Yone
Phiên bản 16.20 đến 16.22 · NA- Chọn
- 9,7%được chọn trong 320 trên 3.305 trận
- Cấm
- 15,3%363 lượt cấm trên 2.371 trận, so với 22,7% ở soloQ
Nghiệp dư: 3336 ván từ các giải đấu nghiệp dư, 60 ngày gần nhất, NA. SoloQ Cao Thủ+: 177.753 trận trên cùng các phiên bản. Con số nghiệp dư màu vàng khác rõ rệt so với soloQ.
Tóm tắt
Bốn câu trả lời, mỗi câu mở một chương.- Điều gì thay đổi ở giải đấu4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.Cấm chọnThời lượngPhép
- Cách chơiNhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.



- Trong đội hìnhHạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 93% tướng đường giữa.FrontlineSoloDamagePokeSplit-push
- Cùng đội / đối đầuKhông có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
- Trong cấm chọnĐược lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Điều gì thay đổi ở giải đấu?
4 khác biệt rõ giữa soloQ và giải nghiệp dư ở vị trí Mid.
- Cấm chọnĐược chọn ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 2,9%
- SoloQ
- 4,3%
- Cấm chọnBị cấm ít hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 15,1%
- SoloQ
- 22,7%
- Thời lượngTrận dài hơn ở nghiệp dư
- Nghiệp dư
- 29,4 phút
- SoloQ
- 27,8 phút
- PhépTốc Biến + Dịch Chuyển thay cho Kiệt Sức + Tốc Biến
- Nghiệp dư
- 55%
- SoloQ
- 52%
Chơi tướng này thế nào?
Nhịp Độ Chết Người, rồi Immortal Shieldbow, Infinity Edge và Death's Dance: build được chơi nhiều nhất ở soloQ.
Immortal Shieldbow
Infinity Edge
Death's Dance
Không thu thập ở soloQ: trang bị khởi đầu, trang bị thứ 4 và thứ tự kỹ năng.
Tướng này mang lại gì cho đội hình?
Hạ gục trong solo trước hết: solo nhiều hơn 93% tướng đường giữa.
- Hạ gục trong solotop7%29% · tướng đường giữa: 23%
- Damage của độitop12%25% · tướng đường giữa: 21%
- Chống chịu sát thươngtop14%960 · tướng đường giữa: 489
Đọc trên các ván giải đấu từ 2026-04-15 đến 2026-10-12 (44.638 ván) · cùng cách đọc với review draft · so với các tướng đường giữa khác
Điểm nổi bật
- Frontline
- Solo
- Damage
- Poke
- Split-push
Giống các tướng đường giữa khác
- Damage ở lane
- Damage ở late game
- Gold ở phút 15
- Map pressure
- Để đồng đội gánh kill
- Khống chế (CC)
Không phải là
- Ít teamfight
Damage / phút theo giai đoạn · khi gold ngang nhau
Hạng 63 ở lane, 81 ở mid game và 47 ở late game, trên 100 tướng đường giữa.
Gold so với đối thủ trực tiếp
Ở phút 20, hơn 81% tướng đường giữa khi so với đối thủ trực tiếp.
Vị trí so với tướng đường giữa · mọi chỉ số
0 ← ít hơn · trung vị · nhiều hơn → 100- Damage ở lane · hạng 63 trên 100 trong số tướng đường giữa559 · trung vị 528
- Damage ở mid game · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa977 · trung vị 899
- Damage ở late game · hạng 47 trên 100 trong số tướng đường giữa1.172 · trung vị 1.179
- Gold ở phút 15 · hạng 74 trên 100 trong số tướng đường giữa+204 · trung vị +25
- Gold ở phút 20 · hạng 81 trên 100 trong số tướng đường giữa+447 · trung vị +71
- Map pressure · hạng 42 trên 100 trong số tướng đường giữa3,5 · trung vị 3,2
- Chống chịu sát thương · hạng 87 trên 100 trong số tướng đường giữa960 · trung vị 489
- Đánh teamfight · hạng 10 trên 100 trong số tướng đường giữa50% · trung vị 55%
- Hạ gục trong solo · hạng 93 trên 100 trong số tướng đường giữa29% · trung vị 23%
- Để đồng đội gánh kill · hạng 48 trên 100 trong số tướng đường giữahạng 48 trên 100
- Khống chế (CC) · hạng 57 trên 100 trong số tướng đường giữa0,8 · trung vị 0,7
- Damage của đội · hạng 89 trên 100 trong số tướng đường giữa25% · trung vị 21%
Đi cùng ai, đối đầu ai?
Không có đối thủ nào có chênh lệch rõ so với kỳ vọng ở nghiệp dư: tỉ lệ thắng vẫn là các khoảng.
Kết quả tốt nhất
Xếp theo chênh lệch so với kỳ vọng ở nghiệp dư, theo cận dưới của khoảng, tối đa 5 mỗi vai trò. Nguồn còn lại dùng làm mốc.
Đối đầu
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Cùng đội
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Không có chênh lệch dương ở nghiệp dư.
Đối đầu và đồng đội
Mỗi nhóm một vị trí của tướng kia, năm thẻ trước. Thanh là khoảng tỉ lệ thắng, vạch đánh dấu 50%; màu của chênh lệch cho biết cách chúng tôi đọc, không dùng để sắp xếp.
- Ornn16 trận—SoloQ: 51,2% · 502 trận
- Renekton13 trận—SoloQ: 50,1% · 817 trận
- Gwen10 trận—SoloQ: 52,2% · 318 trận
- Malphite9 trận—SoloQ: 48,7% · 861 trận
- Ambessa7 trận—SoloQ: 49,7% · 575 trận
- Gragas7 trận—SoloQ: 53,1% · 309 trận
- Sion7 trận—SoloQ: 56,1% · 294 trận
- Gnar6 trận—SoloQ: 51,3% · 337 trận
- Jax6 trận—SoloQ: 50,4% · 793 trận
- K'Sante6 trận—SoloQ: 51,2% · 402 trận
- Olaf6 trận—SoloQ: 52,6% · 342 trận
- Sett6 trận—SoloQ: 56,1% · 513 trận
- Zaahen6 trận—SoloQ: 52,9% · 469 trận
- Aatrox5 trận—SoloQ: 51,5% · 647 trận
- Shen5 trận—SoloQ: 46,5% · 484 trận
- Wukong29 trận—SoloQ: 48,8% · 926 trận
- Jarvan IV16 trận—SoloQ: 53,8% · 853 trận
- Sylas9 trận—SoloQ: 49,2% · 666 trận
- Vi9 trận—SoloQ: 52,6% · 308 trận
- Lee Sin8 trận—SoloQ: 51,1% · 1.007 trận
- Nocturne7 trận—SoloQ: 54,5% · 314 trận
- Shyvana7 trận—SoloQ: 51,7% · 530 trận
- Trundle6 trận—SoloQ: 50,0% · 84 trận
- Viego6 trận—SoloQ: 52,9% · 722 trận
- Cho'Gath5 trận—SoloQ: 49,5% · 628 trận
- Pantheon5 trận—SoloQ: 51,3% · 78 trận
- Qiyana5 trận—SoloQ: 49,0% · 692 trận
- Rammus5 trận—SoloQ: 54,3% · 173 trận
- Xin Zhao5 trận—SoloQ: 46,6% · 283 trận
- Viktor22 trận—SoloQ: 50,7% · 949 trận
- Ahri15 trận—SoloQ: 49,4% · 1.072 trận
- Aurora11 trận—SoloQ: 49,0% · 394 trận
- Orianna11 trận—SoloQ: 53,3% · 390 trận
- Syndra11 trận—SoloQ: 46,3% · 922 trận
- Hwei7 trận—SoloQ: 52,8% · 428 trận
- Ryze7 trận—SoloQ: 53,3% · 210 trận
- Sylas7 trận—SoloQ: 50,7% · 750 trận
- Akali5 trận—SoloQ: 47,5% · 811 trận
- Anivia5 trận—SoloQ: 50,2% · 321 trận
- LeBlanc5 trận—SoloQ: 48,0% · 569 trận
- Sivir12 trận—SoloQ: 51,2% · 467 trận
- Tristana12 trận—SoloQ: 46,7% · 1.062 trận
- Xayah12 trận—SoloQ: 49,4% · 605 trận
- Ashe11 trận—SoloQ: 53,7% · 564 trận
- Jhin11 trận—SoloQ: 52,3% · 2.099 trận
- Yunara11 trận—SoloQ: 50,2% · 1.430 trận
- Ezreal10 trận—SoloQ: 55,3% · 1.107 trận
- Jinx10 trận—SoloQ: 51,0% · 1.612 trận
- Kai'Sa10 trận—SoloQ: 52,0% · 1.546 trận
- Caitlyn9 trận—SoloQ: 50,0% · 1.117 trận
- Miss Fortune9 trận—SoloQ: 53,3% · 552 trận
- Lucian7 trận—SoloQ: 52,1% · 901 trận
- Zeri7 trận—SoloQ: 50,2% · 644 trận
- Varus6 trận—SoloQ: 49,5% · 323 trận
- Kalista5 trận—SoloQ: 49,1% · 409 trận
- Nautilus16 trận—SoloQ: 50,3% · 1.151 trận
- Seraphine16 trận—SoloQ: 52,3% · 658 trận
- Leona13 trận—SoloQ: 47,7% · 877 trận
- Rakan13 trận—SoloQ: 49,5% · 517 trận
- Rell13 trận—SoloQ: 49,3% · 596 trận
- Milio12 trận—SoloQ: 54,4% · 594 trận
- Karma11 trận—SoloQ: 51,9% · 800 trận
- Lulu11 trận—SoloQ: 49,1% · 1.216 trận
- Braum9 trận—SoloQ: 50,7% · 641 trận
- Renata Glasc8 trận—SoloQ: 47,7% · 279 trận
- Yuumi6 trận—SoloQ: 55,9% · 619 trận
- Alistar5 trận—SoloQ: 50,5% · 800 trận
- Poppy5 trận—SoloQ: 47,4% · 190 trận
- Thresh5 trận—SoloQ: 49,0% · 1.479 trận
Cấm hay chọn?
Được lấy ở bất kỳ thời điểm nào của loạt đấu.
Tỉ lệ chọn ở Mid
Giải nghiệp dư, so với soloQ- SoloQ Master+4,3%15.193 lượt chọn trên 355.504cấm 22,7% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Giải nghiệp dư2,9%119 lượt chọn trên 4.096cấm 15,1% · phiên bản 16.20 đến 16.22
- Chuyên nghiệp2,3%53 lượt chọn trên 2.258không công bố lượt cấm · phiên bản 16.17 đến 16.20

