Singed
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 1,5%được chọn trong 257 trên 17.668 trận
- Cấm
- 3,0%498 lượt cấm trên 16.717 trận, so với 0,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiLửa Tử Thần, rồi Liandry's Torment, Rylai's Crystal Scepter và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhĐánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đường trên.TeamfightCC
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 3,1%
- SoloQ
- 0,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 30 phút
- SoloQ
- 26,5 phút
- PhépTốc Biến + Tốc Hành thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 54%
- SoloQ
- 53%
Chơi tướng này thế nào?
Lửa Tử Thần, rồi Liandry's Torment, Rylai's Crystal Scepter và Protoplasm Harness: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Liandry's Torment
Rylai's Crystal Scepter
Protoplasm Harness
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Đánh teamfight trước hết: teamfight nhiều hơn 99% tướng đường trên.
- Đánh teamfighttop1%63% · tướng đường trên: 53%
- Khống chế (CC)top13%1,3 · tướng đường trên: 0,8
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Teamfight
- CC
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Damage của đội
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 1 ở lane, 31 ở mid game và 65 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 89% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 1 trên 100 trong số tướng đường trên481 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 31 trên 100 trong số tướng đường trên833 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trên1.115 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 12 trên 100 trong số tướng đường trên-478 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 11 trên 100 trong số tướng đường trên-657 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường trên972 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên63% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 7 trên 100 trong số tướng đường trên19% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 65 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường trên1,3 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 52 trên 100 trong số tướng đường trên21% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Nasus18 trận—SoloQ: 47,9% · 284 trận
- K'Sante14 trận—SoloQ: 58,0% · 343 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 56,3% · 126 trận
- Ambessa9 trận—SoloQ: 54,8% · 279 trận
- Aatrox8 trận—SoloQ: 55,8% · 231 trận
- Camille8 trận—SoloQ: 48,5% · 293 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 57,0% · 151 trận
- Dr. Mundo7 trận—SoloQ: 51,7% · 209 trận
- Gnar7 trận—SoloQ: 55,5% · 236 trận
- Mordekaiser7 trận—SoloQ: 58,6% · 111 trận
- Yone7 trận—SoloQ: 52,8% · 513 trận
- Fiora6 trận—SoloQ: 48,3% · 300 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 58,2% · 352 trận
- Jayce6 trận—SoloQ: 50,6% · 312 trận
- Malphite6 trận—SoloQ: 59,2% · 142 trận
- Lee Sin23 trận—SoloQ: 54,5% · 1.078 trận
- Jarvan IV20 trận—SoloQ: 51,1% · 280 trận
- Vi14 trận—SoloQ: 58,5% · 260 trận
- Xin Zhao14 trận—SoloQ: 50,5% · 184 trận
- Wukong11 trận—SoloQ: 52,6% · 196 trận
- Nocturne10 trận—SoloQ: 52,4% · 105 trận
- Qiyana9 trận—SoloQ: 51,9% · 540 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 58,6% · 415 trận
- Viego7 trận—SoloQ: 54,6% · 302 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 55,6% · 189 trận
- Kha'Zix6 trận—SoloQ: 52,1% · 288 trận
- Lillia6 trận—SoloQ: 50,0% · 212 trận
- Nidalee6 trận—SoloQ: 50,5% · 434 trận
- Skarner5 trận—SoloQ: 49,2% · 65 trận
- Taliyah5 trận—SoloQ: 52,4% · 126 trận
- Ahri19 trận—SoloQ: 54,2% · 308 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 56,6% · 422 trận
- Syndra10 trận—SoloQ: 50,9% · 387 trận
- Akali9 trận—SoloQ: 49,7% · 298 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 55,9% · 211 trận
- Viktor8 trận—SoloQ: 59,8% · 465 trận
- Azir7 trận—SoloQ: 46,8% · 79 trận
- LeBlanc7 trận—SoloQ: 51,0% · 288 trận
- Lissandra7 trận—SoloQ: 43,7% · 270 trận
- Taliyah7 trận—SoloQ: 44,9% · 127 trận
- Twisted Fate7 trận—SoloQ: 49,4% · 534 trận
- Xerath7 trận—SoloQ: 53,5% · 127 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 55,2% · 181 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 45,2% · 188 trận
- Yone6 trận—SoloQ: 55,1% · 390 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 48,6% · 319 trận
- Ezreal24 trận—SoloQ: 60,6% · 640 trận
- Kai'Sa24 trận—SoloQ: 51,4% · 1.063 trận
- Yunara21 trận—SoloQ: 53,8% · 656 trận
- Lucian19 trận—SoloQ: 58,9% · 397 trận
- Caitlyn17 trận—SoloQ: 54,6% · 480 trận
- Jinx17 trận—SoloQ: 47,3% · 495 trận
- Jhin14 trận—SoloQ: 51,4% · 1.090 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 56,0% · 464 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 46,0% · 137 trận
- Sivir9 trận—SoloQ: 60,3% · 136 trận
- Varus8 trận—SoloQ: 48,8% · 127 trận
- Kalista7 trận—SoloQ: 53,5% · 273 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 49,3% · 379 trận
- Zeri5 trận—SoloQ: 46,0% · 389 trận
- Lulu25 trận—SoloQ: 51,7% · 725 trận
- Nautilus25 trận—SoloQ: 53,2% · 656 trận
- Braum20 trận—SoloQ: 59,7% · 300 trận
- Leona20 trận—SoloQ: 48,4% · 380 trận
- Alistar14 trận—SoloQ: 56,5% · 469 trận
- Blitzcrank13 trận—SoloQ: 50,4% · 413 trận
- Thresh13 trận—SoloQ: 48,8% · 758 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 60,1% · 163 trận
- Rakan9 trận—SoloQ: 53,2% · 308 trận
- Bard8 trận—SoloQ: 50,9% · 352 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 47,0% · 304 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 54,8% · 352 trận
- Seraphine5 trận—SoloQ: 48,8% · 170 trận
- Yuumi5 trận—SoloQ: 55,2% · 268 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%6.357 lượt chọn trên 471.268cấm 0,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,6%160 lượt chọn trên 25.798cấm 3,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,0%1 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

