Rumble
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 6,0%được chọn trong 185 trên 3.103 trận
- Cấm
- 5,5%124 lượt cấm trên 2.251 trận, so với 0,4% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 163.618 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 94% tướng đường trên.TeamfightDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
5 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 54,9%
- SoloQ
- 48,3%
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 0,8%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,4%
- SoloQ
- 0,4%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30,3 phút
- SoloQ
- 28,2 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 69%
- SoloQ
- 71%
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Liandry's Torment, Bloodletter's Curse và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Bloodletter's Curse
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 94% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop7%59% · tướng đường trên: 53%
- Damage của độitop10%25% · tướng đường trên: 20%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- Damage
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 57 ở lane, 83 ở mid game và 92 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 69% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trên611 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 83 trên 100 trong số tướng đường trên954 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường trên1.263 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 36 trên 100 trong số tướng đường trên-22 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trên-114 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 41 trên 100 trong số tướng đường trên832 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên59% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 49 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 49 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 32 trên 100 trong số tướng đường trên0,6 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 90 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn24 trận—SoloQ: 38,5% · 117 trận
- K'Sante23 trận—SoloQ: 58,2% · 110 trận
- Galio13 trận—SoloQ: 57,8% · 64 trận
- Ambessa10 trận—SoloQ: 49,1% · 112 trận
- Renekton10 trận—SoloQ: 56,6% · 106 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 57,7% · 111 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 54,1% · 61 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 47,3% · 146 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 51,9% · 104 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 38,3% · 60 trận
- Wukong27 trận—SoloQ: 54,8% · 155 trận
- Xin Zhao16 trận—SoloQ: 46,3% · 54 trận
- Qiyana14 trận—SoloQ: 55,0% · 129 trận
- Jarvan IV12 trận—SoloQ: 50,8% · 120 trận
- Lee Sin12 trận—SoloQ: 48,4% · 182 trận
- Trundle8 trận—SoloQ: — · 18 trận
- Skarner7 trận—SoloQ: — · 23 trận
- Vi7 trận—SoloQ: 39,6% · 53 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 55,0% · 109 trận
- Nocturne5 trận—SoloQ: 48,0% · 50 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 19 trận
- Shyvana5 trận—SoloQ: 53,2% · 79 trận
- Syndra21 trận—SoloQ: 43,7% · 167 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 49,4% · 168 trận
- Viktor14 trận—SoloQ: 45,9% · 159 trận
- Hwei11 trận—SoloQ: 45,9% · 61 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 47,9% · 121 trận
- Aurora8 trận—SoloQ: 51,6% · 62 trận
- Lissandra8 trận—SoloQ: 49,5% · 91 trận
- Cassiopeia7 trận—SoloQ: — · 26 trận
- Orianna7 trận—SoloQ: 54,4% · 79 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 41,7% · 120 trận
- Galio6 trận—SoloQ: 50,5% · 91 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 50,5% · 103 trận
- Yunara19 trận—SoloQ: 50,8% · 264 trận
- Ezreal18 trận—SoloQ: 50,0% · 178 trận
- Lucian16 trận—SoloQ: 46,7% · 152 trận
- Caitlyn14 trận—SoloQ: 42,8% · 173 trận
- Kalista13 trận—SoloQ: 48,1% · 77 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 48,4% · 95 trận
- Ashe8 trận—SoloQ: 46,8% · 111 trận
- Jinx8 trận—SoloQ: 44,4% · 277 trận
- Tristana8 trận—SoloQ: 46,7% · 180 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 51,5% · 371 trận
- Ziggs6 trận—SoloQ: 39,6% · 48 trận
- Miss Fortune5 trận—SoloQ: 54,5% · 88 trận
- Sivir5 trận—SoloQ: 46,5% · 86 trận
- Lulu21 trận—SoloQ: 44,6% · 222 trận
- Karma15 trận—SoloQ: 54,5% · 145 trận
- Renata Glasc15 trận—SoloQ: 54,8% · 42 trận
- Seraphine15 trận—SoloQ: 46,6% · 116 trận
- Milio13 trận—SoloQ: 46,5% · 99 trận
- Nautilus13 trận—SoloQ: 56,6% · 221 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 51,0% · 98 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 46,3% · 121 trận
- Rell9 trận—SoloQ: 52,6% · 76 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 45,5% · 99 trận
- Leona8 trận—SoloQ: 45,2% · 126 trận
- Thresh6 trận—SoloQ: 38,9% · 270 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 47,1% · 153 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,8%2.567 lượt chọn trên 327.232cấm 0,4% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,9%147 lượt chọn trên 4.996cấm 5,4% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp12,8%288 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

