Tahm Kench
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · EUW- Chọn
- 3,3%được chọn trong 243 trên 7.335 trận
- Cấm
- 2,2%74 lượt cấm trên 3.438 trận, so với 0,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 261.868 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.Cấm chọnPhép
- Cách chơiQuyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Spirit Visage và Unending Despair: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhChống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 95% tướng hỗ trợ.Frontline
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Support.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,8%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 0,7%
- PhépTốc Biến + Hồi Máu thay cho Tốc Biến + Thiêu Đốt
- Nghiệp dư
- 40%
- SoloQ
- 49%
Chưa đủ trận để đánh giá: core.
Chơi tướng này thế nào?
Quyền Năng Bất Diệt, rồi Heartsteel, Spirit Visage và Unending Despair: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Heartsteel
Spirit Visage
Unending Despair
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Chống chịu sát thương trước hết: chống chịu nhiều hơn 95% tướng hỗ trợ.
- Chống chịu sát thươngtop5%1.040 · tướng hỗ trợ: 393
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng hỗ trợ khác
Điểm nổi bật
- Frontline
Giống các tướng hỗ trợ khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Gold ở phút 20
- Map pressure
- Đánh teamfight
- Hạ gục trong solo
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 68 ở lane, 68 ở mid game và 63 ở late game, trên 100 tướng hỗ trợ.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 58% tướng hỗ trợ khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng hỗ trợ · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 68 trên 100 trong số tướng hỗ trợ323 · trung vị 288
- Damage ở mid game · hạng 68 trên 100 trong số tướng hỗ trợ453 · trung vị 342
- Damage ở late game · hạng 63 trên 100 trong số tướng hỗ trợ458 · trung vị 388
- Gold ở phút 15 · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+56 · trung vị +105
- Gold ở phút 20 · hạng 42 trên 100 trong số tướng hỗ trợ+103 · trung vị +193
- Map pressure · hạng 43 trên 100 trong số tướng hỗ trợ4,3 · trung vị 4,5
- Chống chịu sát thương · hạng 95 trên 100 trong số tướng hỗ trợ1.040 · trung vị 393
- Đánh teamfight · hạng 53 trên 100 trong số tướng hỗ trợ54% · trung vị 54%
- Hạ gục trong solo · hạng 44 trên 100 trong số tướng hỗ trợ16% · trung vị 17%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 36 trên 100 trong số tướng hỗ trợhạng 36 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 29 trên 100 trong số tướng hỗ trợ0,9 · trung vị 1
- Damage của đội · hạng 61 trên 100 trong số tướng hỗ trợ11% · trung vị 9%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn12 trận—SoloQ: 50,0% · 160 trận
- Sion9 trận—SoloQ: 44,0% · 84 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 42,0% · 131 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 47,3% · 112 trận
- Gwen6 trận—SoloQ: 50,0% · 98 trận
- Ambessa5 trận—SoloQ: 46,5% · 129 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 52,3% · 111 trận
- K'Sante5 trận—SoloQ: 48,5% · 97 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 45,3% · 159 trận
- Rumble5 trận—SoloQ: 55,3% · 38 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Support
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%3.525 lượt chọn trên 523.735cấm 0,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,8%98 lượt chọn trên 11.836cấm 2,1% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,2%4 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
4,5% ở 16.21Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Support- 1,1%G125 trận trên 2.328
- 2,1%G249 trận trên 2.328
- 2,6%G3+19 trận trên 742
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

