Volibear
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · KRCấm, độ hiện diện và fearless: Volibear với mọi lối build. Build, kết quả tốt nhất và đối đầu: lối build đã chọn.
- Chọn
- 2,7%được chọn trong 484 trên 17.735 trận
- Cấm
- 1,8%306 lượt cấm trên 16.782 trận, so với 0,8% ở soloQ
Nghiệp dư: 18564 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, KR. SoloQ Cao Thủ+: 235.635 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.Tỉ lệ thắngCấm chọnThời lượng
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Hextech Gunblade, Statikk Shiv và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường trên.SoloPokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
3 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Top.
- Tỉ lệ thắngThắng ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 43,5%
- SoloQ
- 49,3%
- Cấm chọnBị cấm nhiều hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 1,9%
- SoloQ
- 0,8%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 28,6 phút
- SoloQ
- 25,9 phút
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Hextech Gunblade, Statikk Shiv và Terminus: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Hextech Gunblade
Statikk Shiv
Terminus
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 97% tướng đường trên.
- Hạ gục trong solotop3%38% · tướng đường trên: 28%
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường trên khác
Điểm nổi bật
- Solo
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường trên khác
- Damage ở lane
- Damage ở mid game
- Damage ở late game
- Gold ở phút 20
- Chống chịu sát thương
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
- Damage của đội
Không phải là
- Ít teamfight
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 38 ở lane, 25 ở mid game và 43 ở late game, trên 100 tướng đường trên.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 68% tướng đường trên khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường trên · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 38 trên 100 trong số tướng đường trên588 · trung vị 599
- Damage ở mid game · hạng 25 trên 100 trong số tướng đường trên820 · trung vị 868
- Damage ở late game · hạng 43 trên 100 trong số tướng đường trên1.057 · trung vị 1.079
- Gold ở phút 15 · hạng 75 trên 100 trong số tướng đường trên+274 · trung vị +119
- Gold ở phút 20 · hạng 68 trên 100 trong số tướng đường trên+281 · trung vị +100
- Chống chịu sát thương · hạng 71 trên 100 trong số tướng đường trên1.150 · trung vị 970
- Đánh teamfight · hạng 4 trên 100 trong số tướng đường trên46% · trung vị 53%
- Hạ gục trong solo · hạng 97 trên 100 trong số tướng đường trên38% · trung vị 28%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường trênhạng 57 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 61 trên 100 trong số tướng đường trên0,9 · trung vị 0,8
- Damage của đội · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường trên22% · trung vị 20%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Aatrox12 trận—SoloQ: 53,3% · 302 trận
- Sion11 trận—SoloQ: 47,9% · 117 trận
- K'Sante9 trận—SoloQ: 45,5% · 407 trận
- Mordekaiser9 trận—SoloQ: 47,8% · 178 trận
- Irelia8 trận—SoloQ: 51,1% · 417 trận
- Jax8 trận—SoloQ: 45,5% · 325 trận
- Ornn8 trận—SoloQ: 50,8% · 65 trận
- Yone8 trận—SoloQ: 49,2% · 419 trận
- Zaahen8 trận—SoloQ: 54,9% · 162 trận
- Illaoi7 trận—SoloQ: 51,0% · 104 trận
- Malphite7 trận—SoloQ: 54,5% · 123 trận
- Sett7 trận—SoloQ: 49,0% · 155 trận
- Shen7 trận—SoloQ: 48,0% · 100 trận
- Ambessa6 trận—SoloQ: 53,4% · 253 trận
- Camille6 trận—SoloQ: 47,1% · 174 trận
- Darius6 trận—SoloQ: 57,0% · 223 trận
- Renekton6 trận—SoloQ: 52,1% · 259 trận
- Wukong17 trận—SoloQ: 48,0% · 225 trận
- Lee Sin14 trận—SoloQ: 49,4% · 1.082 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 46,1% · 473 trận
- Xin Zhao12 trận—SoloQ: 58,3% · 180 trận
- Vi11 trận—SoloQ: 48,4% · 248 trận
- Jarvan IV10 trận—SoloQ: 53,1% · 277 trận
- Naafiri10 trận—SoloQ: 58,1% · 179 trận
- Lillia9 trận—SoloQ: 50,0% · 200 trận
- Qiyana8 trận—SoloQ: 49,9% · 471 trận
- Cho'Gath7 trận—SoloQ: 47,0% · 164 trận
- Nocturne6 trận—SoloQ: 65,6% · 90 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 46,9% · 273 trận
- Zac6 trận—SoloQ: 49,3% · 138 trận
- Graves5 trận—SoloQ: 51,5% · 334 trận
- Jayce5 trận—SoloQ: 54,4% · 149 trận
- Talon5 trận—SoloQ: 47,7% · 300 trận
- Sylas13 trận—SoloQ: 52,6% · 460 trận
- Ryze12 trận—SoloQ: 53,1% · 145 trận
- Akali11 trận—SoloQ: 46,5% · 286 trận
- Ahri10 trận—SoloQ: 51,4% · 292 trận
- LeBlanc10 trận—SoloQ: 46,4% · 233 trận
- Lissandra10 trận—SoloQ: 44,8% · 230 trận
- Yone9 trận—SoloQ: 45,9% · 403 trận
- Syndra8 trận—SoloQ: 46,2% · 390 trận
- Viktor7 trận—SoloQ: 54,5% · 483 trận
- Aurora6 trận—SoloQ: 47,6% · 185 trận
- Hwei6 trận—SoloQ: 54,1% · 172 trận
- Orianna6 trận—SoloQ: 48,4% · 215 trận
- Azir5 trận—SoloQ: 52,6% · 76 trận
- Galio5 trận—SoloQ: 57,6% · 302 trận
- Vex5 trận—SoloQ: 52,8% · 125 trận
- Kai'Sa27 trận—SoloQ: 49,1% · 1.053 trận
- Yunara20 trận—SoloQ: 46,4% · 664 trận
- Ezreal14 trận—SoloQ: 53,6% · 606 trận
- Jinx14 trận—SoloQ: 47,2% · 578 trận
- Xayah14 trận—SoloQ: 46,4% · 403 trận
- Miss Fortune13 trận—SoloQ: 52,5% · 204 trận
- Ashe12 trận—SoloQ: 50,3% · 175 trận
- Caitlyn12 trận—SoloQ: 51,9% · 432 trận
- Lucian12 trận—SoloQ: 52,2% · 389 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 49,9% · 1.018 trận
- Aphelios10 trận—SoloQ: 51,4% · 630 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 48,2% · 311 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 46,6% · 264 trận
- Tristana5 trận—SoloQ: 48,7% · 487 trận
- Thresh21 trận—SoloQ: 44,1% · 735 trận
- Nautilus20 trận—SoloQ: 51,5% · 617 trận
- Lulu17 trận—SoloQ: 50,0% · 686 trận
- Braum16 trận—SoloQ: 49,6% · 266 trận
- Leona15 trận—SoloQ: 49,9% · 343 trận
- Blitzcrank14 trận—SoloQ: 48,8% · 500 trận
- Alistar11 trận—SoloQ: 46,6% · 399 trận
- Rakan10 trận—SoloQ: 45,3% · 265 trận
- Milio9 trận—SoloQ: 54,0% · 163 trận
- Karma7 trận—SoloQ: 47,7% · 365 trận
- Seraphine7 trận—SoloQ: 52,9% · 210 trận
- Morgana5 trận—SoloQ: 57,4% · 101 trận
- Nami5 trận—SoloQ: 48,2% · 83 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 44,4% · 117 trận
- Rell5 trận—SoloQ: 43,7% · 261 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Top
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+1,2%5.544 lượt chọn trên 471.268cấm 0,8% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư1,2%318 lượt chọn trên 25.798cấm 1,9% · phiên bản 16.19 đến 16.21
- Chuyên nghiệp0,4%10 lượt chọn trên 2.252không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

