Pyke
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 2,0%được chọn trong 146 trên 7.449 trận
- Cấm
- 6,3%221 lượt cấm trên 3.525 trận, so với 35,6% ở soloQ
Nghiệp dư: 7526 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Tỉ lệ thắngCấm chọn
- Cách chơiMưa Kiếm, rồi Umbral Glaive, Youmuu's Ghostblade và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhMap pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng hỗ trợ.Map pressureSolo
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 62,9%
- SoloQ
- 49,7%
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,9%
- SoloQ
- 2,8%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 7,1%
- SoloQ
- 35,6%
Chơi tướng này thế nào?
Mưa Kiếm, rồi Umbral Glaive, Youmuu's Ghostblade và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Umbral Glaive
Youmuu's Ghostblade
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng hỗ trợ.
- Map pressuretop5%6,6 · tướng hỗ trợ: 4,5
- Hạ gục trong solotop5%27% · tướng hỗ trợ: 17%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 49 ở lane, 56 ở mid game và 49 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 97% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ288 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 56 trên 100 trong số tướng hỗ trợ373 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 49 trên 100 trong số tướng hỗ trợ386 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 86 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+399 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 97 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+680 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng hỗ trợ6,6 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 48 trên 100 trong số tướng hỗ trợ380 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 3 trên 100 trong số tướng hỗ trợ43% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 95 trên 100 trong số tướng hỗ trợ27% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 19 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 19 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 34 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,9 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 63 trên 100 trong số tướng hỗ trợ11% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Gnar10 trận—SoloQ: 48,4% · 461 trận
- Dr. Mundo9 trận—SoloQ: 49,9% · 337 trận
- Ornn9 trận—SoloQ: 49,5% · 582 trận
- Gragas8 trận—SoloQ: 51,1% · 370 trận
- Malphite8 trận—SoloQ: 49,7% · 772 trận
- K'Sante7 trận—SoloQ: 52,9% · 414 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 52,2% · 402 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 50,1% · 509 trận
- Camille5 trận—SoloQ: 46,6% · 665 trận
- Jax5 trận—SoloQ: 53,3% · 473 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 57,5% · 313 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 51,8% · 477 trận
- Ashe18 trận—SoloQ: 56,3% · 510 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 51,6% · 1.589 trận
- Caitlyn10 trận—SoloQ: 49,9% · 1.095 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 55,5% · 1.251 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 49,6% · 790 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 47,4% · 654 trận
- Aphelios8 trận—SoloQ: 51,2% · 738 trận
- Jhin6 trận—SoloQ: 51,9% · 1.751 trận
- Zeri6 trận—SoloQ: 50,6% · 719 trận
- Jinx5 trận—SoloQ: 47,1% · 1.291 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 42,0% · 574 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 52,4% · 380 trận
- Seraphine20 trận—SoloQ: 55,5% · 456 trận
- Leona12 trận—SoloQ: 47,7% · 924 trận
- Braum10 trận—SoloQ: 48,3% · 833 trận
- Lulu10 trận—SoloQ: 51,4% · 1.406 trận
- Karma9 trận—SoloQ: 54,9% · 830 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 49,2% · 541 trận
- Nautilus6 trận—SoloQ: 47,1% · 1.308 trận
- Rakan6 trận—SoloQ: 44,4% · 1.161 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 49,5% · 1.754 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 49,1% · 774 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 48,7% · 709 trận
- Soraka5 trận—SoloQ: 48,1% · 659 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+2,8%14.483 lượt chọn trên 523.735cấm 35,6% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,9%111 lượt chọn trên 11.836cấm 7,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,8%19 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

