Pantheon
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Pantheon với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 7,8%được chọn trong 1.393 trên 17.966 trận
- Cấm
- 5,4%918 lượt cấm trên 17.006 trận, so với 5,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 18333 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngNgọc
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Bastionbreaker, Voltaic Cyclosword và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhông có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở lane (hạng 98).
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,3%
- SoloQ
- 3,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,4 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
- NgọcChinh Phục thay cho Xung Kích Bão Tố
- Nghiệp dư
- 52%
- SoloQ
- 61%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Bastionbreaker, Voltaic Cyclosword và Lord Dominik's Regards: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Bastionbreaker
Voltaic Cyclosword
Lord Dominik's Regards
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Không có điểm nào vượt trội so với tướng đường trên; nổi bật nhất: Damage ở lane (hạng 98).
- Điểm nổi bật nhấtDamage ở lanetop2%699 · tướng đường trên: 599
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
Không có gì cao hơn tướng đường trên.
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 98 ở lane, 92 ở mid game và 68 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 58% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường trên699 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường trên978 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên1.128 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên+140 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường trên+30 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 37 trên 100 trong số tướng đường trên751 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên52% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên28% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 31 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 53 trên 100 trong số tướng đường trên0,8 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante14 trận—SoloQ: 52,0% · 975 trận
- Malphite13 trận—SoloQ: 46,5% · 762 trận
- Sion12 trận—SoloQ: 49,2% · 461 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 49,3% · 134 trận
- Aatrox7 trận—SoloQ: 54,0% · 546 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 54,3% · 468 trận
- Rumble7 trận—SoloQ: 52,1% · 288 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 48,6% · 401 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 52,1% · 780 trận
- Zaahen5 trận—SoloQ: 50,4% · 270 trận
- Lee Sin15 trận—SoloQ: 52,2% · 2.219 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 54,1% · 606 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,9% · 794 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 55,3% · 517 trận
- Naafiri7 trận—SoloQ: 54,8% · 367 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 53,9% · 640 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 53,7% · 447 trận
- Wukong6 trận—SoloQ: 47,8% · 423 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 49,5% · 1.029 trận
- Nidalee5 trận—SoloQ: 46,9% · 928 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 57,1% · 191 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 53,2% · 389 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 53,7% · 614 trận
- Yone10 trận—SoloQ: 54,2% · 887 trận
- LeBlanc9 trận—SoloQ: 46,5% · 538 trận
- Viktor9 trận—SoloQ: 53,0% · 914 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 53,4% · 834 trận
- Xerath8 trận—SoloQ: 54,9% · 275 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 54,4% · 548 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 58,0% · 629 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 50,3% · 503 trận
- Zed5 trận—SoloQ: 47,8% · 552 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 54,4% · 957 trận
- Yunara12 trận—SoloQ: 50,6% · 1.246 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 48,3% · 1.122 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 51,7% · 1.989 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 53,2% · 790 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 51,5% · 297 trận
- Ezreal8 trận—SoloQ: 54,4% · 1.374 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 51,2% · 2.252 trận
- Lucian6 trận—SoloQ: 56,2% · 851 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 50,6% · 990 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 53,7% · 1.429 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 56,3% · 396 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 51,8% · 274 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 51,2% · 1.378 trận
- Lulu13 trận—SoloQ: 53,2% · 1.405 trận
- Seraphine12 trận—SoloQ: 55,2% · 355 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 49,8% · 785 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 53,8% · 600 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 49,7% · 940 trận
- Braum8 trận—SoloQ: 53,6% · 636 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 51,5% · 272 trận
- Thresh7 trận—SoloQ: 47,5% · 1.559 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 48,7% · 978 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,5% · 774 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 58,7% · 496 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,0%14.157 lượt chọn trên 471.268cấm 5,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,3%342 lượt chọn trên 25.798cấm 5,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

