Taliyah
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 5,2%được chọn trong 171 trên 3.305 trận
- Cấm
- 4,7%111 lượt cấm trên 2.371 trận, so với 1,1% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngBuild
- Cách chơiXung Kích Bão Tố, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhKhống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 92% tướng đường giữa.Map pressureCCDamage
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,1%
- SoloQ
- 1,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 5,1%
- SoloQ
- 1,1%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,5 phút
- SoloQ
- 28,1 phút
- BuildBlackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter, Liandry's Torment thay cho Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter, Zhonya's Hourglass
- Nghiệp dư
- 11%
- SoloQ
- 8%
Chơi tướng này thế nào?
Xung Kích Bão Tố, rồi Blackfire Torch, Rylai's Crystal Scepter và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Blackfire Torch
Rylai's Crystal Scepter
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Khống chế (CC) trước hết: nhiều CC hơn 92% tướng đường giữa.
- Khống chế (CC)top8%1,4 · tướng đường giữa: 0,7
- Map pressuretop9%4 · tướng đường giữa: 3,2
- Damage của độitop25%24% · tướng đường giữa: 21%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Map pressure
- CC
- Damage
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Đánh teamfight
- Để đồng đội gánh kill
Không phải là
- Ít solo
- Không poke
- Không split-push
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 56 ở lane, 79 ở mid game và 65 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, kém 77% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 56 trên 100 trong số tướng đường giữa538 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 79 trên 100 trong số tướng đường giữa977 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 65 trên 100 trong số tướng đường giữa1.239 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 20 trên 100 trong số tướng đường giữa-244 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa-324 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 91 trên 100 trong số tướng đường giữa4 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường giữa347 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường giữa57% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữa16% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 55 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 55 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 92 trên 100 trong số tướng đường giữa1,4 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường giữa24% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Wukong10 trận—SoloQ: 58,4% · 255 trận
- Vi10 trận—SoloQ: 54,5% · 77 trận
- Xin Zhao9 trận—SoloQ: 53,5% · 86 trận
- Jarvan IV7 trận—SoloQ: 53,3% · 240 trận
- Cho'Gath6 trận—SoloQ: 43,2% · 176 trận
- Qiyana6 trận—SoloQ: 47,1% · 210 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 53,3% · 336 trận
- Lee Sin5 trận—SoloQ: 54,6% · 291 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: — · 20 trận
- Trundle5 trận—SoloQ: 81,8% · 33 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 48,6% · 288 trận
- Orianna10 trận—SoloQ: 51,9% · 135 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 50,6% · 310 trận
- Sylas8 trận—SoloQ: 58,4% · 221 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 45,0% · 80 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 47,3% · 277 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 48,6% · 140 trận
- Cassiopeia5 trận—SoloQ: 59,1% · 44 trận
- Locke5 trận—SoloQ: 48,5% · 194 trận
- Yunara13 trận—SoloQ: 53,8% · 385 trận
- Caitlyn11 trận—SoloQ: 51,3% · 261 trận
- Sivir11 trận—SoloQ: 51,2% · 121 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 56,3% · 318 trận
- Jhin7 trận—SoloQ: 47,0% · 532 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 55,8% · 260 trận
- Xayah7 trận—SoloQ: 56,2% · 185 trận
- Aphelios6 trận—SoloQ: 52,0% · 200 trận
- Ashe6 trận—SoloQ: 48,7% · 154 trận
- Miss Fortune6 trận—SoloQ: 51,4% · 144 trận
- Kai'Sa5 trận—SoloQ: 48,0% · 488 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 52,3% · 195 trận
- Ziggs5 trận—SoloQ: 42,2% · 64 trận
- Lulu18 trận—SoloQ: 52,3% · 304 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 51,9% · 374 trận
- Rakan11 trận—SoloQ: 55,4% · 168 trận
- Rell10 trận—SoloQ: 56,3% · 176 trận
- Karma8 trận—SoloQ: 49,3% · 213 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 55,3% · 293 trận
- Braum6 trận—SoloQ: 50,5% · 204 trận
- Leona6 trận—SoloQ: 42,2% · 251 trận
- Milio6 trận—SoloQ: 56,5% · 161 trận
- Nami6 trận—SoloQ: 48,1% · 351 trận
- Bard5 trận—SoloQ: 44,0% · 150 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,3%4.764 lượt chọn trên 355.504cấm 1,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,1%87 lượt chọn trên 4.096cấm 5,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp3,1%70 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20
Hiện diện theo phiên bản
18,1% ở 16.22Trong loạt đấu
Chỉ loạt fearless · ở vị trí Mid- 2,6%G124 trận trên 935
- 5,1%G248 trận trên 936
- 6,0%G3+25 trận trên 418
Chưa đủ loạt đấu: công bố từ 30 loạt.

