Poppy
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 6,1%được chọn trong 455 trên 7.461 trận
- Cấm
- 6,7%238 lượt cấm trên 3.537 trận, so với 3,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 7526 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọn
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 96% tướng đường trên.FrontlineĐể đồng đội gánhCCPoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,2%
- SoloQ
- 0,4%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 6,2%
- SoloQ
- 3,8%
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Sunfire Aegis, Jak'Sho, The Protean và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Sunfire Aegis
Jak'Sho, The Protean
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 96% tướng đường trên.
- Chống chịu sát thươngtop4%1.618 · tướng đường trên: 970
- Khống chế (CC)top10%1,4 · tướng đường trên: 0,8
- Để đồng đội gánh killtop15%hạng 85 trên 100
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Để đồng đội gánh
- CC
- Poke
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Damage của đội
Không phải là
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 99 ở lane, 94 ở mid game và 46 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 77% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên704 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên988 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đường trên1.076 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên-264 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên-402 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 96 trên 100 trong số tướng đường trên1.618 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên54% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 27 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 85 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 85 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên1,4 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn29 trận—SoloQ: 46,2% · 130 trận
- K'Sante22 trận—SoloQ: 53,3% · 122 trận
- Ambessa19 trận—SoloQ: 54,8% · 157 trận
- Camille10 trận—SoloQ: 47,0% · 134 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 54,5% · 33 trận
- Gnar5 trận—SoloQ: 58,0% · 69 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 55,0% · 140 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 52,8% · 72 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 50,0% · 110 trận
- Sett5 trận—SoloQ: 37,3% · 75 trận
- Sion5 trận—SoloQ: 36,2% · 69 trận
- Wukong29 trận—SoloQ: 49,7% · 167 trận
- Jarvan IV26 trận—SoloQ: 46,7% · 182 trận
- Vi19 trận—SoloQ: 47,5% · 61 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Lee Sin6 trận—SoloQ: 58,0% · 207 trận
- Sejuani6 trận—SoloQ: 59,4% · 32 trận
- Kha'Zix5 trận—SoloQ: 54,0% · 187 trận
- Lillia5 trận—SoloQ: 45,7% · 81 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 46,4% · 56 trận
- Viktor19 trận—SoloQ: 48,6% · 148 trận
- Syndra18 trận—SoloQ: 50,3% · 199 trận
- Ahri17 trận—SoloQ: 50,2% · 229 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 52,1% · 71 trận
- Aurora10 trận—SoloQ: 56,7% · 60 trận
- Galio8 trận—SoloQ: 47,9% · 96 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 44,2% · 77 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 45,1% · 122 trận
- Akali6 trận—SoloQ: 46,3% · 136 trận
- Locke6 trận—SoloQ: 43,6% · 179 trận
- Mel5 trận—SoloQ: — · 29 trận
- Yasuo5 trận—SoloQ: 49,4% · 166 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 47,3% · 273 trận
- Xayah16 trận—SoloQ: 42,9% · 98 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 48,7% · 197 trận
- Tristana14 trận—SoloQ: 44,7% · 228 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 52,9% · 323 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 60,1% · 158 trận
- Sivir10 trận—SoloQ: 46,7% · 92 trận
- Lucian9 trận—SoloQ: 49,6% · 123 trận
- Jhin8 trận—SoloQ: 51,6% · 275 trận
- Ashe7 trận—SoloQ: 45,9% · 85 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 51,2% · 168 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 44,8% · 125 trận
- Corki6 trận—SoloQ: 66,7% · 42 trận
- Aphelios5 trận—SoloQ: 42,5% · 127 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 48,8% · 211 trận
- Lulu16 trận—SoloQ: 47,4% · 287 trận
- Nautilus14 trận—SoloQ: 52,6% · 215 trận
- Rakan14 trận—SoloQ: 49,2% · 122 trận
- Braum13 trận—SoloQ: 43,4% · 136 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 51,0% · 102 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 53,4% · 148 trận
- Leona11 trận—SoloQ: 40,6% · 128 trận
- Rell11 trận—SoloQ: 47,7% · 109 trận
- Nami10 trận—SoloQ: 51,6% · 190 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 49,3% · 67 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 47,6% · 82 trận
- Thresh8 trận—SoloQ: 48,1% · 258 trận
- Blitzcrank7 trận—SoloQ: 51,7% · 118 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,4%2.278 lượt chọn trên 523.732cấm 3,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,2%145 lượt chọn trên 11.836cấm 6,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%5 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
14,6% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Top- 2,3%G154 trận trên 2.348
- 2,0%G247 trận trên 2.348
- 2,9%G3+22 trận trên 752
- Ornn6 loạt
- Sion5 loạt
- Mordekaiser4 loạt

