Pantheon
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 7,8%được chọn trong 1.377 trên 17.668 trận
- Cấm
- 5,4%901 lượt cấm trên 16.717 trận, so với 5,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,0%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,8 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Youmuu's Ghostblade, Voltaic Cyclosword và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Youmuu's Ghostblade
Voltaic Cyclosword
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 98% tướng đường giữa.
- Map pressuretop2%5,1 · tướng đường giữa: 3,2
- Hạ gục trong solotop18%27% · tướng đường giữa: 23%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 73 ở mid game và 33 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 51% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường giữa659 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 73 trên 100 trong số tướng đường giữa959 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 33 trên 100 trong số tướng đường giữa1.144 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa+147 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 51 trên 100 trong số tướng đường giữa+79 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa5,1 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 67 trên 100 trong số tướng đường giữa635 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 6 trên 100 trong số tướng đường giữa49% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 82 trên 100 trong số tướng đường giữa27% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 8 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 8 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa22% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ambessa13 trận—SoloQ: 59,8% · 194 trận
- K'Sante12 trận—SoloQ: 50,9% · 318 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 49,2% · 130 trận
- Olaf10 trận—SoloQ: 50,6% · 180 trận
- Renekton9 trận—SoloQ: 53,4% · 148 trận
- Nasus8 trận—SoloQ: 50,0% · 90 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 50,3% · 143 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 43,2% · 234 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 36,8% · 76 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 57,6% · 59 trận
- Kennen6 trận—SoloQ: 50,5% · 103 trận
- Mordekaiser6 trận—SoloQ: 51,1% · 94 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 56,8% · 292 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 62,7% · 142 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 38,5% · 65 trận
- Lee Sin26 trận—SoloQ: 55,9% · 717 trận
- Wukong14 trận—SoloQ: 46,7% · 120 trận
- Sejuani11 trận—SoloQ: 55,6% · 36 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 55,7% · 296 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 56,6% · 166 trận
- Kha'Zix8 trận—SoloQ: 55,8% · 181 trận
- Lillia7 trận—SoloQ: 52,6% · 133 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 56,4% · 202 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 47,6% · 103 trận
- Jarvan IV5 trận—SoloQ: 50,5% · 194 trận
- Naafiri5 trận—SoloQ: 59,7% · 119 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 52,0% · 394 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 47,8% · 136 trận
- Zyra5 trận—SoloQ: 44,2% · 113 trận
- Yone13 trận—SoloQ: 54,3% · 322 trận
- Sylas10 trận—SoloQ: 58,8% · 313 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 47,1% · 227 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 55,7% · 244 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 55,7% · 244 trận
- Ahri7 trận—SoloQ: 49,0% · 155 trận
- Locke7 trận—SoloQ: 48,4% · 337 trận
- Syndra7 trận—SoloQ: 46,8% · 248 trận
- Zed7 trận—SoloQ: 53,0% · 198 trận
- Katarina5 trận—SoloQ: 47,4% · 209 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 65,5% · 87 trận
- Twisted Fate5 trận—SoloQ: 48,6% · 290 trận
- Ezreal19 trận—SoloQ: 54,7% · 417 trận
- Caitlyn16 trận—SoloQ: 51,6% · 341 trận
- Jinx16 trận—SoloQ: 48,0% · 373 trận
- Yunara14 trận—SoloQ: 53,7% · 464 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 54,1% · 760 trận
- Kai'Sa13 trận—SoloQ: 52,6% · 644 trận
- Ashe10 trận—SoloQ: 62,3% · 106 trận
- Lucian8 trận—SoloQ: 49,6% · 266 trận
- Aphelios7 trận—SoloQ: 51,7% · 445 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 48,8% · 260 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 57,8% · 83 trận
- Tristana6 trận—SoloQ: 50,2% · 319 trận
- Corki5 trận—SoloQ: 55,3% · 132 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 53,7% · 421 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 51,9% · 243 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 51,0% · 525 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 51,1% · 231 trận
- Seraphine13 trận—SoloQ: 55,3% · 123 trận
- Karma10 trận—SoloQ: 56,5% · 223 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 52,9% · 478 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 56,9% · 116 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 54,5% · 200 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 50,5% · 281 trận
- Blitzcrank5 trận—SoloQ: 53,6% · 302 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 46,5% · 215 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,0%4.643 lượt chọn trên 471.269cấm 5,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,6%145 lượt chọn trên 25.798cấm 5,6% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%0 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
14,3% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,7%G128 trận trên 4.128
- 1,0%G242 trận trên 4.128
- 1,1%G3+20 trận trên 1.792
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

