Mức hiện diện ở giải đấu · chọn + cấm
8,0%Hạng 87 trên 173 tướng
Chọn
4,4%được chọn trong 346 trên 7.905 trận
Cấm
3,6%131 lượt cấm trên 3.675 trận, so với 1,2% ở soloQ
Tỉ lệ thắng ở vị trí Jungle54,5% từ 43,5% đến 65,1% trên 55 trậnSoloQ 51,8%: không khác biệt rõ
Thời lượng trung vị28,6 phútsoloQ 27,8 phút

Nghiệp dư: 7832 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, EUW. SoloQ Cao Thủ+: 268.631 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.

Tóm tắt

Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.
01 — Điều gì thay đổi ở giải đấu

Điều gì thay đổi ở giải đấu?

2 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Jungle.

  • Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    0,4%
    SoloQ
    1,3%
    0,4% lượt chọn của vị trí ở nghiệp dư, so với 1,3% ở soloQ.
  • Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
    Nghiệp dư
    4,7%
    SoloQ
    1,2%
    Tỉ lệ cấm 4,7% ở nghiệp dư trên 1.807 trận, so với 1,2% ở soloQ trên 189.162 trận.
02 — Cách chơi

Chơi tướng này thế nào?

Thu Thập Hắc Ám, rồi Blackfire Torch, Shadowflame và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.

Build soloQ, khác biệt nghiệp dư dưới mỗi khối
NgọcThu Thập Hắc Ám66% · 5.662
Giống ở nghiệp dư
Phép bổ trợTốc Biến + Trừng Phạt100% · 8.522
Giống ở nghiệp dư
Kỹ năngQkhông thu thập ở soloQ
Nghiệp dư: 100% · 262 trận
Core (3 trang bị huyền thoại)30% · 1.792
30%số trận ở soloQ
  1. Blackfire Torch
  2. Shadowflame
  3. Zhonya's Hourglass
Giống ở nghiệp dư

Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.

03 — Trong đội hình

Tướng này mang lại gì cho đội hình?

Map pressure trước hết: nhiều map pressure hơn 95% tướng đi rừng.

  1. Map pressuretop5%5,8 · tướng đi rừng: 4,7
  2. Damage của độitop5%23% · tướng đi rừng: 17%
  3. Khống chế (CC)top15%1,1 · tướng đi rừng: 0,7

Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đi rừng khác

Điểm nổi bật

  • Map pressure
  • CC
  • Damage
  • Poke

Giống các tướng đi rừng khác

  • Hạ gục trong solo
  • Farm rừng
  • Invade

Không phải là

  • Ít teamfight
  • Tự gánh kill

Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau

Hạng 90 ở lane, 96 ở mid game và 91 ở late game, trên 100 tướng đi rừng.

417+34 so với 383
958+162 so với 796
1.225+169 so với 1.056
Lane · 5–14 phútMid game · 15–22Late · 23–30
Taliyahtướng đi rừng

Gold so với đối thủ trực tiếp

Ở phút 20, hơn 86% tướng đi rừng khi so với đối thủ trực tiếp.

tướng đi rừng
5,8lần hạ gục ngoài đường trước phút 15; tướng đi rừng: 4,7.

Vị trí so với tướng đi rừng · mọi chỉ số

0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100
  • Damage ở lane · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng417 · trung vị 383
  • Damage ở mid game · hạng 96 trên 100 trong số tướng đi rừng958 · trung vị 796
  • Damage ở late game · hạng 91 trên 100 trong số tướng đi rừng1.225 · trung vị 1.056
  • Gold ở phút 15 · hạng 90 trên 100 trong số tướng đi rừng+369 · trung vị +6
  • Gold ở phút 20 · hạng 86 trên 100 trong số tướng đi rừng+524 · trung vị +64
  • Map pressure · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng5,8 · trung vị 4,7
  • Chống chịu sát thương · hạng 3 trên 100 trong số tướng đi rừng319 · trung vị 855
  • Đánh teamfight · hạng 24 trên 100 trong số tướng đi rừng49% · trung vị 52%
  • Hạ gục trong solo · hạng 54 trên 100 trong số tướng đi rừng21% · trung vị 20%
  • Để đồng đội gánh kill · hạng 16 trên 100 trong số tướng đi rừnghạng 16 trên 100
  • Khống chế (CC) · hạng 85 trên 100 trong số tướng đi rừng1,1 · trung vị 0,7
  • Damage của đội · hạng 95 trên 100 trong số tướng đi rừng23% · trung vị 17%
  • Farm rừng · hạng 74 trên 100 trong số tướng đi rừng68 · trung vị 66
  • Invade · hạng 47 trên 100 trong số tướng đi rừng7% · trung vị 7%
04 — Cùng đội / đối đầu

Đi cùng ai, đối đầu ai?

Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.

ở

Kết quả tốt nhất

Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.

Đối đầu

Junglechênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Cùng đội

Topchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Midchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

ADCchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Supportchênh lệch so với kỳ vọng

Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.

Đối đầu và đồng đội

Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.

Sắp xếp theo
Jungle2 tướng
  • Wukong17 trận
    —SoloQ: 50,2% · 327 trận
  • Jarvan IV5 trận
    —SoloQ: 49,0% · 408 trận
Mid2 tướng
  • Syndra11 trận
    —SoloQ: 51,8% · 620 trận
  • Viktor7 trận
    —SoloQ: 56,5% · 331 trận
ADC4 tướng
  • Kai'Sa7 trận
    —SoloQ: 53,3% · 662 trận
  • Tristana6 trận
    —SoloQ: 46,5% · 385 trận
  • Xayah5 trận
    —SoloQ: 50,2% · 265 trận
  • Yunara5 trận
    —SoloQ: 51,7% · 636 trận
Support4 tướng
  • Milio7 trận
    —SoloQ: 50,4% · 240 trận
  • Rell6 trận
    —SoloQ: 52,2% · 270 trận
  • Lulu5 trận
    —SoloQ: 55,2% · 640 trận
  • Rakan5 trận
    —SoloQ: 53,7% · 214 trận
05 — Trong cấm chọn

Cấm hay chọn?

Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.

Tỉ lệ chọn ở Jungle

Giải nghiệp dư, so với soloQ
  • SoloQ Master+1,3%6.926 lượt chọn trên 537.262cấm 1,2% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Giải nghiệp dư0,4%39 lượt chọn trên 10.100cấm 4,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
  • Chuyên nghiệp0,1%3 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

Hiện diện theo phiên bản

18,1% ở 16.22
16.1216.22
Chọn + cấm, mọi khu vực, mỗi phiên bản một điểm; phiên bản không đo được để lại khoảng trống.

Trong loạt đấu

Chỉ loạt fearless · ở vị trí Jungle
  • 0,6%G116 trận trên 2.550
  • 0,8%G221 trận trên 2.550
  • 0,5%G3+4 trận trên 811
Khi đã chọn, loạt đấu chuyển sang

Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

Nghiệp dư: các giải nghiệp dư tạo bằng mã giải đấu; soloQ: Cao Thủ+, cùng phiên bản. Một con số nghiệp dư màu vàng và mỗi thẻ «Điều gì thay đổi» chỉ ra một khác biệt mà số lượng của cả hai nguồn đủ để kết luận. Build: chỉ tỉ lệ, không có tỉ lệ thắng, vốn chủ yếu theo thời lượng trận. Chênh lệch so với kỳ vọng (Delta 2 của lolalytics): tỉ lệ thắng của cặp trừ tỉ lệ mà sức mạnh riêng của hai tướng dự đoán, tức tỉ lệ thắng của chúng ở vai trò của mình trong cùng nguồn; được tô màu khi khoảng 90% loại trừ 0, xanh ngọc là thuận lợi, cam là bất lợi. Dưới 30 trận: chỉ số trận.