Lillia
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 4,5%được chọn trong 139 trên 3.103 trận
- Cấm
- 6,3%142 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 6,2% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiChinh Phục, rồi Liandry's Torment, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đi rừng.TeamfightDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,4%
- SoloQ
- 3,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Chinh Phục, rồi Liandry's Torment, Riftmaker và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Riftmaker
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 92% tướng đi rừng.
- Damage của độitop8%22% · tướng đi rừng: 17%
- Đánh teamfighttop24%54% · tướng đi rừng: 52%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Map pressure
- Chống chịu sát thương
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Invade
Không phải là
Không có gì thấp hơn tướng đi rừng.
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 78 ở lane, 90 ở mid game và 96 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 76% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 78 trên 100 trong số tướng đi rừng406 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng914 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đi rừng1.329 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng+229 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng+344 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 71 trên 100 trong số tướng đi rừng5 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đi rừng706 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 76 trên 100 trong số tướng đi rừng54% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 36 trên 100 trong số tướng đi rừng19% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 41 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 41 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 72 trên 100 trong số tướng đi rừng0,9 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 92 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng70 · trung vị 66
- Invade · hạng 66 trên 100 trong số tướng đi rừng8% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn12 trận—SoloQ: 50,4% · 405 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 48,4% · 341 trận
- Garen7 trận—SoloQ: 52,1% · 413 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 55,2% · 420 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 51,1% · 397 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 53,2% · 444 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 55,8% · 215 trận
- Shen6 trận—SoloQ: 54,8% · 325 trận
- Sion6 trận—SoloQ: 53,3% · 255 trận
- Wukong36 trận52,8%chênh lệch -3,7 điểmSoloQ: 51,9% · 811 trận
- Nocturne8 trận—SoloQ: 57,3% · 164 trận
- Sejuani7 trận—SoloQ: 62,5% · 176 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 54,3% · 442 trận
- Vi6 trận—SoloQ: 53,5% · 198 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 54,3% · 442 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 47,3% · 55 trận
- Viego5 trận—SoloQ: 50,3% · 437 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 48,2% · 699 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 59,0% · 690 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 56,3% · 987 trận
- Yunara10 trận—SoloQ: 50,5% · 918 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 55,8% · 382 trận
- Xayah9 trận—SoloQ: 50,3% · 388 trận
- Sivir8 trận—SoloQ: 53,0% · 319 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 51,7% · 1.365 trận
- Jinx7 trận—SoloQ: 47,5% · 1.091 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 53,0% · 549 trận
- Caitlyn6 trận—SoloQ: 54,7% · 715 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 51,0% · 210 trận
- Ashe5 trận—SoloQ: 47,5% · 398 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 54,7% · 581 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 49,4% · 472 trận
- Nautilus11 trận—SoloQ: 52,3% · 838 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 52,6% · 342 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 48,6% · 434 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 49,4% · 344 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 57,0% · 568 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 51,3% · 987 trận
- Lulu6 trận—SoloQ: 53,5% · 735 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 47,6% · 601 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 49,7% · 577 trận
- Neeko5 trận—SoloQ: 48,2% · 85 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 53,1% · 382 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,0%9.829 lượt chọn trên 327.233cấm 6,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,4%121 lượt chọn trên 4.996cấm 6,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

