Varus
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KR- Chọn
- 7,3%được chọn trong 1.293 trên 17.688 trận
- Cấm
- 3,9%661 lượt cấm trên 16.736 trận, so với 1,3% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Cấm chọnThời lượng
- Cách chơiSẵn Sàng Tấn Công, rồi Experimental Hexplate, Dusk and Dawn và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhDamage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường trên.SoloDamageSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnLựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 0,6%
- SoloQ
- 0,7%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 4,2%
- SoloQ
- 1,3%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,8 phút
- SoloQ
- 26,2 phút
Chơi tướng này thế nào?
Sẵn Sàng Tấn Công, rồi Experimental Hexplate, Dusk and Dawn và Zhonya's Hourglass: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Experimental Hexplate
Dusk and Dawn
Zhonya's Hourglass
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Damage của đội trước hết: nhiều damage hơn 94% tướng đường trên.
- Damage của độitop7%25% · tướng đường trên: 20%
- Hạ gục trong solotop16%32% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Damage
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở late game
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
- Tự gánh kill
- Không poke
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 89 ở lane, 86 ở mid game và 63 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 99% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường trên680 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 86 trên 100 trong số tướng đường trên956 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên1.114 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên+841 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 99 trên 100 trong số tướng đường trên+1.167 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 24 trên 100 trong số tướng đường trên540 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 23 trên 100 trong số tướng đường trên50% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 84 trên 100 trong số tướng đường trên32% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 10 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 62 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 94 trên 100 trong số tướng đường trên25% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- K'Sante27 trận—SoloQ: 49,2% · 356 trận
- Gnar10 trận—SoloQ: 52,4% · 105 trận
- Ambessa8 trận—SoloQ: 54,4% · 147 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 44,0% · 50 trận
- Sion8 trận—SoloQ: 43,2% · 74 trận
- Nasus7 trận—SoloQ: 51,0% · 98 trận
- Renekton7 trận—SoloQ: 55,0% · 149 trận
- Yasuo7 trận—SoloQ: 41,5% · 159 trận
- Zaahen7 trận—SoloQ: 47,5% · 59 trận
- Malphite5 trận—SoloQ: 44,8% · 163 trận
- Olaf5 trận—SoloQ: 42,4% · 203 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 37,0% · 46 trận
- Lee Sin23 trận—SoloQ: 46,1% · 699 trận
- Sylas15 trận—SoloQ: 50,7% · 229 trận
- Jarvan IV13 trận—SoloQ: 50,5% · 182 trận
- Wukong13 trận—SoloQ: 49,1% · 116 trận
- Cho'Gath10 trận—SoloQ: 46,2% · 104 trận
- Lillia10 trận—SoloQ: 50,0% · 118 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 50,3% · 151 trận
- Viego8 trận—SoloQ: 51,0% · 198 trận
- Kha'Zix7 trận—SoloQ: 40,1% · 142 trận
- Xin Zhao7 trận—SoloQ: 51,3% · 115 trận
- Graves6 trận—SoloQ: 44,3% · 235 trận
- Rammus5 trận—SoloQ: — · 22 trận
- Sejuani5 trận—SoloQ: 42,9% · 35 trận
- Viktor16 trận—SoloQ: 52,9% · 323 trận
- Ahri11 trận—SoloQ: 41,8% · 182 trận
- Sylas11 trận—SoloQ: 44,7% · 282 trận
- Orianna9 trận—SoloQ: 44,3% · 140 trận
- Syndra9 trận—SoloQ: 47,3% · 226 trận
- Yasuo9 trận—SoloQ: 43,8% · 130 trận
- Akali8 trận—SoloQ: 54,0% · 189 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 48,3% · 236 trận
- Malzahar6 trận—SoloQ: 50,0% · 60 trận
- Diana5 trận—SoloQ: 40,4% · 94 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 52,5% · 158 trận
- Lissandra5 trận—SoloQ: 41,8% · 177 trận
- Xerath5 trận—SoloQ: 45,1% · 82 trận
- Ezreal20 trận—SoloQ: 48,5% · 371 trận
- Caitlyn18 trận—SoloQ: 45,2% · 321 trận
- Yunara18 trận—SoloQ: 44,9% · 439 trận
- Aphelios15 trận—SoloQ: 47,1% · 418 trận
- Jhin12 trận—SoloQ: 48,3% · 679 trận
- Kai'Sa12 trận—SoloQ: 47,9% · 618 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 45,9% · 205 trận
- Lucian10 trận—SoloQ: 49,4% · 249 trận
- Tristana10 trận—SoloQ: 42,7% · 302 trận
- Ashe9 trận—SoloQ: 44,6% · 101 trận
- Zeri9 trận—SoloQ: 46,0% · 211 trận
- Jinx6 trận—SoloQ: 42,1% · 382 trận
- Sivir6 trận—SoloQ: 53,1% · 81 trận
- Draven5 trận—SoloQ: 46,8% · 77 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 44,5% · 155 trận
- Thresh18 trận—SoloQ: 44,6% · 451 trận
- Nautilus17 trận—SoloQ: 50,6% · 391 trận
- Lulu15 trận—SoloQ: 48,0% · 427 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 42,2% · 237 trận
- Braum12 trận—SoloQ: 43,8% · 169 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 59,1% · 110 trận
- Rakan12 trận—SoloQ: 46,8% · 156 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 44,2% · 190 trận
- Blitzcrank8 trận—SoloQ: 39,6% · 313 trận
- Rell8 trận—SoloQ: 44,0% · 218 trận
- Seraphine8 trận—SoloQ: 49,5% · 107 trận
- Yuumi8 trận—SoloQ: 47,3% · 148 trận
- Alistar7 trận—SoloQ: 43,5% · 255 trận
- Bard7 trận—SoloQ: 49,1% · 275 trận
Cấm hay chọn?
Lựa chọn dự phòng: xuất hiện cuối loạt, khi bể tướng đã cạn.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+0,7%3.132 lượt chọn trên 471.268cấm 1,3% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư0,6%142 lượt chọn trên 25.798cấm 4,2% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp1,2%28 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

