270cấm 0,5% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,0%266 lượt chọn trên 25.798cấm 1,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

