Qiyana
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 6,1%được chọn trong 203 trên 3.305 trận
- Cấm
- 8,4%200 lượt cấm trên 2.371 trận, so với 23,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiĐòn Phủ Đầu, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 89% tướng đi rừng.Map pressureSoloDamagePoke
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 59,9%
- SoloQ
- 49,2%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 10,4%
- SoloQ
- 23,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 28,4 phút
Chơi tướng này thế nào?
Đòn Phủ Đầu, rồi Voltaic Cyclosword, Bastionbreaker và Edge of Night: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Voltaic Cyclosword
Bastionbreaker
Edge of Night
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 89% tướng đi rừng.
- Damage của độitop12%22% · tướng đi rừng: 17%
- Map pressuretop13%5,4 · tướng đi rừng: 4,7
- Hạ gục trong solotop15%25% · tướng đi rừng: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- Solo
- Damage
- Poke
Giống các tướng đi rừng khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
- Farm rừng
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 74 ở lane, 46 ở mid game và 49 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 100% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng399 · trung vị 383
- Damage ở mid game · hạng 46 trên 100 trong số tướng đi rừng791 · trung vị 796
- Damage ở late game · hạng 49 trên 100 trong số tướng đi rừng1.055 · trung vị 1.056
- Gold ở phút 15 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng+665 · trung vị +6
- Gold ở phút 20 · hạng 100 trên 100 trong số tướng đi rừng+943 · trung vị +64
- Map pressure · hạng 87 trên 100 trong số tướng đi rừng5,4 · trung vị 4,7
- Chống chịu sát thương · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừng485 · trung vị 855
- Đánh teamfight · hạng 18 trên 100 trong số tướng đi rừng48% · trung vị 52%
- Hạ gục trong solo · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng25% · trung vị 20%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 11 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 11 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 53 trên 100 trong số tướng đi rừng0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 89 trên 100 trong số tướng đi rừng22% · trung vị 17%
- Farm rừng · hạng 64 trên 100 trong số tướng đi rừng67 · trung vị 66
- Invade · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng9% · trung vị 7%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Rumble14 trận—SoloQ: 45,3% · 128 trận
- Ambessa13 trận—SoloQ: 50,1% · 467 trận
- Sion13 trận—SoloQ: 49,5% · 323 trận
- Gnar11 trận—SoloQ: 49,0% · 292 trận
- Aatrox10 trận—SoloQ: 48,5% · 503 trận
- Camille9 trận—SoloQ: 49,5% · 529 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 56,0% · 325 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 49,8% · 243 trận
- Ornn6 trận—SoloQ: 42,4% · 415 trận
- Garen5 trận—SoloQ: 49,5% · 461 trận
- Renekton5 trận—SoloQ: 50,2% · 470 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 49,2% · 358 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 46,0% · 757 trận
- Jarvan IV22 trận—SoloQ: 51,3% · 645 trận
- Lee Sin20 trận—SoloQ: 50,4% · 977 trận
- Vi17 trận—SoloQ: 49,5% · 222 trận
- Xin Zhao15 trận—SoloQ: 47,0% · 183 trận
- Sejuani8 trận—SoloQ: 46,1% · 165 trận
- Hecarim7 trận—SoloQ: 43,6% · 653 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 46,0% · 237 trận
- Pantheon6 trận—SoloQ: 54,5% · 77 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 53,7% · 41 trận
- Syndra22 trận—SoloQ: 53,0% · 706 trận
- Orianna21 trận—SoloQ: 52,7% · 328 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 47,3% · 757 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 51,3% · 641 trận
- Locke10 trận—SoloQ: 51,1% · 616 trận
- Hwei8 trận—SoloQ: 49,0% · 296 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 50,4% · 593 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 51,2% · 250 trận
- Cassiopeia6 trận—SoloQ: 57,3% · 89 trận
- Taliyah6 trận—SoloQ: 52,9% · 210 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 47,8% · 548 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 49,5% · 216 trận
- Ryze5 trận—SoloQ: 51,0% · 200 trận
- Yone5 trận—SoloQ: 51,0% · 692 trận
- Ezreal23 trận—SoloQ: 52,0% · 884 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 50,5% · 1.102 trận
- Ashe15 trận—SoloQ: 49,1% · 430 trận
- Lucian15 trận—SoloQ: 48,0% · 687 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 49,2% · 1.623 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 47,1% · 804 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 53,1% · 866 trận
- Xayah10 trận—SoloQ: 49,7% · 443 trận
- Kai'Sa7 trận—SoloQ: 48,2% · 1.245 trận
- Sivir7 trận—SoloQ: 47,6% · 334 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 50,3% · 1.183 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 47,5% · 339 trận
- Nautilus24 trận—SoloQ: 48,1% · 923 trận
- Lulu22 trận—SoloQ: 53,1% · 946 trận
- Karma21 trận—SoloQ: 50,1% · 553 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 49,9% · 459 trận
- Milio14 trận—SoloQ: 48,1% · 426 trận
- Leona10 trận—SoloQ: 49,0% · 645 trận
- Alistar9 trận—SoloQ: 45,6% · 609 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 50,2% · 432 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 47,3% · 400 trận
- Renata Glasc7 trận—SoloQ: 45,2% · 168 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Jungle
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+3,3%11.587 lượt chọn trên 355.503cấm 23,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư3,1%127 lượt chọn trên 4.096cấm 10,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp7,1%160 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

