Qiyana
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 6,8%được chọn trong 1.278 trên 18.759 trận
- Cấm
- 12,9%2.292 lượt cấm trên 17.736 trận, so với 36,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 242.675 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đường giữa.Map pressureSoloSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,3%
- SoloQ
- 1,1%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 14,9%
- SoloQ
- 36,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,7 phút
- SoloQ
- 26,1 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sốc Điện, rồi Profane Hydra, Voltaic Cyclosword và Serylda's Grudge: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Profane Hydra
Voltaic Cyclosword
Serylda's Grudge
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 98% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop2%31% · tướng đường giữa: 23%
- Map pressuretop8%4,9 · tướng đường giữa: 3,2
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 88 ở lane, 39 ở mid game và 30 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 92% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 88 trên 100 trong số tướng đường giữa594 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 39 trên 100 trong số tướng đường giữa867 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 30 trên 100 trong số tướng đường giữa1.137 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa+423 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa+610 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa4,9 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 40 trên 100 trong số tướng đường giữa421 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường giữa48% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 98 trên 100 trong số tướng đường giữa31% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 7 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa0,7 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường giữa23% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante9 trận—SoloQ: 55,8% · 344 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 60,3% · 224 trận
- Dr. Mundo6 trận—SoloQ: 54,5% · 123 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 51,3% · 238 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 52,4% · 185 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 54,7% · 203 trận
- Mordekaiser5 trận—SoloQ: 54,9% · 102 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 58,4% · 197 trận
- Ezreal17 trận—SoloQ: 56,8% · 553 trận
- Jhin13 trận—SoloQ: 56,0% · 931 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 54,6% · 584 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 56,9% · 383 trận
- Kai'Sa11 trận—SoloQ: 55,6% · 854 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 51,1% · 468 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 55,9% · 372 trận
- Xayah6 trận—SoloQ: 49,8% · 412 trận
- Varus5 trận—SoloQ: 48,6% · 107 trận
- Thresh15 trận—SoloQ: 49,8% · 644 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 55,5% · 609 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 57,1% · 641 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 53,7% · 231 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 58,9% · 321 trận
- Milio8 trận—SoloQ: 63,1% · 157 trận
- Neeko7 trận—SoloQ: 56,0% · 100 trận
- Rell6 trận—SoloQ: 50,8% · 248 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 49,9% · 395 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 61,7% · 316 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 60,6% · 71 trận
- Rakan5 trận—SoloQ: 49,4% · 257 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 53,2% · 154 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,1%5.401 lượt chọn trên 485.349cấm 36,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,3%54 lượt chọn trên 18.436cấm 14,9% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
20,7% ở 16.22Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 0,6%G128 trận trên 4.412
- 0,7%G229 trận trên 4.412
- 0,6%G3+11 trận trên 1.912
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

